Thứ Sáu, 20/03/2026
Yuya Kuwasaki
13
Yuto Tsunashima
50
Koya Yuruki (Kiến tạo: Erik)
51
Hiroto Yamami (Thay: Yuya Fukuda)
65
Rikuto Hirose (Thay: Koya Yuruki)
68
Shuhei Kawasaki (Thay: Itsuki Someno)
77
Hijiri Onaga (Thay: Kazuya Miyahara)
77
Daiju Sasaki (Thay: Yuya Osako)
77
Takahiro Ogihara (Thay: Yuya Kuwasaki)
77
Yuto Tsunashima
86
Yuto Tsunashima
86
Nanasei Iino (Thay: Erik)
87
Yuan Matsuhashi (Thay: Yuta Arai)
88

Thống kê trận đấu Tokyo Verdy vs Vissel Kobe

số liệu thống kê
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
Vissel Kobe
Vissel Kobe
37 Kiểm soát bóng 63
3 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 3
1 Phạt góc 5
0 Việt vị 0
5 Phạm lỗi 4
1 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tokyo Verdy vs Vissel Kobe

Tất cả (24)
88'

Yuta Arai rời sân và được thay thế bởi Yuan Matsuhashi.

87'

Erik rời sân và được thay thế bởi Nanasei Iino.

86' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Yuto Tsunashima nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Yuto Tsunashima nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

86' THẺ ĐỎ! - Yuto Tsunashima nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Yuto Tsunashima nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

77'

Yuya Kuwasaki rời sân và được thay thế bởi Takahiro Ogihara.

77'

Yuya Osako rời sân và được thay thế bởi Daiju Sasaki.

77'

Kazuya Miyahara rời sân và được thay thế bởi Hijiri Onaga.

77'

Itsuki Someno rời sân và được thay thế bởi Shuhei Kawasaki.

68'

Koya Yuruki rời sân và được thay thế bởi Rikuto Hirose.

65'

Yuya Fukuda rời sân và được thay thế bởi Hiroto Yamami.

51'

Erik đã kiến tạo cho bàn thắng.

51' V À A A O O O - Koya Yuruki đã ghi bàn!

V À A A O O O - Koya Yuruki đã ghi bàn!

50' Thẻ vàng cho Yuto Tsunashima.

Thẻ vàng cho Yuto Tsunashima.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

13' Thẻ vàng cho Yuya Kuwasaki.

Thẻ vàng cho Yuya Kuwasaki.

3'

Bóng ra ngoài sân và Kobe được hưởng quả phát bóng lên.

2'

Tokyo V được hưởng quả phát bóng lên.

2'

Koya Yuruki của Kobe bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

2'

Futoshi Nakamura cho đội khách hưởng quả ném biên.

1'

Bóng an toàn khi Kobe được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Tokyo Verdy vs Vissel Kobe

Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Yuto Tsunashima (23), Naoki Hayashi (4), Hiroto Taniguchi (3), Kazuya Miyahara (6), Rei Hirakawa (16), Kosuke Saito (8), Yuta Arai (40), Itsuki Someno (9), Yuya Fukuda (14), Yudai Kimura (10)

Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Gotoku Sakai (24), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Yuki Honda (15), Yuya Kuwasaki (25), Yosuke Ideguchi (7), Taisei Miyashiro (9), Erik (27), Yuya Osako (10), Koya Yuruki (14)

Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-2-1
1
Matheus Vidotto
23
Yuto Tsunashima
4
Naoki Hayashi
3
Hiroto Taniguchi
6
Kazuya Miyahara
16
Rei Hirakawa
8
Kosuke Saito
40
Yuta Arai
9
Itsuki Someno
14
Yuya Fukuda
10
Yudai Kimura
14
Koya Yuruki
10
Yuya Osako
27
Erik
9
Taisei Miyashiro
7
Yosuke Ideguchi
25
Yuya Kuwasaki
15
Yuki Honda
3
Thuler
4
Tetsushi Yamakawa
24
Gotoku Sakai
1
Daiya Maekawa
Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-1-2-3
Thay người
65’
Yuya Fukuda
Daito Yamami
68’
Koya Yuruki
Rikuto Hirose
77’
Itsuki Someno
Shuhei Kawasaki
77’
Yuya Osako
Daiju Sasaki
77’
Kazuya Miyahara
Hijiri Onaga
77’
Yuya Kuwasaki
Takahiro Ogihara
88’
Yuta Arai
Yuan Matsuhashi
87’
Erik
Nanasei Iino
Cầu thủ dự bị
Shuhei Kawasaki
Shota Arai
Ryosuke Shirai
Caetano
Daito Yamami
Rikuto Hirose
Hijiri Onaga
Nanasei Iino
Soma Meshino
Mitsuki Saito
Yuan Matsuhashi
Daiju Sasaki
Tetsuyuki Inami
Kento Hamasaki
Kaito Chida
Kakeru Yamauchi
Yuya Nagasawa
Takahiro Ogihara

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
26/05 - 2024
10/11 - 2024
12/04 - 2025
23/09 - 2025

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-0 | Pen: 3-3
15/02 - 2026
08/02 - 2026
06/12 - 2025
30/11 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Vissel Kobe

J League 1
18/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
14/03 - 2026
AFC Champions League
11/03 - 2026
04/03 - 2026
J League 1
27/02 - 2026
21/02 - 2026
AFC Champions League
17/02 - 2026
J League 1
13/02 - 2026
AFC Champions League
10/02 - 2026
J League 1

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers76101019T T T T T
2FC TokyoFC Tokyo7331315T B T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia6321012H H T T B
4Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds7322411T B T B H
5Tokyo VerdyTokyo Verdy7313-111H B B T B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale6222210H B H B T
7Mito HollyhockMito Hollyhock7142-38H H B H T
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos7205-56B T B T B
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7115-55B T B B H
10JEF United ChibaJEF United Chiba7124-55H B T B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gamba OsakaGamba Osaka7241013T H T B H
2Vissel KobeVissel Kobe6321512T B T T H
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7322212T T B B T
4Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight7322112B H T B T
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima6312311H T B T B
6Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC7241111B H T H T
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse7151010T H H H H
8Cerezo OsakaCerezo Osaka722309B B H T B
9V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7304-29T T B T B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka7025-103B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow