Chủ Nhật, 08/02/2026
Sang-Ho Na (Thay: Takuma Nishimura)
60
Ryuho Kikuchi
63
Ryosuke Shirai (Thay: Itsuki Someno)
69
Yuya Fukuda (Thay: Yuan Matsuhashi)
69
Yuta Nakayama (Thay: Henry Mochizuki)
76
Se-Hun Oh (Thay: Shota Fujio)
76
Soma Meshino (Thay: Rei Hirakawa)
79
Issei Kumatoriya (Thay: Yuta Arai)
90
Shuhei Kawasaki (Thay: Kosuke Saito)
90
Keiya Sento (Thay: Hokuto Shimoda)
90
Takaya Numata (Thay: Yuki Soma)
90
Naoki Hayashi (Thay: Hijiri Onaga)
90

Thống kê trận đấu Tokyo Verdy vs Machida Zelvia

số liệu thống kê
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
Machida Zelvia
Machida Zelvia
69 Kiểm soát bóng 31
4 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 1
1 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tokyo Verdy vs Machida Zelvia

Tất cả (56)
90+12'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Hijiri Onaga rời sân và được thay thế bởi Naoki Hayashi.

90+3'

Yuki Soma rời sân và được thay thế bởi Takaya Numata.

90+3'

Hokuto Shimoda rời sân và được thay thế bởi Keiya Sento.

90'

Kosuke Saito rời sân và được thay thế bởi Shuhei Kawasaki.

90'

Yuta Arai rời sân và được thay thế bởi Issei Kumatoriya.

79'

Rei Hirakawa rời sân và Soma Meshino vào thay thế.

76'

Shota Fujio rời sân và Se-Hun Oh vào thay thế.

76'

Henry Mochizuki rời sân và Yuta Nakayama vào thay thế.

69'

Yuan Matsuhashi rời sân và Yuya Fukuda vào thay thế.

69'

Itsuki Someno rời sân và Ryosuke Shirai vào thay thế.

63' V À A A O O O - Ryuho Kikuchi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryuho Kikuchi đã ghi bàn!

60'

Takuma Nishimura rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2'

Phạt góc cho Machida Z ở phần sân của họ.

45+2'

Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Tokyo.

45+1'

Phạt góc cho Tokyo V ở phần sân của Machida Z.

41'

Một quả ném biên cho đội nhà ở phần sân đối phương.

39'

Ném biên cho Machida Z.

38'

Liệu Machida Z có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Tokyo V không?

Đội hình xuất phát Tokyo Verdy vs Machida Zelvia

Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Kazuya Miyahara (6), Yuto Tsunashima (23), Hiroto Taniguchi (3), Yuan Matsuhashi (19), Koki Morita (7), Rei Hirakawa (16), Hijiri Onaga (22), Kosuke Saito (8), Yuta Arai (40), Itsuki Someno (9)

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Daihachi Okamura (50), Ryuho Kikuchi (4), Gen Shoji (3), Henry Heroki Mochizuki (6), Hiroyuki Mae (16), Hokuto Shimoda (18), Kotaro Hayashi (26), Takuma Nishimura (20), Yuki Soma (7), Shota Fujio (9)

Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-2-1
1
Matheus Vidotto
6
Kazuya Miyahara
23
Yuto Tsunashima
3
Hiroto Taniguchi
19
Yuan Matsuhashi
7
Koki Morita
16
Rei Hirakawa
22
Hijiri Onaga
8
Kosuke Saito
40
Yuta Arai
9
Itsuki Someno
9
Shota Fujio
7
Yuki Soma
20
Takuma Nishimura
26
Kotaro Hayashi
18
Hokuto Shimoda
16
Hiroyuki Mae
6
Henry Heroki Mochizuki
3
Gen Shoji
4
Ryuho Kikuchi
50
Daihachi Okamura
1
Kosei Tani
Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
Thay người
69’
Yuan Matsuhashi
Yuya Fukuda
60’
Takuma Nishimura
Na Sang-ho
69’
Itsuki Someno
Ryosuke Shirai
76’
Henry Mochizuki
Yuta Nakayama
79’
Rei Hirakawa
Soma Meshino
76’
Shota Fujio
Se-Hun Oh
90’
Hijiri Onaga
Naoki Hayashi
90’
Hokuto Shimoda
Keiya Sento
90’
Yuta Arai
Issei Kumatoriya
90’
Yuki Soma
Takaya Numata
90’
Kosuke Saito
Shuhei Kawasaki
Cầu thủ dự bị
Yuya Nagasawa
Tatsuya Morita
Daiki Fukazawa
Ibrahim Dresevic
Naoki Hayashi
Yuta Nakayama
Yuya Fukuda
Keiya Sento
Tetsuyuki Inami
Ryohei Shirasaki
Soma Meshino
Takaya Numata
Issei Kumatoriya
Na Sang-ho
Ryosuke Shirai
Se-Hun Oh
Shuhei Kawasaki
Asahi Masuyama

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
26/09 - 2021
20/03 - 2022
18/09 - 2022
13/05 - 2023
09/07 - 2023
J League 1
19/05 - 2024
14/07 - 2024
26/02 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
06/12 - 2025
30/11 - 2025
08/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
03/10 - 2025
27/09 - 2025
23/09 - 2025
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Machida Zelvia

J League 1
AFC Champions League
09/12 - 2025
J League 1
06/12 - 2025
AFC Champions League
25/11 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
22/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0
J League 1
09/11 - 2025
AFC Champions League
04/11 - 2025
J League 1
25/10 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale110023T
2Tokyo VerdyTokyo Verdy110023T
3Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds110023T
4Machida ZelviaMachida Zelvia110013T
5FC TokyoFC Tokyo101002H
6Kashima AntlersKashima Antlers101001H
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos1001-10B
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol1001-20B
9Mito HollyhockMito Hollyhock1001-20B
10JEF United ChibaJEF United Chiba1001-20B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima110023T
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight110013T
3Avispa FukuokaAvispa Fukuoka101002H
4Vissel KobeVissel Kobe101002H
5Gamba OsakaGamba Osaka101002H
6Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC101001H
7Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC101001H
8Cerezo OsakaCerezo Osaka101001H
9Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse1001-10B
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow