Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
T. Silvero 8 | |
Thiago Silvero 8 | |
Santiago Lopez 13 | |
Lisandro Magallan 21 | |
David Romero (Kiến tạo: Federico Alvarez) 27 | |
A. Oviedo (Thay: D. Romero) 37 | |
Alfio Oviedo (Thay: David Romero) 37 | |
Martin Garay (Thay: Valentin Moreno) 46 | |
Bruno Sosa 52 | |
Braian Romero (Thay: Alex Veron) 63 | |
Dilan Godoy (Thay: Florian Monzon) 63 | |
(Pen) Braian Romero 68 | |
Joaquin Laso 69 | |
Dilan Godoy 74 | |
Diego Valdes (Thay: Manuel Lanzini) 80 | |
Rodrigo Aliendro (Thay: Claudio Baeza) 80 | |
Manuel Fernandez (Thay: Santiago Lopez) 81 | |
Sebastian Medina (Thay: Tiago Serrago) 81 | |
Luca Feler (Thay: Lucas Robertone) 90 | |
Tobias Andrada 90+2' | |
Braian Romero 90+5' |
Thống kê trận đấu Tigre vs Velez Sarsfield


Diễn biến Tigre vs Velez Sarsfield
Thẻ vàng cho Braian Romero.
Thẻ vàng cho Tobias Andrada.
Lucas Robertone rời sân và được thay thế bởi Luca Feler.
Tiago Serrago rời sân và được thay thế bởi Sebastian Medina.
Santiago Lopez rời sân và được thay thế bởi Manuel Fernandez.
Claudio Baeza rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Aliendro.
Manuel Lanzini rời sân và được thay thế bởi Diego Valdes.
Thẻ vàng cho Dilan Godoy.
Thẻ vàng cho Joaquin Laso.
V À A A O O O - Braian Romero của Velez Sarsfield thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Florian Monzon rời sân và Dilan Godoy vào thay thế.
Alex Veron rời sân và Braian Romero vào thay thế.
Thẻ vàng cho Bruno Sosa.
Valentin Moreno rời sân và Martin Garay vào thay thế.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
David Romero rời sân và được thay thế bởi Alfio Oviedo.
Federico Alvarez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - David Romero đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lisandro Magallan.
Đội hình xuất phát Tigre vs Velez Sarsfield
Tigre (4-4-2): Felipe Zenobio (12), Valentin Moreno (4), Joaquin Laso (2), Alan Barrionuevo (20), Federico Alvarez (24), Tiago Serrago (11), Bruno Leyes (5), Jalil Elias (30), Santiago Lopez (22), Ignacio Russo Cordero (29), Jose Romero (9), Jose Romero (9)
Velez Sarsfield (4-2-3-1): Álvaro Montero (12), Thiago Silveor (32), Emanuel Mammana (2), Lisandro Magallan (16), Elias Gomez (3), Claudio Baeza (5), Lucas Robertone (8), Tobias Luciano Andrada (50), Manuel Lanzini (22), Alex Veron (17), Florian Monzon (23)


| Thay người | |||
| 37’ | David Romero Alfio Oviedo | 63’ | Alex Veron Braian Romero |
| 46’ | Valentin Moreno Martin Garay | 63’ | Florian Monzon Dilan Godoy |
| 81’ | Tiago Serrago Sebastian Medina | 80’ | Claudio Baeza Rodrigo Aliendro |
| 81’ | Santiago Lopez Manuel Fernandez | 80’ | Manuel Lanzini Diego Valdés |
| 90’ | Lucas Robertone Luca Feler | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tomas Sultani | Tomas Marchiori | ||
Ramon Arias | Aaron Quiros | ||
Juan Villalba | Demian Dominguez | ||
Martin Garay | Leo Cristaldo | ||
Nahuel Banegas | Rodrigo Aliendro | ||
Joaquin Mosqueira | Luca Feler | ||
Sebastian Medina | Diego Valdés | ||
Pity | Braian Romero | ||
Manuel Fernandez | Matias Arias | ||
Alfio Oviedo | Dilan Godoy | ||
Ignacio Peluffo | Rodrigo Pineiro | ||
Marco Rivas | Alexis Pereyra | ||
Alfio Oviedo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tigre
Thành tích gần đây Velez Sarsfield
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 4 | 0 | 7 | 22 | T H T H T | |
| 2 | 10 | 6 | 2 | 2 | 4 | 20 | T H H B T | |
| 3 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H T B T H | |
| 4 | 10 | 5 | 3 | 2 | 5 | 18 | B T T H T | |
| 5 | 10 | 4 | 5 | 1 | 7 | 17 | H B H H H | |
| 6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 3 | 17 | B T H T T | |
| 7 | 10 | 4 | 4 | 2 | 6 | 16 | T T T H H | |
| 8 | 9 | 4 | 3 | 2 | 3 | 15 | H T T B B | |
| 9 | 10 | 4 | 3 | 3 | 1 | 15 | T B H T H | |
| 10 | 9 | 3 | 5 | 1 | 4 | 14 | T B H T H | |
| 11 | 10 | 3 | 5 | 2 | 4 | 14 | H H T H H | |
| 12 | 10 | 3 | 5 | 2 | 0 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 10 | 4 | 2 | 4 | -1 | 14 | T B H T B | |
| 14 | 9 | 2 | 7 | 0 | 2 | 13 | H H H H H | |
| 15 | 9 | 3 | 4 | 2 | 2 | 13 | H T H H H | |
| 16 | 9 | 3 | 3 | 3 | 2 | 12 | T H H T H | |
| 17 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | T H B T B | |
| 18 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | B B T H T | |
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | -2 | 12 | H B H B T | |
| 20 | 8 | 2 | 5 | 1 | 1 | 11 | B T H H H | |
| 21 | 10 | 3 | 1 | 6 | -2 | 10 | T B T B B | |
| 22 | 10 | 3 | 1 | 6 | -5 | 10 | B B T H B | |
| 23 | 9 | 2 | 3 | 4 | -3 | 9 | B H T B H | |
| 24 | 9 | 2 | 3 | 4 | -5 | 9 | B B H H H | |
| 25 | 9 | 2 | 2 | 5 | -3 | 8 | T T H B B | |
| 26 | 9 | 0 | 6 | 3 | -3 | 6 | H H H H H | |
| 27 | 9 | 1 | 3 | 5 | -4 | 6 | T B B B H | |
| 28 | 8 | 0 | 4 | 4 | -6 | 4 | H B B B H | |
| 29 | 9 | 1 | 1 | 7 | -10 | 4 | B B T B B | |
| 30 | 9 | 0 | 3 | 6 | -11 | 3 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch