Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Ryan Mmaee (Kiến tạo: Kevin Zenon) 15 | |
(Pen) Mourad El Ghezouani 21 | |
Ignacio Rivero (Kiến tạo: Adonis Preciado) 37 | |
A. Magallón (Thay: Unai Bilbao) 41 |
Đang cập nhậtDiễn biến Tijuana vs Atlas
Unai Bilbao rời sân và được thay thế bởi Alejandro Magallon.
Adonis Preciado đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ignacio Rivero đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Mourad El Ghezouani từ Tijuana đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Kevin Zenon đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ryan Mmaee đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Tijuana vs Atlas
Tijuana (4-1-4-1): Antonio Rodríguez (2), Ramiro Arciga (17), Unai Bilbao (4), Jesus Gomez (6), Jesus Vega (16), Ivan Oswaldo Tona Olmeda (8), Adonis Preciado (7), Aldahir Pérez (26), Ignacio Rivero (15), Francisco Agustin Gonzalez (11), Mourad El Ghezouani (9)
Atlas (3-4-2-1): Camilo Vargas (12), Edgar Zaldivar (6), Gaddi Aguirre (13), Juan José Purata (44), Kevin Zenon (20), Elias Montiel (18), Paulo Ramirez (15), Milton Valenzuela (16), Ryan Mmaee (8), Luis Esteves (10), Florián Monzón (9)


| Cầu thủ dự bị | |||
Pablo Nicolas Ortiz Orozco | Antonio Sanchez | ||
Ángel Zapata | Jorge San Martin | ||
Jorge Hernandez | Adrian Mora | ||
Joban Gonzalez Cera | Jorge Rodriguez | ||
Jesús Orduño | Aldo Rocha | ||
Alejandro Magallon | Sergio Ismael Hernandez Flores | ||
Diego Abreu | Arturo Gonzalez | ||
Elias Manoel | Victor Rios | ||
Frank Boya | Jose Martin | ||
Jonathan Padilla | Sebastián Mandujano | ||
Nhận định Tijuana vs Atlas
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tijuana
Thành tích gần đây Atlas
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 6 | 1 | 2 | 11 | 19 | T T T T B | |
| 2 | 9 | 5 | 3 | 1 | 9 | 18 | T H T T H | |
| 3 | 8 | 5 | 2 | 1 | 9 | 17 | T T T B H | |
| 4 | 9 | 5 | 2 | 2 | 3 | 17 | T B T B H | |
| 5 | 9 | 5 | 0 | 4 | 1 | 15 | B T T T B | |
| 6 | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | H B T T H | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | T H B T H | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | 0 | 14 | T B T B H | |
| 9 | 10 | 4 | 2 | 4 | -3 | 14 | T B H B H | |
| 10 | 9 | 4 | 1 | 4 | 2 | 13 | B B H T B | |
| 11 | 9 | 3 | 3 | 3 | 5 | 12 | H H T T H | |
| 12 | 9 | 3 | 3 | 3 | -1 | 12 | H B T B H | |
| 13 | 10 | 2 | 5 | 3 | -3 | 11 | H H B H T | |
| 14 | 9 | 2 | 3 | 4 | -5 | 9 | H T B B T | |
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | -6 | 8 | H B H B B | |
| 16 | 9 | 1 | 4 | 4 | -4 | 7 | T H H H B | |
| 17 | 9 | 2 | 1 | 6 | -6 | 7 | B H B T T | |
| 18 | 9 | 1 | 0 | 8 | -17 | 3 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
