Chủ Nhật, 04/10/2026
Naoki Otani
31
Foguinho
58
Hayato Kurosaki (Kiến tạo: Yuto Yamada)
61
Hayato Fukushima (Thay: Hayato Kurosaki)
62
Yosuke Akiyama (Thay: Yuto Uchida)
67
Masato Nakayama (Thay: Hiroto Yamada)
67
Masato Nakayama
68
Yojiro Takahagi (Thay: Yuki Nishiya)
70
Tomoyasu Yoshida (Thay: Kenta Fukumori)
70
Kojiro Yasuda (Thay: Yuto Yamada)
70
Masahiro Sugata (Kiến tạo: Motohiko Nakajima)
74
Yong-Gi Ryang (Thay: Foguinho)
79
Yuta Koide (Thay: Masashi Wakasa)
79
Masato Igarashi (Thay: Ryo Nemoto)
82
Yasushi Endo (Thay: Yuta Goke)
87
Yuta Koide
90+2'

Thống kê trận đấu Tochigi SC vs Vegalta Sendai

số liệu thống kê
Tochigi SC
Tochigi SC
Vegalta Sendai
Vegalta Sendai
42 Kiểm soát bóng 58
7 Sút trúng đích 4
12 Sút không trúng đích 9
6 Phạt góc 6
1 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Đội hình xuất phát Tochigi SC vs Vegalta Sendai

Tochigi SC (3-1-4-2): Kazuki Fujita (41), Ryohei Okazaki (15), Wataru Hiramatsu (16), Naoki Otani (5), Sho Sato (4), Hayato Kurosaki (3), Yuki Nishiya (7), Yuto Yamada (36), Kenta Fukumori (30), Ryo Nemoto (37), Sora Kobori (38)

Vegalta Sendai (4-4-2): Yuma Obata (1), Masashi Wakasa (5), Masahiro Sugata (15), Tae-Hyeon Kim (20), Yuto Uchida (41), Foguinho (35), Motohiko Nakajima (7), Yoshiki Matsushita (8), Ryoma Kida (18), Yuta Goke (11), Hiroto Yamada (13)

Tochigi SC
Tochigi SC
3-1-4-2
41
Kazuki Fujita
15
Ryohei Okazaki
16
Wataru Hiramatsu
5
Naoki Otani
4
Sho Sato
3
Hayato Kurosaki
7
Yuki Nishiya
36
Yuto Yamada
30
Kenta Fukumori
37
Ryo Nemoto
38
Sora Kobori
13
Hiroto Yamada
11
Yuta Goke
18
Ryoma Kida
8
Yoshiki Matsushita
7
Motohiko Nakajima
35
Foguinho
41
Yuto Uchida
20
Tae-Hyeon Kim
15
Masahiro Sugata
5
Masashi Wakasa
1
Yuma Obata
Vegalta Sendai
Vegalta Sendai
4-4-2
Thay người
62’
Hayato Kurosaki
Hayato Fukushima
67’
Yuto Uchida
Yosuke Akiyama
70’
Kenta Fukumori
Tomoyasu Yoshida
67’
Hiroto Yamada
Masato Nakayama
70’
Yuki Nishiya
Yojiro Takahagi
79’
Masashi Wakasa
Yuta Koide
70’
Yuto Yamada
Kojiro Yasuda
79’
Foguinho
Yong-Gi Ryang
82’
Ryo Nemoto
Masato Igarashi
87’
Yuta Goke
Yasushi Endo
Cầu thủ dự bị
Kisho Yano
Akihiro Hayashi
Masato Igarashi
Yuta Koide
Shuhei Kawata
Yosuke Akiyama
Hayato Fukushima
Ewerton
Tomoyasu Yoshida
Yong-Gi Ryang
Yojiro Takahagi
Yasushi Endo
Kojiro Yasuda
Masato Nakayama

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
29/05 - 2022
14/09 - 2022
26/02 - 2023
09/07 - 2023
19/05 - 2024
29/06 - 2024
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
26/03 - 2025
H1: 0-0 | Pen: 4-3
J League 2
22/02 - 2026
06/05 - 2026

Thành tích gần đây Tochigi SC

Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
19/08 - 2026
J League 2
07/06 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
31/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
24/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
17/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
06/05 - 2026
03/05 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Thành tích gần đây Vegalta Sendai

J League 2
26/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 2
23/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
06/05 - 2026
02/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Albirex NiigataAlbirex Niigata9612019T H T
2Vegalta SendaiVegalta Sendai9531818T T
3Kataller ToyamaKataller Toyama9522917T H T
4Yokohama FCYokohama FC9522717T H T
5Omiya ArdijaOmiya Ardija8440916H T
6Shonan BellmareShonan Bellmare9441216H T H
7Fujieda MYFCFujieda MYFC9342313H H H
8Blaublitz AkitaBlaublitz Akita9342213H H T
9Tokushima VortisTokushima Vortis9414-113T T B
10Montedio YamagataMontedio Yamagata9405312B T B
11Oita TrinitaOita Trinita9252211H H T
12Tegevajaro MiyazakiTegevajaro Miyazaki8323011T T
13Jubilo IwataJubilo Iwata9324-111B B
14Tochigi City FCTochigi City FC9315010B B B
15Vanraure HachinoheVanraure Hachinohe9315-910B T B
16Iwaki FCIwaki FC9306-59T B B
17Sagan TosuSagan Tosu9225-48B B B
18Consadole SapporoConsadole Sapporo9225-68H B T
19FC ImabariFC Imabari9216-97B B T
20Ventforet KofuVentforet Kofu9216-107B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow