Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
V. Moreno 32 | |
Valentin Moreno 32 | |
Cesar Ibanez 36 | |
Gonzalo Martinez (Kiến tạo: Ignacio Russo) 48 | |
Juan Bisanz (Thay: Maximo Palazzo) 58 | |
Santiago Lopez (Thay: Gonzalo Martinez) 59 | |
Nahuel Banegas (Thay: Federico Alvarez) 59 | |
Jabes Saralegui 64 | |
Jordy Caicedo (Kiến tạo: Leonardo Gil) 65 | |
Lucas Blondel 67 | |
Martin Garay (Thay: Jabes Saralegui) 70 | |
Oscar Romero (Thay: Facundo Kalinger) 74 | |
Joaquin Mosqueira (Thay: Gonzalo Agustin Pineiro) 78 | |
Sebastian Medina (Thay: Elias Cabrera) 78 | |
Facundo Waller 81 | |
Jordy Caicedo 84 | |
Thaiel Peralta (Thay: Oscar Cortes) 90 |
Thống kê trận đấu Tigre vs CA Huracan


Diễn biến Tigre vs CA Huracan
Oscar Cortes rời sân và được thay thế bởi Thaiel Peralta.
Thẻ vàng cho Jordy Caicedo.
Thẻ vàng cho Facundo Waller.
Elias Cabrera rời sân và được thay thế bởi Sebastian Medina.
Gonzalo Agustin Pineiro rời sân và được thay thế bởi Joaquin Mosqueira.
Facundo Kalinger rời sân và được thay thế bởi Oscar Romero.
Jabes Saralegui rời sân và được thay thế bởi Martin Garay.
Thẻ vàng cho Lucas Blondel.
Leonardo Gil đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jordy Caicedo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jabes Saralegui.
Federico Alvarez rời sân và được thay thế bởi Nahuel Banegas.
Gonzalo Martinez rời sân và được thay thế bởi Santiago Lopez.
Maximo Palazzo rời sân và được thay thế bởi Juan Bisanz.
Ignacio Russo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Gonzalo Martinez đã ghi bàn!
V À A A A O O O O - Tigre ghi bàn.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Cesar Ibanez.
Đội hình xuất phát Tigre vs CA Huracan
Tigre (4-2-3-1): Felipe Zenobio (12), Valentin Moreno (4), Joaquin Laso (2), Alan Barrionuevo (20), Federico Alvarez (24), Gonzalo Agustin Pineiro (23), Bruno Leyes (5), Jabes Saralegui (10), Pity (28), Elias Cabrera (33), Ignacio Russo Cordero (29)
CA Huracan (4-1-4-1): Hernán Galíndez (1), Lucas Blondel (2), Fabio Pereyra (6), Maximo Palazzo (35), Cesar Ibanez (25), Lucas Carrizo (3), Facundo Kalinger (52), Facundo Waller (15), Leonardo Gil (8), Oscar Cortes (7), Jordy Caicedo (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Federico Alvarez Nahuel Banegas | 58’ | Maximo Palazzo Juan Bizans |
| 59’ | Gonzalo Martinez Santiago Lopez | 74’ | Facundo Kalinger Oscar Romero |
| 70’ | Jabes Saralegui Martin Garay | 90’ | Oscar Cortes Thaiel Peralta |
| 78’ | Gonzalo Agustin Pineiro Joaquin Mosqueira | ||
| 78’ | Elias Cabrera Sebastian Medina | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tomas Sultani | Sebastian Tomas Meza | ||
Ramon Arias | Hugo Nervo | ||
Juan Villalba | Ignacio Nicolas Campo | ||
Guillermo Soto | Leandro Lescano | ||
Nahuel Banegas | Pedro Ojeda | ||
Jalil Elias | Lautaro Mora | ||
Joaquin Mosqueira | Thaiel Peralta | ||
Martin Garay | Oscar Romero | ||
Sebastian Medina | Juan Bizans | ||
Manuel Fernandez | Leonardo Sequeira | ||
Marco Rivas | Alejandro Martinez | ||
Santiago Lopez | Erik Ramirez | ||
Nhận định Tigre vs CA Huracan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tigre
Thành tích gần đây CA Huracan
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T T B H T | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B H H T T | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H H B B H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | H B B T H | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
