Thứ Sáu, 20/03/2026
Remo Freuler (Kiến tạo: Xherdan Shaqiri)
29
Breel Embolo
30
Patrik Schick (Kiến tạo: David Zima)
45
Milan Havel (Thay: Ondrej Kudela)
46
Jindrich Stanek (Thay: Tomas Vaclik)
46
Milan Havel
46
Nico Elvedi
60
(Pen) Tomas Soucek
61
Jan Kuchta (Thay: Lukas Kalvach)
64
Lukas Provod (Thay: Antonin Barak)
64
Haris Seferovic (Thay: Breel Embolo)
65
Renato Steffen (Thay: Xherdan Shaqiri)
65
Petr Sevcik (Thay: Vaclav Cerny)
79
Denis Zakaria (Thay: Djibril Sow)
79
Zeki Amdouni (Thay: Ruben Vargas)
79
Ardon Jasari (Thay: Remo Freuler)
90
Denis Zakaria
90+3'

Thống kê trận đấu Thụy Sĩ vs CH Séc

số liệu thống kê
Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
CH Séc
CH Séc
55 Kiểm soát bóng 45
3 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
13 Ném biên 12
14 Chuyền dài 21
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Cú sút bị chặn 3
10 Phản công 2
7 Phát bóng 12
9 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Thụy Sĩ vs CH Séc

Tất cả (372)
90+6'

Số người tham dự hôm nay là 13353.

90+6'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Thụy Sĩ chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng

90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Thụy Sĩ: 55%, Cộng hòa Séc: 45%.

90+5'

Tomas Soucek từ Cộng hòa Séc đi hơi quá xa ở đó khi kéo Ardon Jasari xuống

90+5'

Lukas Provod giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Thụy Sĩ thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+4'

Vaclav Jemelka cản phá thành công cú sút

90+4'

Cú sút của Haris Seferovic bị cản phá.

90+4'

Petr Sevcik thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+3'

Thụy Sĩ bắt đầu phản công.

90+3'

Yann Sommer từ Thụy Sĩ thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+3'

Remo Freuler rời sân, Ardon Jasari vào thay chiến thuật.

90+3'

Trò chơi được khởi động lại.

90+3'

Fabian Schaer trở lại sân.

90+3' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Denis Zakaria không còn cách nào khác là dừng phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Denis Zakaria không còn cách nào khác là dừng phản công và nhận thẻ vàng.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Denis Zakaria từ Thụy Sĩ gặp Lukas Provod

90+2'

Trò chơi được khởi động lại.

90+2'

Fabian Schaer dính chấn thương và được đưa ra sân để điều trị y tế.

90+1'

Fabian Schaer dính chấn thương và được chăm sóc y tế ngay trên sân.

90+1'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

Đội hình xuất phát Thụy Sĩ vs CH Séc

Thụy Sĩ (4-2-3-1): Yann Sommer (1), Silvan Widmer (3), Fabian Schar (22), Nico Elvedi (4), Ricardo Rodriguez (13), Remo Freuler (8), Granit Xhaka (10), Xherdan Shaqiri (23), Djibril Sow (15), Ruben Vargas (17), Breel Embolo (7)

CH Séc (4-2-3-1): Tomas Vaclik (1), Vladimir Coufal (5), Ondrej Kudela (17), David Zima (2), Vaclav Jemelka (6), Tomas Soucek (22), Lukas Kalvach (8), Vaclav Cerny (19), Antonin Barak (7), Adam Vlkanova (15), Patrik Schick (10)

Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
4-2-3-1
1
Yann Sommer
3
Silvan Widmer
22
Fabian Schar
4
Nico Elvedi
13
Ricardo Rodriguez
8
Remo Freuler
10
Granit Xhaka
23
Xherdan Shaqiri
15
Djibril Sow
17
Ruben Vargas
7
Breel Embolo
10
Patrik Schick
15
Adam Vlkanova
7
Antonin Barak
19
Vaclav Cerny
8
Lukas Kalvach
22
Tomas Soucek
6
Vaclav Jemelka
2
David Zima
17
Ondrej Kudela
5
Vladimir Coufal
1
Tomas Vaclik
CH Séc
CH Séc
4-2-3-1
Thay người
65’
Breel Embolo
Haris Seferovic
46’
Tomas Vaclik
Jindrich Stanek
65’
Xherdan Shaqiri
Renato Steffen
46’
Ondrej Kudela
Milan Havel
79’
Djibril Sow
Denis Zakaria
64’
Lukas Kalvach
Jan Kuchta
79’
Ruben Vargas
Zeki Amdouni
64’
Antonin Barak
Lukas Provod
90’
Remo Freuler
Ardon Jashari
79’
Vaclav Cerny
Petr Sevcik
Cầu thủ dự bị
Yvon Mvogo
Jindrich Stanek
Kevin Mbabu
Jiri Pavlenka
Cedric Itten
Jaroslav Zeleny
Denis Zakaria
Adam Hlozek
Haris Seferovic
Jan Kuchta
Renato Steffen
Milan Havel
Dan Ndoye
Stanislav Tecl
Eray Comert
Petr Sevcik
Fabian Frei
Alex Kral
David Von Ballmoos
Patrizio Stronati
Zeki Amdouni
Lukas Provod
Ardon Jashari
Ondrej Lingr

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
03/06 - 2022
28/09 - 2022

Thành tích gần đây Thụy Sĩ

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
H1: 0-4
08/06 - 2025
26/03 - 2025
22/03 - 2025

Thành tích gần đây CH Séc

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
Giao hữu
14/11 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
12/10 - 2025
10/10 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
09/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
06/09 - 2025
10/06 - 2025
H1: 1-0
07/06 - 2025
26/03 - 2025
23/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow