Thứ Sáu, 20/03/2026
Shuto Nakano
6
Itsuki Someno
12
Hiroto Taniguchi
28
Ryo Germain (Thay: Valere Germain)
46
Hayao Kawabe (Thay: Kosuke Kinoshita)
60
Sota Nakamura (Kiến tạo: Ryo Germain)
62
Yuan Matsuhashi (Thay: Yuya Fukuda)
66
Shuhei Kawasaki (Thay: Kosuke Saito)
77
Shunki Higashi (Thay: Ju-Sung Kim)
77
Rei Hirakawa
80
Naoto Arai
83
Shoji Toyama (Thay: Ryota Inoue)
86
Marcos Junior (Thay: Sota Nakamura)
87
Sota Koshimichi (Thay: Hayato Araki)
87
Sota Koshimichi (Thay: Naoto Arai)
87

Thống kê trận đấu Tokyo Verdy vs Sanfrecce Hiroshima

số liệu thống kê
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
58 Kiểm soát bóng 42
6 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 3
10 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tokyo Verdy vs Sanfrecce Hiroshima

Tất cả (24)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Naoto Arai rời sân và được thay thế bởi Sota Koshimichi.

87'

Hayato Araki rời sân và được thay thế bởi Sota Koshimichi.

87'

Sota Nakamura rời sân và được thay thế bởi Marcos Junior.

86'

Ryota Inoue rời sân và được thay thế bởi Shoji Toyama.

84' V À A A O O O - Naoto Arai đã ghi bàn!

V À A A O O O - Naoto Arai đã ghi bàn!

83' V À A A O O O - Naoto Arai đã ghi bàn!

V À A A O O O - Naoto Arai đã ghi bàn!

80' Thẻ vàng cho Rei Hirakawa.

Thẻ vàng cho Rei Hirakawa.

77'

Ju-Sung Kim rời sân và được thay thế bởi Shunki Higashi.

77'

Kosuke Saito rời sân và được thay thế bởi Shuhei Kawasaki.

66'

Yuya Fukuda rời sân và được thay thế bởi Yuan Matsuhashi.

62'

Ryo Germain đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

62' V À A A O O O - Sota Nakamura ghi bàn!

V À A A O O O - Sota Nakamura ghi bàn!

60'

Kosuke Kinoshita rời sân và được thay thế bởi Hayao Kawabe.

46'

Valere Germain rời sân và được thay thế bởi Ryo Germain.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

28' Thẻ vàng cho Hiroto Taniguchi.

Thẻ vàng cho Hiroto Taniguchi.

12' Thẻ vàng cho Itsuki Someno.

Thẻ vàng cho Itsuki Someno.

6' V À A A O O O - Shuto Nakano đã ghi bàn!

V À A A O O O - Shuto Nakano đã ghi bàn!

6' V À A A A O O O Sanfrecce Hiroshima ghi bàn.

V À A A A O O O Sanfrecce Hiroshima ghi bàn.

Đội hình xuất phát Tokyo Verdy vs Sanfrecce Hiroshima

Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Kazuya Miyahara (6), Hiroto Taniguchi (3), Ryota Inoue (5), Daiki Fukazawa (2), Rei Hirakawa (16), Soma Meshino (20), Yuta Arai (40), Kosuke Saito (8), Yuya Fukuda (14), Itsuki Someno (9)

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Kim Ju-sung (37), Shuto Nakano (15), Yotaro Nakajima (35), Satoshi Tanaka (14), Naoto Arai (13), Valere Germain (98), Sota Nakamura (39), Kosuke Kinoshita (17)

Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-2-1
1
Matheus Vidotto
6
Kazuya Miyahara
3
Hiroto Taniguchi
5
Ryota Inoue
2
Daiki Fukazawa
16
Rei Hirakawa
20
Soma Meshino
40
Yuta Arai
8
Kosuke Saito
14
Yuya Fukuda
9
Itsuki Someno
17
Kosuke Kinoshita
39
Sota Nakamura
98
Valere Germain
13
Naoto Arai
14
Satoshi Tanaka
35
Yotaro Nakajima
15
Shuto Nakano
37
Kim Ju-sung
4
Hayato Araki
33
Tsukasa Shiotani
1
Keisuke Osako
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
Thay người
66’
Yuya Fukuda
Yuan Matsuhashi
46’
Valere Germain
Ryo Germain
77’
Kosuke Saito
Shuhei Kawasaki
60’
Kosuke Kinoshita
Hayao Kawabe
86’
Ryota Inoue
Shoji Toyama
77’
Ju-Sung Kim
Shunki Higashi
87’
Sota Nakamura
Marcos Junior
87’
Naoto Arai
Sota Koshimichi
Cầu thủ dự bị
Yuya Nagasawa
Cailen Hill
Maaya Sako
Taichi Yamasaki
Tetsuyuki Inami
Hayao Kawabe
Yuan Matsuhashi
Marcos Junior
Issei Kumatoriya
Shunki Higashi
Ryosuke Shirai
Sota Koshimichi
Shuhei Kawasaki
Ryo Germain
Shoji Toyama
Naoki Maeda
Hayato Hirao
Mutsuki Kato

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
22/05 - 2024
J League 1
15/06 - 2024
07/08 - 2024
17/05 - 2025
23/08 - 2025

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-0 | Pen: 3-3
15/02 - 2026
08/02 - 2026
06/12 - 2025
30/11 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
14/03 - 2026
AFC Champions League
J League 1
22/02 - 2026
AFC Champions League
17/02 - 2026
J League 1
14/02 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
AFC Champions League
10/02 - 2026
J League 1

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers76101019T T T T T
2FC TokyoFC Tokyo7331315T B T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia6321012H H T T B
4Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds7322411T B T B H
5Tokyo VerdyTokyo Verdy7313-111H B B T B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale6222210H B H B T
7Mito HollyhockMito Hollyhock7142-38H H B H T
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos7205-56B T B T B
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7115-55B T B B H
10JEF United ChibaJEF United Chiba7124-55H B T B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gamba OsakaGamba Osaka7241013T H T B H
2Vissel KobeVissel Kobe6321512T B T T H
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7322212T T B B T
4Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight7322112B H T B T
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima6312311H T B T B
6Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC7241111B H T H T
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse7151010T H H H H
8Cerezo OsakaCerezo Osaka722309B B H T B
9V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7304-29T T B T B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka7025-103B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow