Chủ Nhật, 15/03/2026
Nemanja Gudelj
28
Mattias Svanberg
34
Filip Djuricic
36
Edvin Kurtulus (Thay: Joakim Nilsson)
41
Kristoffer Olsson
42
Luka Jovic (Kiến tạo: Strahinja Pavlovic)
45+3'
Strahinja Pavlovic
60
Nemanja Radonjic (Thay: Aleksa Terzic)
63
Filip Kostic (Thay: Darko Lazovic)
63
Uros Racic (Thay: Filip Djuricic)
70
Gabriel Gudmundsson (Thay: Viktor Claesson)
77
Emil Forsberg (Thay: Kristoffer Olsson)
77
Sasa Lukic (Thay: Luka Jovic)
77
Stefan Mitrovic (Thay: Strahinja Pavlovic)
77
Viktor Gyoekeres (Thay: Anthony Elanga)
86
Uros Racic
89

Thống kê trận đấu Thụy Điển vs Serbia

số liệu thống kê
Thụy Điển
Thụy Điển
Serbia
Serbia
46 Kiểm soát bóng 54
1 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 5
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
17 Ném biên 15
13 Chuyền dài 27
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
3 Phản công 9
9 Phát bóng 10
2 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến Thụy Điển vs Serbia

Tất cả (374)
90+4'

Số người tham dự hôm nay là 24123.

90+4'

Serbia với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+4'

Luka Jovic từ Serbia là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Thụy Điển: 46%, Serbia: 54%.

90+3'

Milos Veljkovic giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+3'

Gabriel Gudmundsson thực hiện một quả tạt ...

90+3'

Thụy Điển với thế trận tấn công tiềm ẩn rất nguy hiểm.

90+3'

Mattias Svanberg bên phía Thụy Điển cố gắng đánh đầu chuyền bóng cho đồng đội nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.

90+3'

Ludwig Augustinsson thực hiện một quả tạt ...

90+2'

Quả phát bóng lên cho Serbia.

90+1'

Một cơ hội đến với Gabriel Gudmundsson từ Thụy Điển nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc

90+1'

Joel Andersson thực hiện một quả tạt ...

90+1'

Mattias Svanberg của Thụy Điển chuyền bóng cho đồng đội.

90+1'

Thụy Điển với thế trận tấn công tiềm ẩn rất nguy hiểm.

90+1'

Mattias Svanberg của Thụy Điển chuyền bóng thẳng vào hàng thủ nhưng đã bị một cầu thủ đối phương truy cản.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Hjalmar Ekdal giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90'

Serbia bắt đầu phản công.

90'

Viktor Gyoekeres của Thụy Điển thực hiện cú sút thẳng vào khu vực cấm, nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.

90'

Cầm bóng: Thụy Điển: 45%, Serbia: 55%.

Đội hình xuất phát Thụy Điển vs Serbia

Thụy Điển (4-1-4-1): Robin Olsen (1), Joel Andersson (5), Hjalmar Ekdal (3), Joakim Nilsson (4), Ludwig Augustinsson (6), Jens-Lys Cajuste (8), Anthony Elanga (17), Mattias Svanberg (19), Kristoffer Olsson (20), Viktor Claesson (7), Robin Quaison (22)

Serbia (3-4-2-1): Marko Dmitrovic (1), Nikola Milenkovic (4), Milos Veljkovic (15), Strahinja Pavlovic (2), Darko Lazovic (22), Nemanja Gudelj (8), Sergej Milinkovic-Savic (20), Aleksa Terzic (14), Dusan Tadic (10), Filip Djuricic (21), Filip Djuricic (21), Luka Jovic (11)

Thụy Điển
Thụy Điển
4-1-4-1
1
Robin Olsen
5
Joel Andersson
3
Hjalmar Ekdal
4
Joakim Nilsson
6
Ludwig Augustinsson
8
Jens-Lys Cajuste
17
Anthony Elanga
19
Mattias Svanberg
20
Kristoffer Olsson
7
Viktor Claesson
22
Robin Quaison
11
Luka Jovic
21
Filip Djuricic
21
Filip Djuricic
10
Dusan Tadic
14
Aleksa Terzic
20
Sergej Milinkovic-Savic
8
Nemanja Gudelj
22
Darko Lazovic
2
Strahinja Pavlovic
15
Milos Veljkovic
4
Nikola Milenkovic
1
Marko Dmitrovic
Serbia
Serbia
3-4-2-1
Thay người
41’
Joakim Nilsson
Edvin Kurtulus
63’
Aleksa Terzic
Nemanja Radonjic
77’
Viktor Claesson
Gabriel Gudmundsson
63’
Darko Lazovic
Filip Kostic
77’
Kristoffer Olsson
Emil Forsberg
70’
Filip Djuricic
Uros Racic
86’
Anthony Elanga
Viktor Gyokeres
77’
Strahinja Pavlovic
Stefan Mitrovic
77’
Luka Jovic
Sasa Lukic
Cầu thủ dự bị
Christoffer Nyman
Vanja Milinkovic-Savic
Sotirios Papagiannopoulos
Predrag Rajkovic
Gabriel Gudmundsson
Erhan Masovic
Viktor Gyokeres
Strahinja Erakovic
Edvin Kurtulus
Ivan Ilic
Jesper Karlstrom
Nemanja Radonjic
Branimir Hrgota
Djordje Jovanovic
Emil Forsberg
Stefan Mitrovic
Alexander Isak
Sasa Lukic
Daniel Sundgren
Filip Kostic
Jacob Rinne
Uros Racic
Andreas Linde
Marko Grujic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
10/06 - 2022
25/09 - 2022
Giao hữu
08/06 - 2024

Thành tích gần đây Thụy Điển

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
11/06 - 2025
07/06 - 2025
26/03 - 2025

Thành tích gần đây Serbia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 0-1
14/11 - 2025
H1: 1-0
15/10 - 2025
H1: 1-1
12/10 - 2025
H1: 0-1
10/09 - 2025
H1: 0-2
06/09 - 2025
H1: 0-1
11/06 - 2025
H1: 2-0
08/06 - 2025
H1: 0-0
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-0
21/03 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow