Thứ Sáu, 30/10/2026
Issei Kumatoriya
10
Naoki Soma
16
Keiya Shiihashi
41
Shu Morooka
45+4'
Werik Popo (Thay: Keiya Shiihashi)
46
Maaya Sako
49
Werik Popo (Kiến tạo: Yuji Kitajima)
56
Masato Yuzawa (Thay: Yu Hashimoto)
61
Yuan Matsuhashi
66
Koki Morita (Thay: Kosuke Saito)
67
Daiki Miya
68
Yuan Matsuhashi (Kiến tạo: Kazunari Ichimi)
74
Shohei Takemoto (Thay: Yuji Kitajima)
76
Yuma Tsujioka (Thay: Daiki Miya)
76
Hiroki Akino
86
Shimon Teranuma (Thay: Kazunari Ichimi)
88
Goki Yamada (Thay: Yuta Arai)
88
Shimon Teranuma (Kiến tạo: Shuhei Mizoguchi)
90

Thống kê trận đấu Tokyo Verdy vs Avispa Fukuoka

số liệu thống kê
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
Avispa Fukuoka
Avispa Fukuoka
51 Kiểm soát bóng 49
6 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 18
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Tokyo Verdy vs Avispa Fukuoka

Tất cả (25)
90+8'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90'

Shuhei Mizoguchi đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Shimon Teranuma đã ghi bàn!

V À A A O O O - Shimon Teranuma đã ghi bàn!

88'

Yuta Arai rời sân và được thay thế bởi Goki Yamada.

88'

Kazunari Ichimi rời sân và được thay thế bởi Shimon Teranuma.

86'

Masato Shigemi rời sân và được thay thế bởi Hiroki Akino.

76'

Daiki Miya rời sân và được thay thế bởi Yuma Tsujioka.

76'

Yuji Kitajima rời sân và được thay thế bởi Shohei Takemoto.

74'

Kazunari Ichimi đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Yuan Matsuhashi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuan Matsuhashi đã ghi bàn!

68' Thẻ vàng cho Daiki Miya.

Thẻ vàng cho Daiki Miya.

67'

Kosuke Saito rời sân và được thay thế bởi Koki Morita.

66'

Issei Kumatoriya rời sân và được thay thế bởi Yuan Matsuhashi.

61'

Yu Hashimoto rời sân và được thay thế bởi Masato Yuzawa.

56'

Yuji Kitajima đã kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Werik Popo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Werik Popo đã ghi bàn!

49'

Naoki Hayashi rời sân và được thay thế bởi Maaya Sako.

46'

Keiya Shiihashi rời sân và được thay thế bởi Werik Popo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4' Thẻ vàng cho Daiki Miya.

Thẻ vàng cho Daiki Miya.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Tokyo Verdy vs Avispa Fukuoka

Tokyo Verdy (4-4-2): Matheus Vidotto (1), Yosuke Uchida (22), Naoki Hayashi (4), Yu-min Cho (96), Shuhei Mizoguchi (18), Kanya Fujimoto (19), Kosuke Saito (8), Rei Hirakawa (16), Yuta Arai (40), Kazunari Ichimi (33), Issei Kumatoriya (25)

Avispa Fukuoka (3-4-2-1): Yuma Obata (24), Teppei Oka (16), Masaya Tashiro (37), Daiki Miya (38), Yu Hashimoto (47), Keiya Shiihashi (34), Masato Shigemi (6), Yota Maejima (29), Yuji Kitajima (25), Tomoya Miki (11), Shu Morooka (13)

Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
4-4-2
1
Matheus Vidotto
22
Yosuke Uchida
4
Naoki Hayashi
96
Yu-min Cho
18
Shuhei Mizoguchi
19
Kanya Fujimoto
8
Kosuke Saito
16
Rei Hirakawa
40
Yuta Arai
33
Kazunari Ichimi
25
Issei Kumatoriya
13
Shu Morooka
11
Tomoya Miki
25
Yuji Kitajima
29
Yota Maejima
6
Masato Shigemi
34
Keiya Shiihashi
47
Yu Hashimoto
38
Daiki Miya
37
Masaya Tashiro
16
Teppei Oka
24
Yuma Obata
Avispa Fukuoka
Avispa Fukuoka
3-4-2-1
Thay người
49’
Naoki Hayashi
Maaya Sako
61’
Yu Hashimoto
Masato Yuzawa
66’
Issei Kumatoriya
Yuan Matsuhashi
86’
Masato Shigemi
Hiroki Akino
67’
Kosuke Saito
Koki Morita
88’
Yuta Arai
Goki Yamada
88’
Kazunari Ichimi
Shimon Teranuma
Cầu thủ dự bị
Yuya Nagasawa
Takumi Nagaishi
Kaito Suzuki
Masato Yuzawa
Maaya Sako
Takumi Kamijima
Kai Shibato
Yuma Tsujioka
Yuan Matsuhashi
Hiroki Akino
Koki Morita
Shintaro Nago
Goki Yamada
Ichika Maeda
Soma Kanda
Shohei Takemoto
Shimon Teranuma
Werik Popó

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
28/04 - 2024
20/07 - 2024
31/05 - 2025
08/11 - 2025
24/10 - 2026

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
J League 1
19/09 - 2026
13/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
J League 1
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Avispa Fukuoka

J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
18/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
14/10 - 2026
J League 1
10/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-1
J League 1
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia128312027B T T T H
2FC TokyoFC Tokyo128311927T T T H T
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima128221926T T T B T
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol12813625T T B H T
5Vissel KobeVissel Kobe12723723T B T B H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale12642722H B T T T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds12705-221T B T T T
8Kashima AntlersKashima Antlers12624420H T T H B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos12462418T H H H H
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC12516-216B B B T B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight12426-414B T T H H
12Cerezo OsakaCerezo Osaka12354-714H H B H H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse12426-1014T T H B B
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki12336-412H H B T B
15Gamba OsakaGamba Osaka12255-711B B H T H
16Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12246-810T B B H H
17Mito HollyhockMito Hollyhock12237-109B B B B B
18Tokyo VerdyTokyo Verdy12156-128B B B H T
19Avispa FukuokaAvispa Fukuoka12219-87B T B B B
20JEF United ChibaJEF United Chiba12147-127B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow