Thứ Hai, 16/03/2026
Milot Rashica
52
Jordan Lotomba
61
Fabian Frei (Thay: Nico Elvedi)
63
Ricardo Rodriguez (Thay: Kevin Mbabu)
63
Remo Freuler (Thay: Granit Xhaka)
63
Breel Embolo (Thay: Mario Gavranovic)
63
Edon Zhegrova (Thay: Zymer Bytyqi)
68
Ibrahim Dresevic (Thay: Blendi Idrizi)
68
Renato Steffen (Thay: Xherdan Shaqiri)
75
Betim Fazliji (Thay: Florian Loshaj)
75
Florent Muslija (Thay: Valon Berisha)
75
Andi Zeqiri (Thay: Noah Okafor)
81
Lirim Kastrati (Thay: Mergim Vojvoda)
90
Toni Domgjoni (Thay: Milot Rashica)
90

Thống kê trận đấu Thụy Sĩ vs Kosovo

số liệu thống kê
Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
Kosovo
Kosovo
4 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 7
1 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
31 Ném biên 13
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Thụy Sĩ vs Kosovo

Tất cả (108)
90+2'

Đá phạt cho Thụy Sĩ bên phần sân Kosovo.

90+2'

Ném biên dành cho Thụy Sĩ ở nửa Kosovo.

90+1'

Đội khách thay Milot Rashica bằng Toni Domgjoni.

90'

Ném biên Thụy Sĩ.

86'

Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Kosovo!

84'

Thụy Sĩ được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

83'

Ném biên Thụy Sĩ.

82'

Thụy Sĩ được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

81'

Ném biên dành cho Thụy Sĩ trong hiệp của họ.

81'

Thụy Sĩ thay người thứ sáu với Andi Zeqiri thay thế Noah Okafor.

80'

Ném biên dành cho Kosovo ở gần khu vực penalty.

79'

Kosovo được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

76'

Alain Giresse (Kosovo) thay người thứ tư, Florent Muslija thay Valon Berisha.

76'

Alain Giresse (Kosovo) thay người thứ tư, Betim Fazliji thay Florian Loshaj.

75'

Renato Steffen dự bị cho Xherdan Shaqiri cho Thụy Sĩ.

75'

Ruddy Buquet ra hiệu cho Kosovo hưởng quả ném biên bên phần sân của Thụy Sĩ.

74'

Bóng đi ra khỏi khung thành Kosovo phát bóng lên.

73'

Kosovo được hưởng quả phạt góc do Ruddy Buquet.

72'

Ruddy Buquet trao quả ném biên cho đội nhà.

71'

Quả phạt góc được trao cho Kosovo.

70'

Ruddy Buquet thưởng cho Kosovo một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Thụy Sĩ vs Kosovo

Thụy Sĩ (4-2-3-1): Gregor Kobel (21), Kevin Mbabu (2), Eray Coemert (18), Nico Elvedi (4), Jordan Lotomba (16), Djibril Sow (15), Granit Xhaka (10), Noah Okafor (9), Xherdan Shaqiri (23), Steven Zuber (14), Mario Gavranovic (19)

Kosovo (4-3-3): Arijanet Muric (12), Florent Hadergjonaj (2), Amir Rrahmani (13), Mirlind Kryeziu (4), Mergim Vojvoda (15), Blendi Idrizi (21), Florian Loshaj (17), Valon Berisha (14), Milot Rashica (7), Vedat Muriqi (18), Zymer Bytyqi (23)

Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
4-2-3-1
21
Gregor Kobel
2
Kevin Mbabu
18
Eray Coemert
4
Nico Elvedi
16
Jordan Lotomba
15
Djibril Sow
10
Granit Xhaka
9
Noah Okafor
23
Xherdan Shaqiri
14
Steven Zuber
19
Mario Gavranovic
23
Zymer Bytyqi
18
Vedat Muriqi
7
Milot Rashica
14
Valon Berisha
17
Florian Loshaj
21
Blendi Idrizi
15
Mergim Vojvoda
4
Mirlind Kryeziu
13
Amir Rrahmani
2
Florent Hadergjonaj
12
Arijanet Muric
Kosovo
Kosovo
4-3-3
Thay người
63’
Mario Gavranovic
Breel Embolo
68’
Zymer Bytyqi
Edon Zhegrova
63’
Kevin Mbabu
Ricardo Rodriguez
68’
Blendi Idrizi
Ibrahim Dresevic
63’
Nico Elvedi
Fabian Frei
75’
Valon Berisha
Florent Muslija
75’
Xherdan Shaqiri
Renato Steffen
75’
Florian Loshaj
Betim Fazliji
81’
Noah Okafor
Andi Zeqiri
90’
Milot Rashica
Toni Domgjoni
90’
Mergim Vojvoda
Lirim Kastrati
Cầu thủ dự bị
Breel Embolo
Samir Ujkani
Michel Aebischer
Toni Domgjoni
Jonas Omlin
Visar Bekaj
David von Ballmoos
Lumbardh Dellova
Renato Steffen
Edon Zhegrova
Andi Zeqiri
Florent Muslija
Remo Freuler
Lirim Kastrati
Ricardo Rodriguez
Fidan Aliti
Ruben Vargas
Astrit Selmani
Fabian Frei
Betim Fazliji
Ibrahim Dresevic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
29/03 - 2022
Euro
10/09 - 2023
19/11 - 2023
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
06/09 - 2025
19/11 - 2025

Thành tích gần đây Thụy Sĩ

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
H1: 0-4
08/06 - 2025
26/03 - 2025
22/03 - 2025

Thành tích gần đây Kosovo

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 0-1
14/10 - 2025
11/10 - 2025
H1: 0-0
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
10/06 - 2025
H1: 1-1
07/06 - 2025
H1: 1-2
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow