Thứ Ba, 15/09/2026
Yuya Fukuda
1
Sota Kitano (Thay: Vitor Bueno)
7
Yuta Arai (Kiến tạo: Hijiri Onaga)
33
Reiya Sakata (Thay: Thiago)
46
Koki Morita (Thay: Kosuke Saito)
53
Yuan Matsuhashi (Thay: Yuya Fukuda)
63
Soma Meshino (Thay: Rei Hirakawa)
63
Niko Takahashi (Thay: Kyohei Noborizato)
63
Shinji Kagawa (Thay: Motohiko Nakajima)
63
Itsuki Someno (Thay: Hiroto Yamami)
72
Kazuya Miyahara (Thay: Hijiri Onaga)
72
Masaya Shibayama (Thay: Ryuya Nishio)
80

Thống kê trận đấu Tokyo Verdy vs Cerezo Osaka

số liệu thống kê
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
31 Kiểm soát bóng 69
5 Sút trúng đích 7
8 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 6
2 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Tokyo Verdy vs Cerezo Osaka

Tất cả (16)
80'

Ryuya Nishio rời sân và được thay thế bởi Masaya Shibayama.

72'

Hijiri Onaga rời sân và được thay thế bởi Kazuya Miyahara.

72'

Hiroto Yamami rời sân và được thay thế bởi Itsuki Someno.

63'

Motohiko Nakajima rời sân và được thay thế bởi Shinji Kagawa.

63'

Kyohei Noborizato rời sân và được thay thế bởi Niko Takahashi.

63'

Rei Hirakawa rời sân và được thay thế bởi Soma Meshino.

63'

Yuya Fukuda rời sân và được thay thế bởi Yuan Matsuhashi.

53'

Kosuke Saito rời sân và được thay thế bởi Koki Morita.

46'

Thiago rời sân và được thay thế bởi Reiya Sakata.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33'

Hijiri Onaga đã kiến tạo cho bàn thắng này.

33' V À A A O O O - Yuta Arai đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuta Arai đã ghi bàn!

7'

Vitor Bueno rời sân và được thay thế bởi Sota Kitano.

1' Thẻ vàng cho Yuya Fukuda.

Thẻ vàng cho Yuya Fukuda.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Tokyo Verdy vs Cerezo Osaka

Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Yuto Tsunashima (23), Kaito Chida (5), Hiroto Taniguchi (3), Hijiri Onaga (22), Kosuke Saito (8), Rei Hirakawa (16), Yuta Arai (40), Yuya Fukuda (14), Daito Yamami (11), Yudai Kimura (10)

Cerezo Osaka (4-1-2-3): Koki Fukui (1), Ryuya Nishio (33), Ryosuke Shindo (3), Shinnosuke Hatanaka (44), Kyohei Noborizato (6), Shunta Tanaka (10), Vitor Bueno (55), Motohiko Nakajima (13), Lucas Fernandes (77), Rafael Ratao (9), Thiago (11)

Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-2-1
1
Matheus Vidotto
23
Yuto Tsunashima
5
Kaito Chida
3
Hiroto Taniguchi
22
Hijiri Onaga
8
Kosuke Saito
16
Rei Hirakawa
40
Yuta Arai
14
Yuya Fukuda
11
Daito Yamami
10
Yudai Kimura
11
Thiago
9
Rafael Ratao
77
Lucas Fernandes
13
Motohiko Nakajima
55
Vitor Bueno
10
Shunta Tanaka
6
Kyohei Noborizato
44
Shinnosuke Hatanaka
3
Ryosuke Shindo
33
Ryuya Nishio
1
Koki Fukui
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
4-1-2-3
Thay người
53’
Kosuke Saito
Koki Morita
7’
Vitor Bueno
Sota Kitano
63’
Yuya Fukuda
Yuan Matsuhashi
46’
Thiago
Reiya Sakata
63’
Rei Hirakawa
Soma Meshino
63’
Kyohei Noborizato
Niko Takahashi
72’
Hijiri Onaga
Kazuya Miyahara
63’
Motohiko Nakajima
Shinji Kagawa
72’
Hiroto Yamami
Itsuki Someno
80’
Ryuya Nishio
Masaya Shibayama
Cầu thủ dự bị
Yuya Nagasawa
Kim Jin-hyeon
Kazuya Miyahara
Kakeru Funaki
Kaito Suzuki
Niko Takahashi
Koki Morita
Hinata Kida
Tetsuyuki Inami
Satoki Uejo
Yuan Matsuhashi
Shinji Kagawa
Soma Meshino
Reiya Sakata
Itsuki Someno
Masaya Shibayama
Shuhei Kawasaki
Sota Kitano

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
09/03 - 2024
06/07 - 2024
25/04 - 2025
21/06 - 2025
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
13/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
J League 1
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
14/08 - 2026
09/08 - 2026
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
29/07 - 2026
J League 1
24/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3823782776T T B B B
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol38211252675T T B B T
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC38191182268B T H B B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima38208101868H H T B T
5Vissel KobeVissel Kobe381810101364B T T T T
6Machida ZelviaMachida Zelvia38179121460T H T T H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds38161111659B T T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale381512111057H T B T T
9Gamba OsakaGamba Osaka3817615-257B H H B B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka38141014352T B T H B
11FC TokyoFC Tokyo38131114-750T T H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka38121214-448B B B H B
13Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3812917-945H B T T T
14Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse38111116-1044B B H B T
15Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3812719-143T B H T H
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight38111017-1243T T B B B
17Tokyo VerdyTokyo Verdy38111017-1843H B B H H
18Yokohama FCYokohama FC389821-1835
19Shonan BellmareShonan Bellmare388822-2732
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3841222-3124
21Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
22V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
23JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow