Chủ Nhật, 15/03/2026
Dejan Kulusevski
13
Jaka Bijol
15
Benjamin Sesko (Kiến tạo: Petar Stojanovic)
28
Emil Forsberg
42
Petar Stojanovic
54
Jure Balkovec (Thay: Gregor Sikosek)
64
Domen Crnigoj (Thay: Jan Mlakar)
64
Viktor Gyoekeres (Thay: Robin Quaison)
70
Anthony Elanga (Thay: Viktor Claesson)
70
Timi Elsnik (Thay: Jon Gorenc-Stankovic)
71
Kristoffer Olsson
76
Mattias Svanberg (Thay: Kristoffer Olsson)
79
Sandi Lovric (Thay: Benjamin Verbic)
86
Mikael Ishak (Thay: Isak Hien)
88
Adam Gnezda
90+2'

Thống kê trận đấu Thụy Điển vs Slovenia

số liệu thống kê
Thụy Điển
Thụy Điển
Slovenia
Slovenia
68 Kiểm soát bóng 32
5 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 3
12 Phạt góc 3
2 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
34 Ném biên 8
29 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 1
2 Phản công 4
4 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 2

Diễn biến Thụy Điển vs Slovenia

Tất cả (313)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 22895.

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Thụy Điển: 68%, Slovenia: 32%.

90+5'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Cầm bóng: Thụy Điển: 71%, Slovenia: 29%.

90+5'

Quả phát bóng lên cho Thụy Điển.

90+5'

Slovenia thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+4'

Oooh ... đó là một người trông trẻ! Sandi Lovric lẽ ra đã ghi bàn từ vị trí đó

90+4'

BƯU KIỆN! Sandi Lovric suýt chút nữa đã thành công nhưng cú dứt điểm của anh lại đi chệch cột dọc!

90+4'

Slovenia bắt đầu phản công.

90+4'

Thụy Điển thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+3'

Timi Elsnik giành chiến thắng trong thử thách trên không với Dejan Kulusevski

90+3'

Quả phát bóng lên cho Slovenia.

90+3'

Thụy Điển đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+2'

Joel Andersson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+2' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Adam Gnezda không còn cách nào khác là dừng phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Adam Gnezda không còn cách nào khác là dừng phản công và nhận thẻ vàng.

90+2'

Adam Gnezda từ Slovenia đi hơi quá xa ở đó khi kéo Mattias Svanberg xuống

90+1'

Bàn tay an toàn từ Jan Oblak khi anh ấy đi ra và giành bóng

90+1'

Domen Crnigoj giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Mattias Svanberg

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Mattias Svanberg thắng trong thử thách trên không với Timi Elsnik

Đội hình xuất phát Thụy Điển vs Slovenia

Thụy Điển (4-4-2): Robin Olsen (1), Joel Andersson (2), Victor Lindelof (3), Isak Hien (4), Ludwig Augustinsson (6), Viktor Claesson (7), Jesper Karlstrom (17), Kristoffer Olsson (20), Emil Forsberg (10), Dejan Kulusevski (21), Robin Quaison (22)

Slovenia (4-4-2): Jan Oblak (1), Zan Karnicnik (2), Miha Blazic (4), Jaka Bijol (6), Gregor Sikosek (18), Petar Stojanovic (20), Adam Gnezda Cerin (22), Jon Gorenc-Stankovic (5), Benjamin Verbic (21), Jan Mlakar (9), Benjamin Sesko (11)

Thụy Điển
Thụy Điển
4-4-2
1
Robin Olsen
2
Joel Andersson
3
Victor Lindelof
4
Isak Hien
6
Ludwig Augustinsson
7
Viktor Claesson
17
Jesper Karlstrom
20
Kristoffer Olsson
10
Emil Forsberg
21
Dejan Kulusevski
22
Robin Quaison
11
Benjamin Sesko
9
Jan Mlakar
21
Benjamin Verbic
5
Jon Gorenc-Stankovic
22
Adam Gnezda Cerin
20
Petar Stojanovic
18
Gregor Sikosek
6
Jaka Bijol
4
Miha Blazic
2
Zan Karnicnik
1
Jan Oblak
Slovenia
Slovenia
4-4-2
Thay người
70’
Viktor Claesson
Anthony Elanga
64’
Gregor Sikosek
Jure Balkovec
70’
Robin Quaison
Viktor Gyokeres
64’
Jan Mlakar
Domen Crnigoj
79’
Kristoffer Olsson
Mattias Svanberg
71’
Jon Gorenc-Stankovic
Timi Elsnik
88’
Isak Hien
Mikael Ishak
86’
Benjamin Verbic
Sandi Lovric
Cầu thủ dự bị
Andreas Linde
Vid Belec
Kristoffer Nordfeldt
Igor Vekic
Gabriel Gudmundsson
Jure Balkovec
Jens-Lys Cajuste
Timi Elsnik
Patrik Walemark
Sandi Lovric
Anthony Elanga
Miha Zajc
Aiham Ousou
Domen Crnigoj
Edvin Kurtulus
Tomi Horvat
Daniel Sundgren
Miha Mevlja
Viktor Gyokeres
Luka Zahovic
Mikael Ishak
David Brekalo
Mattias Svanberg

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
03/06 - 2022
28/09 - 2022
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
06/09 - 2025
19/11 - 2025

Thành tích gần đây Thụy Điển

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
11/06 - 2025
07/06 - 2025
26/03 - 2025

Thành tích gần đây Slovenia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 0-1
14/10 - 2025
11/10 - 2025
H1: 0-0
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
10/06 - 2025
07/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow