Hiệp một kết thúc, Thụy Sĩ 0, Colombia 0.
D. Sow (Thay: A. Jashari) 45 |
Đang cập nhậtDiễn biến Thụy Sĩ vs Colombia
Dan Ndoye (Thụy Sĩ) được hưởng một quả đá phạt bên cánh trái.
Phạm lỗi của Daniel Muñoz (Colombia).
Thay người, Thụy Sĩ. Djibril Sow vào thay Ardon Jashari.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 3 phút bù giờ.
Johan Mojica (Colombia) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi bởi Dan Ndoye (Thụy Sĩ).
Phạt góc, Colombia. Bị phạm lỗi bởi Remo Freuler.
Quyết định VAR: Quyết định khác đã bị hủy bỏ.
Cú sút bị chặn. Luis Suárez (Colombia) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi James Rodríguez.
Cú sút không thành công. Gustavo Puerta (Colombia) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi chệch cột dọc bên phải.
Phạt góc, Colombia. Bị phạm lỗi bởi Ricardo Rodríguez.
Luis Suárez (Colombia) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Luis Suárez (Colombia) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Fabian Rieder (Thụy Sĩ).
Việt vị, Colombia. Daniel Muñoz bị bắt việt vị.
Cú sút bị chặn. Luis Díaz (Colombia) có cú sút bằng chân phải từ bên trái khu vực 16m50 bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Gustavo Puerta.
Cú sút bị chặn. Luis Díaz (Colombia) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Cú sút bị cản phá. Dan Ndoye (Thụy Sĩ) có cú sút bằng chân trái từ bên trái khu vực 16 mét 50 bị Camilo Vargas (Colombia) cản phá ở giữa khung thành. Được kiến tạo bởi Ardon Jashari.
Phạm lỗi của Ardon Jashari (Thụy Sĩ).
James Rodríguez (Colombia) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cú sút bị cản lại. Fabian Rieder (Thụy Sĩ) có cú sút bằng chân trái từ bên trái khu vực 16 mét 50 bị Camilo Vargas (Colombia) cản phá ở giữa khung thành.
Cú sút bị cản lại. Fabian Rieder (Thụy Sĩ) có cú sút bằng chân trái từ bên trái khu vực 16 mét 50 bị Camilo Vargas (Colombia) cản phá ở trung tâm phía trên khung thành.
Phạm lỗi bởi Luis Díaz (Colombia).
Granit Xhaka (Thụy Sĩ) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Granit Xhaka (Thụy Sĩ) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Jefferson Lerma (Colombia).
Trận đấu đã trở lại. Họ sẵn sàng tiếp tục.
Granit Xhaka (Thụy Sĩ) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Gustavo Puerta (Colombia) phạm lỗi.
Trận đấu tạm dừng để nghỉ giải lao uống nước.
Cú sút bị cản lại. Gustavo Puerta (Colombia) có cú sút bằng chân phải từ bên trái khu vực 16m50 bị Gregor Kobel (Thụy Sĩ) cản phá ở góc trên bên phải. Được hỗ trợ bởi Luis Díaz.
Phạt góc, Colombia. Bị phạm lỗi bởi Gregor Kobel.
James Rodríguez (Colombia) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Ardon Jashari (Thụy Sĩ).
James Rodríguez (Colombia) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Ricardo Rodríguez (Thụy Sĩ).
Phạt góc, Thụy Sĩ. Bị Daniel Muñoz phạm lỗi.
Luis Díaz (Colombia) được hưởng một quả đá phạt bên cánh trái.
Phạm lỗi của Nico Elvedi (Thụy Sĩ).
Nico Elvedi (Thụy Sĩ) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi bởi Luis Suárez (Colombia).
Việt vị, Thụy Sĩ. Dan Ndoye bị bắt việt vị.
Phạt góc, Colombia. Do Denis Zakaria để mất.
Phạm lỗi của Davinson Sánchez (Colombia).
Dan Ndoye (Thụy Sĩ) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Johan Mojica (Colombia) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi của Remo Freuler (Thụy Sĩ).
Cú sút bị chặn. Jhon Arias (Colombia) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Johan Mojica với một đường chuyền bóng.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Thụy Sĩ vs Colombia


Thông tin trước trận đấu
Thông tin lực lượng Thụy Sĩ vs Colombia
Thụy Sĩ đang có vài nỗi lo về nhân sự. Tiền vệ Michel Aebischer vẫn tập riêng sau chấn thương cơ và khả năng ra sân còn bỏ ngỏ. Trung vệ Luca Jaquez cũng gặp vấn đề tương tự và chưa chắc kịp bình phục.
Nếu cả hai tiếp tục vắng mặt, HLV Murat Yakin nhiều khả năng vẫn giữ bộ khung đã vận hành hiệu quả trong các trận gần đây. Granit Xhaka và Remo Freuler sẽ quán xuyến khu trung tuyến, trong khi Johan Manzambi được trao vai trò kết nối phía sau tiền đạo Breel Embolo.
Bên phía Colombia, tổn thất đáng kể nhất là trường hợp của Jhon Cordoba. Tiền đạo kỳ cựu này dính chấn thương gân kheo trong trận gặp Ghana và đã phải nói lời chia tay phần còn lại của World Cup.
Dẫu vậy, Colombia cũng nhanh chóng tìm được phương án thay thế. Luis Suarez vào sân từ ghế dự bị ở trận đấu đó và lập tức kiến tạo bàn thắng quyết định. Chân sút đang khoác áo Sporting Lisbon được kỳ vọng sẽ lĩnh xướng hàng công, hỗ trợ phía sau là James Rodriguez cùng ngôi sao nguy hiểm nhất đội bóng: Luis Diaz.
Nếu Diaz tái hiện được phong độ bùng nổ như trong cái cách anh ghi 26 bàn và có 23 kiến tạo trên mọi đấu trường cho Bayern mùa trước, hàng thủ Thụy Sĩ với Manuel Akanji và Nico Elvedi sẽ phải trải qua một đêm làm việc đầy thử thách
Nhìn chung, đây có thể là một trong những trận đấu cân bằng nhất vòng 1/8. Thụy Sĩ sở hữu phong độ cao và ngày càng tự tin qua từng trận đấu. Tuy nhiên, Colombia lại đang cho thấy sự ổn định đáng nể ở cả hai đầu sân, đặc biệt là khả năng phòng ngự.
Khi khoảng cách giữa hai đội không lớn, những khoảnh khắc tỏa sáng cá nhân có thể quyết định cục diện. Và với một Luis Diaz cực kỳ tinh quái cùng với đẳng cấp và kinh nghiệm của James Rodriguez, Colombia có đôi chút lợi thế, không quá lớn nhưng đủ để tạo ra khác biệt ở kết quả cuối cùng.
Đội hình xuất phát Thụy Sĩ vs Colombia
Thụy Sĩ (4-2-3-1): Gregor Kobel (1), Denis Zakaria (6), Nico Elvedi (4), Manuel Akanji (5), Ricardo Rodriguez (13), Remo Freuler (8), Granit Xhaka (10), Fabian Rieder (22), Ardon Jashari (14), Dan Ndoye (11), Breel Embolo (7)
Colombia (4-4-1-1): Camilo Vargas (12), Daniel Muñoz (2), Davinson Sánchez (23), Jhon Lucumí (3), Johan Mojica (17), Jhon Arias (11), Jefferson Lerma (16), Gustavo Puerta (14), Luis Díaz (7), James Rodríguez (10), Luis Suárez (25)


| Cầu thủ dự bị | |||
Zeki Amdouni | Santiago Arias | ||
Aurele Amenda | Jaminton Campaz | ||
Eray Comert | Jorge Carrascal | ||
Christian Fassnacht | Kevin Castaño | ||
Cedric Itten | Jhon Córdoba | ||
Marvin Keller | Willer Ditta | ||
Miro Muheim | Andres Gomez | ||
Yvon Mvogo | Juan Camilo Hernandez | ||
Noah Okafor | Deiver Machado | ||
Djibril Sow | Yerry Mina | ||
Ruben Vargas | Álvaro Montero | ||
Silvan Widmer | David Ospina | ||
Juan Portilla | |||
Juan Fernando Quintero | |||
Richard Ríos | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Thụy Sĩ vs Colombia
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
