Thứ Ba, 22/09/2026
Samuele Bengondo
23
Marco Buerki
38
Luke Plange (Thay: Samuele Bengondo)
54
Olivier Mambwa (Thay: Tom Strannegaard)
55
Noah Christoffersson (Thay: Furkan Dursun)
55
Kenzo Goudmijn (Thay: Amir Abrashi)
55
Young-Jun Lee (Thay: Nikolas Muci)
55
Olivier Mambwa
56
Kenzo Goudmijn
58
Nassim Zoukit
60
Luke Plange
60
Giotto Morandi (Thay: Oscar Clemente)
68
Lucien Dahler (Thay: Fabio Fehr)
71
Mattias Kaeit (Thay: Fabio Saiz)
72
Nico Maier (Thay: Nils Reichmuth)
82
Niklas Steffen
86
Manex Guibelalde
88

Thống kê trận đấu Thun vs Grasshopper

số liệu thống kê
Thun
Thun
Grasshopper
Grasshopper
61 Kiểm soát bóng 39
0 Sút trúng đích 5
11 Sút không trúng đích 8
10 Phạt góc 5
3 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
9 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Thun vs Grasshopper

Tất cả (21)
90+5'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

88' Thẻ vàng cho Manex Guibelalde.

Thẻ vàng cho Manex Guibelalde.

86' Thẻ vàng cho Niklas Steffen.

Thẻ vàng cho Niklas Steffen.

82'

Nils Reichmuth rời sân và được thay thế bởi Nico Maier.

72'

Fabio Saiz rời sân và được thay thế bởi Mattias Kaeit.

71'

Fabio Fehr rời sân và được thay thế bởi Lucien Dahler.

68'

Oscar Clemente rời sân và được thay thế bởi Giotto Morandi.

60' Thẻ vàng cho Luke Plange.

Thẻ vàng cho Luke Plange.

60' Thẻ vàng cho Nassim Zoukit.

Thẻ vàng cho Nassim Zoukit.

58' Thẻ vàng cho Kenzo Goudmijn.

Thẻ vàng cho Kenzo Goudmijn.

56' Thẻ vàng cho Olivier Mambwa.

Thẻ vàng cho Olivier Mambwa.

55'

Nikolas Muci rời sân và được thay thế bởi Young-Jun Lee.

55'

Amir Abrashi rời sân và được thay thế bởi Kenzo Goudmijn.

55'

Furkan Dursun rời sân và được thay thế bởi Noah Christoffersson.

55'

Tom Strannegaard rời sân và được thay thế bởi Olivier Mambwa.

54'

Samuele Bengondo rời sân và được thay thế bởi Luke Plange.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

38' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marco Buerki nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marco Buerki nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

23' V À A A O O O - Samuele Bengondo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Samuele Bengondo đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Thun vs Grasshopper

Thun (4-2-2-2): Niklas Steffen (1), Fabio Fehr (47), Jan Bamert (19), Marco Burki (23), Tom Strannegård (18), Justin Roth (16), Nassim Othmane Zoukit (13), Nils Reichmuth (70), Fabio Saiz Pennarossa (8), Furkan Dursun (9), Brighton Labeau (96)

Grasshopper (4-3-3): Marvin Hubel (1), Simone Stroscio (28), Yannick Bettkober (58), Bujar Pllana (44), Nico Rissi (57), Oscar Clemente (10), Manex Guibelalde (66), Amir Abrashi (6), Samuele Bengondo (60), Nikolas Muci (9), Samuel Krasniqi (17)

Thun
Thun
4-2-2-2
1
Niklas Steffen
47
Fabio Fehr
19
Jan Bamert
23
Marco Burki
18
Tom Strannegård
16
Justin Roth
13
Nassim Othmane Zoukit
70
Nils Reichmuth
8
Fabio Saiz Pennarossa
9
Furkan Dursun
96
Brighton Labeau
17
Samuel Krasniqi
9
Nikolas Muci
60
Samuele Bengondo
6
Amir Abrashi
66
Manex Guibelalde
10
Oscar Clemente
57
Nico Rissi
44
Bujar Pllana
58
Yannick Bettkober
28
Simone Stroscio
1
Marvin Hubel
Grasshopper
Grasshopper
4-3-3
Thay người
55’
Furkan Dursun
Noah Christofferson
54’
Samuele Bengondo
Luke Plange
55’
Tom Strannegaard
Olivier Mambwa
55’
Amir Abrashi
Kenzo Goudmijn
71’
Fabio Fehr
Lucien Dahler
68’
Oscar Clemente
Giotto Giuseppe Morandi
72’
Fabio Saiz
Mattias Kait
Cầu thủ dự bị
Nicolas Bürgy
Allan Arigoni
Noah Christofferson
Abdoulaye Diaby
Lucien Dahler
Kenzo Goudmijn
Patrik Kristal
Justin Pete Hammel
Mattias Kait
Young-Jun Lee
Simon Lengen
Samuel Marques
Nico Maier
Giotto Giuseppe Morandi
Olivier Mambwa
Dominik Papic
Tim Spycher
Luke Plange

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
17/07 - 2021
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
19/09 - 2021
19/09 - 2021
Giao hữu
13/01 - 2024
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
14/09 - 2024
VĐQG Thụy Sĩ
30/08 - 2025
18/01 - 2026
15/03 - 2026
12/09 - 2026

Thành tích gần đây Thun

VĐQG Thụy Sĩ
20/09 - 2026
H1: 0-1
17/09 - 2026
H1: 1-2
12/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 1-1
03/09 - 2026
H1: 0-0
30/08 - 2026
H1: 0-1
Europa League
28/08 - 2026
21/08 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
16/08 - 2026
Europa League
14/08 - 2026

Thành tích gần đây Grasshopper

VĐQG Thụy Sĩ
19/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
15/08 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
09/08 - 2026
02/08 - 2026
25/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LuganoLugano98102025T T H T T
2Young BoysYoung Boys95401319H T H H T
3SionSion9612919T T T T H
4BaselBasel9414013H B B T B
5St. GallenSt. Gallen9414-313B T B B T
6LuzernLuzern9333-112H T H B T
7FC ZurichFC Zurich9324-611T B H T H
8ServetteServette9315-210B B T T B
9ThunThun9315-810H B B B T
10GrasshopperGrasshopper9225-118T H T B B
11FC VaduzFC Vaduz9207-36T B T B B
12LausanneLausanne9135-86B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow