Thứ Ba, 13/10/2026
Viktor Gyoekeres
30
Alexander Isak
40
Viktor Gyoekeres
44
Kevor Palumets
50
Artur Pikk (Thay: Michael Schjoenning-Larsen)
59
Markus Poom (Thay: Rocco Robert Shein)
59
Alex Tamm (Thay: Rauno Sappinen)
59
Kevor Palumets
62
Jens-Lys Cajuste (Thay: Ken Sema)
63
Sebastian Nanasi (Thay: Yasin Ayari)
63
Patrik Kristal (Thay: Vlasiy Sinyavskiy)
72
Gustaf Nilsson (Thay: Alexander Isak)
79
Anthony Elanga (Thay: Viktor Gyoekeres)
79
Michael Lilander (Thay: Martin Miller)
84
Lucas Bergvall (Thay: Anton Saletros)
84
Alex Tamm
89

Thống kê trận đấu Thụy Điển vs Estonia

số liệu thống kê
Thụy Điển
Thụy Điển
Estonia
Estonia
61 Kiểm soát bóng 39
11 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 2
13 Phạt góc 1
2 Việt vị 3
5 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Thụy Điển vs Estonia

Tất cả (24)
90+4'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

89' Thẻ vàng cho Alex Tamm.

Thẻ vàng cho Alex Tamm.

84'

Martin Miller rời sân và được thay thế bởi Michael Lilander.

84'

Anton Saletros rời sân và được thay thế bởi Lucas Bergvall.

83'

Martin Miller rời sân và được thay thế bởi Michael Lilander.

79'

Viktor Gyoekeres rời sân và được thay thế bởi Anthony Elanga.

79'

Alexander Isak rời sân và được thay thế bởi Gustaf Nilsson.

72'

Vlasiy Sinyavskiy rời sân và được thay thế bởi Patrik Kristal.

64'

Yasin Ayari rời sân và được thay thế bởi Sebastian Nanasi.

64'

Ken Sema rời sân và được thay thế bởi Jens-Lys Cajuste.

63'

Yasin Ayari rời sân và được thay thế bởi Sebastian Nanasi.

63'

Ken Sema rời sân và được thay thế bởi Jens-Lys Cajuste.

62' THẺ ĐỎ! - Kevor Palumets nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Kevor Palumets nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

60'

Rauno Sappinen rời sân và được thay thế bởi Alex Tamm.

59'

Rauno Sappinen rời sân và được thay thế bởi Alex Tamm.

59'

Rocco Robert Shein rời sân và được thay thế bởi Markus Poom.

59'

Michael Schjoenning-Larsen rời sân và được thay thế bởi Artur Pikk.

50' Thẻ vàng cho Kevor Palumets.

Thẻ vàng cho Kevor Palumets.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+5'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

44'

Dejan Kulusevski là người kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Thụy Điển vs Estonia

Thụy Điển (5-3-2): Viktor Johansson (12), Niclas Eliasson (16), Alex Douglas (2), Isak Hien (4), Gabriel Gudmundsson (5), Ken Sema (13), Yasin Ayari (18), Anton Jonsson Saletros (14), Dejan Kulusevski (21), Viktor Gyökeres (17), Alexander Isak (9)

Estonia (4-4-1-1): Karl Hein (12), Maksim Paskotsi (13), Karol Mets (18), Joonas Tamm (16), Michael Schjönning-Larsen (4), Martin Miller (17), Martin Vetkal (21), Rocco Robert Shein (5), Vlasiy Sinyavskiy (23), Kevor Palumets (10), Rauno Sappinen (15)

Thụy Điển
Thụy Điển
5-3-2
12
Viktor Johansson
16
Niclas Eliasson
2
Alex Douglas
4
Isak Hien
5
Gabriel Gudmundsson
13
Ken Sema
18
Yasin Ayari
14
Anton Jonsson Saletros
21
Dejan Kulusevski
17 2
Viktor Gyökeres
9
Alexander Isak
15
Rauno Sappinen
10
Kevor Palumets
23
Vlasiy Sinyavskiy
5
Rocco Robert Shein
21
Martin Vetkal
17
Martin Miller
4
Michael Schjönning-Larsen
16
Joonas Tamm
18
Karol Mets
13
Maksim Paskotsi
12
Karl Hein
Estonia
Estonia
4-4-1-1
Thay người
63’
Ken Sema
Jens-Lys Cajuste
59’
Michael Schjoenning-Larsen
Artur Pikk
63’
Yasin Ayari
Sebastian Nanasi
59’
Rauno Sappinen
Alex Tamm
79’
Alexander Isak
Gustaf Nilsson
59’
Rocco Robert Shein
Markus Poom
79’
Viktor Gyoekeres
Anthony Elanga
72’
Vlasiy Sinyavskiy
Patrik Kristal
84’
Anton Saletros
Lucas Bergvall
84’
Martin Miller
Michael Lilander
Cầu thủ dự bị
Jacob Widell Zetterström
Matvei Igonen
Kristoffer Nordfeldt
Karl Andre Vallner
Linus Wahlqvist
Märten Kuusk
Ludwig Augustinsson
Artur Pikk
Lucas Bergvall
Mihkel Ainsalu
Jens-Lys Cajuste
Robi Saarma
Gustaf Nilsson
Danil Kuraksin
Anthony Elanga
Ioan Yakovlev
Carl Starfelt
Alex Tamm
Mattias Svanberg
Patrik Kristal
Edvin Kurtulus
Michael Lilander
Sebastian Nanasi
Markus Poom

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
31/03 - 2021
Euro
09/09 - 2023
20/11 - 2023
Giao hữu
13/01 - 2024
Uefa Nations League
09/09 - 2024
15/10 - 2024

Thành tích gần đây Thụy Điển

Uefa Nations League
06/10 - 2026
03/10 - 2026
29/09 - 2026
26/09 - 2026
VCK World Cup
01/07 - 2026
26/06 - 2026
21/06 - 2026
21/06 - 2026
15/06 - 2026

Thành tích gần đây Estonia

Uefa Nations League
07/10 - 2026
03/10 - 2026
30/09 - 2026
26/09 - 2026
Giao hữu
09/06 - 2026
06/06 - 2026
31/03 - 2026
H1: 1-0
27/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
19/11 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
14/11 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp4310510T T H T
2ItaliaItalia421137B T H T
3BỉBỉ420216T B T B
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ4004-90B B B B
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan422028H T H T
2Hy LạpHy Lạp422028T T H H
3ĐứcĐức412115H B T H
4SerbiaSerbia4004-50B B B B
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha4400712T T T T
2AnhAnh4301119B T T T
3CroatiaCroatia4103-103T B B B
4CH SécCH Séc4004-80B B B B
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha4400512T T T T
2Đan MạchĐan Mạch420206B T B T
3WalesWales4103-33B B T B
4Na UyNa Uy4103-23T B B B
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ44001012T T T T
2SloveniaSlovenia421127H T B T
3ScotlandScotland4112-24H B T B
4North MacedoniaNorth Macedonia4004-100B B B B
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Northern IrelandNorthern Ireland422048T H T H
2HungaryHungary421117B H T T
3UkraineUkraine4112-34T H B B
4GeorgiaGeorgia4022-22B H B H
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo422048T T H H
2KosovoKosovo4121-15T B H H
3AilenAilen412125B T H H
4IsraelIsrael4022-52B B H H
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy ĐiểnThụy Điển4310410T T H T
2BosniaBosnia422038H T H T
3Ba LanBa Lan411234H B T B
4RomaniaRomania4004-100B B B B
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania430159T T B T
2BelarusBelarus421137B H T T
3Phần LanPhần Lan421177T H T B
4San MarinoSan Marino4004-150B B B B
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MontenegroMontenegro4310310T T T H
2Đảo SípĐảo Síp421127B H T T
3ArmeniaArmenia4112-14T B B H
4LatviaLatvia4013-41B H B B
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SlovakiaSlovakia4310710T T H T
2Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe404004H H H H
3MoldovaMoldova4112-54B H T B
4KazakhstanKazakhstan4022-22H B B H
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ai-xơ-lenAi-xơ-len422068H T T H
2EstoniaEstonia413016H H T H
3BulgariaBulgaria4112-24B H B T
4LuxembourgLuxembourg4103-53T B B B
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MaltaMalta321027T H T
2GibraltarGibraltar202002H H
3AndorraAndorra3012-21B H B
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan312015H H T
2LithuaniaLithuania311114T H B
3LiechtensteinLiechtenstein2011-21B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow