Thứ Sáu, 06/11/2026
Issei Takahashi
16
Ryota Inoue
18
Yuya Fukuda
36
Yuta Goke
39
M. Sako (Thay: N. Hayashi)
46
M. Hidaka (Thay: Y. Goke)
46
Katsuya Nagato
51
Kosuke Saito (Thay: Yuan Matsuhashi)
59
Yuta Arai (Thay: Yosuke Uchida)
59
Yuya Osako (Thay: Ren Komatsu)
59
Soma Meshino
76
Soma Kanda (Thay: Rei Hirakawa)
77
Yuya Kuwasaki (Thay: Nanasei Iino)
77
Hayato Hirao (Thay: Shuhei Mizoguchi)
84
Hyoei Kawabata (Thay: Issei Takahashi)
89

Thống kê trận đấu Tokyo Verdy vs Vissel Kobe

số liệu thống kê
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
Vissel Kobe
Vissel Kobe
58 Kiểm soát bóng 42
0 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 6
3 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Tokyo Verdy vs Vissel Kobe

Tất cả (20)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Issei Takahashi rời sân và được thay thế bởi Hyoei Kawabata.

84'

Shuhei Mizoguchi rời sân và được thay thế bởi Hayato Hirao.

77'

Nanasei Iino rời sân và được thay thế bởi Yuya Kuwasaki.

77'

Rei Hirakawa rời sân và được thay thế bởi Soma Kanda.

76' Thẻ vàng cho Soma Meshino.

Thẻ vàng cho Soma Meshino.

59'

Ren Komatsu rời sân và được thay thế bởi Yuya Osako.

59'

Yosuke Uchida rời sân và được thay thế bởi Yuta Arai.

59'

Yuan Matsuhashi rời sân và được thay thế bởi Kosuke Saito.

51' V À A A O O O - Katsuya Nagato ghi bàn!

V À A A O O O - Katsuya Nagato ghi bàn!

46'

Yuta Goke rời sân và được thay thế bởi Mitsuki Hidaka.

46'

Naoki Hayashi rời sân và được thay thế bởi Maaya Sako.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Yuta Goke.

Thẻ vàng cho Yuta Goke.

36' Thẻ vàng cho Yuya Fukuda.

Thẻ vàng cho Yuya Fukuda.

18' Thẻ vàng cho Ryota Inoue.

Thẻ vàng cho Ryota Inoue.

16' V À A A O O O - Issei Takahashi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Issei Takahashi đã ghi bàn!

16' V À A A A O O O Vissel Kobe ghi bàn.

V À A A A O O O Vissel Kobe ghi bàn.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Tokyo Verdy vs Vissel Kobe

Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Kaito Suzuki (15), Naoki Hayashi (4), Inoue Ryota (5), Yosuke Uchida (22), Rei Hirakawa (16), Soma Meshino (20), Shuhei Mizoguchi (18), Yuan Matsuhashi (7), Yuya Fukuda (14), Itsuki Someno (9)

Vissel Kobe (4-3-3): Shuichi Gonda (71), Issei Takahashi (17), Tetsushi Yamakawa (4), Matheus Soares Thuler (3), Diego (15), Gotoku Sakai (24), Yuta Goke (5), Yosuke Ideguchi (7), Nanasei Iino (2), Ren Komatsu (29), Katsuya Nagato (41)

Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-2-1
1
Matheus Vidotto
15
Kaito Suzuki
4
Naoki Hayashi
5
Inoue Ryota
22
Yosuke Uchida
16
Rei Hirakawa
20
Soma Meshino
18
Shuhei Mizoguchi
7
Yuan Matsuhashi
14
Yuya Fukuda
9
Itsuki Someno
41
Katsuya Nagato
29
Ren Komatsu
2
Nanasei Iino
7
Yosuke Ideguchi
5
Yuta Goke
24
Gotoku Sakai
15
Diego
3
Matheus Soares Thuler
4
Tetsushi Yamakawa
17
Issei Takahashi
71
Shuichi Gonda
Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-3-3
Thay người
46’
Naoki Hayashi
Maaya Sako
46’
Yuta Goke
Mitsuki Hidaka
59’
Yosuke Uchida
Yuta Arai
59’
Ren Komatsu
Yuya Osako
59’
Yuan Matsuhashi
Kosuke Saito
77’
Nanasei Iino
Yuya Kuwasaki
77’
Rei Hirakawa
Soma Kanda
84’
Shuhei Mizoguchi
Hayato Hirao
Cầu thủ dự bị
Yuta Arai
Mitsuki Hidaka
Hayato Hirao
Takuya Iwanami
Soma Kanda
Hyoei Kawabata
Yuya Nagasawa
Yuya Kuwasaki
Kosuke Saito
Daiya Maekawa
Maaya Sako
Boniface Nduka
Kai Shibato
Yuya Osako
Ryosuke Shirai
Kota Watanabe
Joi Yamamoto
Kaito Yamada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
26/05 - 2024
10/11 - 2024
12/04 - 2025
23/09 - 2025
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
01/11 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
J League 1
19/09 - 2026
13/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026

Thành tích gần đây Vissel Kobe

AFC Champions League
03/11 - 2026
J League 1
31/10 - 2026
AFC Champions League
27/10 - 2026
J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
18/10 - 2026
AFC Champions League
14/10 - 2026
J League 1
09/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
23/09 - 2026
J League 1
20/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC TokyoFC Tokyo139312330T T H T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima139222229T T B T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia138412028T T T H H
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol139131028T B H T T
5Vissel KobeVissel Kobe13823926B T B H T
6Kashima AntlersKashima Antlers13724723T T H B T
7Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale13643522B T T T B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos13562621H H H H T
9Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds13706-621B T T T B
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC13517-616B B T B B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight13427-614T T H H B
12Cerezo OsakaCerezo Osaka13355-1014H B H H B
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse13427-1214T H B B B
14Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC13346-613B B H H T
15V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki13337-512H B T B B
16Gamba OsakaGamba Osaka13265-712B H T H H
17Tokyo VerdyTokyo Verdy13256-1111B B H T T
18JEF United ChibaJEF United Chiba13247-910H H B H T
19Mito HollyhockMito Hollyhock13238-139B B B B B
20Avispa FukuokaAvispa Fukuoka132110-117T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow