Chủ Nhật, 15/03/2026
Haris Seferovic (Kiến tạo: Silvan Widmer)
1
Danilo Pereira
13
Noah Okafor (Thay: Xherdan Shaqiri)
22
Silvan Widmer
34
Renato Steffen (Thay: Silvan Widmer)
46
Goncalo Guedes (Thay: Otavio)
46
Joao Cancelo
59
Diogo Jota (Thay: Rafael Leao)
62
Bernardo Silva (Thay: Vitinha)
62
Steven Zuber (Thay: Breel Embolo)
65
Matheus Luiz (Thay: Bruno Fernandes)
74
Leonidas Stergiou (Thay: Ricardo Rodriguez)
79
Michel Aebischer (Thay: Djibril Sow)
79
Jonas Omlin
80
Ricardo Horta (Thay: Ruben Neves)
82

Thống kê trận đấu Thụy Sĩ vs Bồ Đào Nha

số liệu thống kê
Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha
45 Kiểm soát bóng 55
2 Sút trúng đích 8
3 Sút không trúng đích 7
0 Phạt góc 10
0 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
8 Thủ môn cản phá 1
15 Ném biên 19
12 Chuyền dài 41
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 5
5 Phản công 10
18 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Thụy Sĩ vs Bồ Đào Nha

Tất cả (388)
90+5'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Thụy Sĩ chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng

90+5'

Jonas Omlin từ Thụy Sĩ là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Thụy Sĩ: 45%, Bồ Đào Nha: 55%.

90+5'

Diogo Jota từ Bồ Đào Nha tung cú sút đi chệch cột dọc trong gang tấc. Đóng!

90+5'

Goncalo Guedes của Bồ Đào Nha chuyền bóng cho đồng đội.

90+4'

Joao Cancelo thực hiện một quả tạt ...

90+4'

Nico Elvedi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Một cầu thủ Bồ Đào Nha thực hiện cú ném xa từ bên phải của sân vào vòng cấm của đối phương

90+4'

Haris Seferovic giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+4'

Nuno Mendes bên phía Bồ Đào Nha thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+4'

Bồ Đào Nha với thế trận tấn công tiềm ẩn rất nguy hiểm.

90+3'

Manuel Akanji giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+3'

Joao Cancelo gửi một quả bóng dài lên sân.

90+3'

Bồ Đào Nha đang kiểm soát bóng.

90+2'

Andre Silva từ Bồ Đào Nha đi hơi quá xa ở đó khi kéo Nico Elvedi xuống

90+2'

Goncalo Guedes của Bồ Đào Nha chuyền bóng thẳng vào hàng thủ nhưng đã bị một cầu thủ đối phương truy cản.

90+2'

Bồ Đào Nha bắt đầu phản công.

90+2'

Bồ Đào Nha thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90+2'

Quả phát bóng lên cho Thụy Sĩ.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

Đội hình xuất phát Thụy Sĩ vs Bồ Đào Nha

Thụy Sĩ (4-3-3): Jonas Omlin (12), Silvan Widmer (3), Silvan Widmer (3), Manuel Akanji (5), Nico Elvedi (4), Ricardo Rodriguez (13), Remo Freuler (8), Granit Xhaka (10), Djibril Sow (15), Xherdan Shaqiri (23), Haris Seferovic (9), Breel Embolo (7)

Bồ Đào Nha (4-3-3): Rui Patricio (1), Joao Cancelo (20), Pepe (3), Danilo Pereira (13), Danilo Pereira (13), Nuno Mendes (19), Vitinha (11), Ruben Neves (18), Bruno Fernandes (8), Otavio (16), Andre Silva (9), Rafael Leao (15)

Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
4-3-3
12
Jonas Omlin
3
Silvan Widmer
3
Silvan Widmer
5
Manuel Akanji
4
Nico Elvedi
13
Ricardo Rodriguez
8
Remo Freuler
10
Granit Xhaka
15
Djibril Sow
23
Xherdan Shaqiri
9
Haris Seferovic
7
Breel Embolo
15
Rafael Leao
9
Andre Silva
16
Otavio
8
Bruno Fernandes
18
Ruben Neves
11
Vitinha
19
Nuno Mendes
13
Danilo Pereira
13
Danilo Pereira
3
Pepe
20
Joao Cancelo
1
Rui Patricio
Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha
4-3-3
Thay người
22’
Xherdan Shaqiri
Noah Okafor
46’
Otavio
Goncalo Guedes
46’
Silvan Widmer
Renato Steffen
62’
Vitinha
Bernardo Silva
65’
Breel Embolo
Steven Zuber
62’
Rafael Leao
Diogo Jota
79’
Djibril Sow
Michel Aebischer
74’
Bruno Fernandes
Matheus Luiz
79’
Ricardo Rodriguez
Leonidas Stergiou
82’
Ruben Neves
Ricardo Horta
Cầu thủ dự bị
Eray Comert
Rui Silva
Yann Sommer
Diogo Costa
Yvon Mvogo
Diogo Dalot
Fabian Frei
Domingos Duarte
Renato Steffen
David Carmo
Steven Zuber
Joao Palhinha
Mario Gavranovic
Ricardo Horta
Michel Aebischer
Bernardo Silva
Fabian Schar
William Carvalho
Leonidas Stergiou
Goncalo Guedes
Zeki Amdouni
Diogo Jota
Noah Okafor
Matheus Luiz
Huấn luyện viên

Murat Yakin

Roberto Martinez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
06/06 - 2022
13/06 - 2022
VCK World Cup
07/12 - 2022

Thành tích gần đây Thụy Sĩ

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
H1: 0-4
08/06 - 2025
26/03 - 2025
22/03 - 2025

Thành tích gần đây Bồ Đào Nha

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
16/11 - 2025
14/11 - 2025
15/10 - 2025
12/10 - 2025
10/09 - 2025
06/09 - 2025
Uefa Nations League
09/06 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
05/06 - 2025
24/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow