Thứ Sáu, 23/10/2026
Tetsuyuki Inami
2
Hidemasa Koda (Thay: Yuji Kitajima)
46
Kohei Yamakoshi (Thay: Koki Morita)
61
Yuto Tsunashima (Thay: Tomohiro Taira)
61
Takatora Einaga (Thay: Fumiya Unoki)
63
Ryo Nishitani (Thay: Naoki Hayashi)
65
Ren Inoue (Thay: Mizuki Ando)
71
Shimon Teranuma (Thay: Yuki Kusano)
71
Ryosuke Shirai (Thay: Goki Yamada)
82
Hayata Ishii (Thay: Shumpei Naruse)
83
Kenshin Takagishi (Thay: Motoki Ohara)
83

Thống kê trận đấu Tokyo Verdy vs Mito Hollyhock

số liệu thống kê
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
64 Kiểm soát bóng 36
2 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 1
2 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Đội hình xuất phát Tokyo Verdy vs Mito Hollyhock

Tokyo Verdy (4-4-2): Matheus Vidotto (1), Kazuya Miyahara (6), Naoki Hayashi (13), Tomohiro Taira (5), Daiki Fukazawa (2), Hikaru Nakahara (47), Koki Morita (7), Tetsuyuki Inami (25), Yuji Kitajima (20), Itsuki Someno (39), Goki Yamada (27)

Mito Hollyhock (4-4-2): Louis Yamaguchi (28), Koichi Murata (19), Keita Matsuda (24), Nao Yamada (21), Shumpei Naruse (13), Fumiya Unoki (25), Hidetoshi Takeda (7), Fumiya Sugiura (34), Motoki Ohara (14), Mizuki Ando (9), Yuki Kusano (11)

Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
4-4-2
1
Matheus Vidotto
6
Kazuya Miyahara
13
Naoki Hayashi
5
Tomohiro Taira
2
Daiki Fukazawa
47
Hikaru Nakahara
7
Koki Morita
25
Tetsuyuki Inami
20
Yuji Kitajima
39
Itsuki Someno
27
Goki Yamada
11
Yuki Kusano
9
Mizuki Ando
14
Motoki Ohara
34
Fumiya Sugiura
7
Hidetoshi Takeda
25
Fumiya Unoki
13
Shumpei Naruse
21
Nao Yamada
24
Keita Matsuda
19
Koichi Murata
28
Louis Yamaguchi
Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
4-4-2
Thay người
46’
Yuji Kitajima
Hidemasa Koda
63’
Fumiya Unoki
Takatora Einaga
61’
Tomohiro Taira
Yuto Tsunashima
71’
Yuki Kusano
Shimon Teranuma
61’
Koki Morita
Kohei Yamakoshi
71’
Mizuki Ando
Ren Inoue
65’
Naoki Hayashi
Ryo Nishitani
83’
Motoki Ohara
Kenshin Takagishi
82’
Goki Yamada
Ryosuke Shirai
83’
Shumpei Naruse
Hayata Ishii
Cầu thủ dự bị
Masahiro Iida
Shimon Teranuma
Ryosuke Shirai
Takatora Einaga
Ryo Nishitani
Ren Inoue
Yuto Tsunashima
Kenshin Takagishi
Hidemasa Koda
Hayata Ishii
Ren Kato
Yota Tanabe
Kohei Yamakoshi
Ryusei Haruna

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
09/08 - 2021
14/05 - 2022
21/09 - 2022
29/04 - 2023
29/07 - 2023
J League 1
08/02 - 2026
16/05 - 2026

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
21/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
J League 1
19/09 - 2026
13/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
J League 1
06/09 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Mito Hollyhock

J League 1
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
14/10 - 2026
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
12/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
J League 1
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vegalta SendaiVegalta Sendai128311227T T T H T
2Albirex NiigataAlbirex Niigata12723-323H T H B T
3Kataller ToyamaKataller Toyama126421222H T H H T
4Yokohama FCYokohama FC12633921H T B H T
5Omiya ArdijaOmiya Ardija12552720T H T B B
6Shonan BellmareShonan Bellmare12471219T H H H H
7Oita TrinitaOita Trinita12462718H T T T H
8Tegevajaro MiyazakiTegevajaro Miyazaki12453117T H H H T
9Iwaki FCIwaki FC12516116B B T T H
10Fujieda MYFCFujieda MYFC12363215H H B H H
11Jubilo IwataJubilo Iwata12435-115B B T H H
12Sagan TosuSagan Tosu12426-314B B T T B
13Tokushima VortisTokushima Vortis12426-314T B B H B
14Consadole SapporoConsadole Sapporo12426-414B T B T T
15Vanraure HachinoheVanraure Hachinohe12426-1014T B B H T
16Montedio YamagataMontedio Yamagata12417013T B B H B
17Blaublitz AkitaBlaublitz Akita12345-113H T B B B
18Tochigi City FCTochigi City FC12336-112B B B H H
19FC ImabariFC Imabari12327-1011B T T H B
20Ventforet KofuVentforet Kofu12318-1710B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow