Thứ Sáu, 18/09/2026
Issei Takahashi
16
Ryota Inoue
18
Yuya Fukuda
36
Yuta Goke
39
M. Sako (Thay: N. Hayashi)
46
M. Hidaka (Thay: Y. Goke)
46
Katsuya Nagato
51
Kosuke Saito (Thay: Yuan Matsuhashi)
59
Yuta Arai (Thay: Yosuke Uchida)
59
Yuya Osako (Thay: Ren Komatsu)
59
Soma Meshino
76
Soma Kanda (Thay: Rei Hirakawa)
77
Yuya Kuwasaki (Thay: Nanasei Iino)
77
Hayato Hirao (Thay: Shuhei Mizoguchi)
84
Hyoei Kawabata (Thay: Issei Takahashi)
89

Thống kê trận đấu Tokyo Verdy vs Vissel Kobe

số liệu thống kê
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
Vissel Kobe
Vissel Kobe
58 Kiểm soát bóng 42
0 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 6
3 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Tokyo Verdy vs Vissel Kobe

Tất cả (20)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Issei Takahashi rời sân và được thay thế bởi Hyoei Kawabata.

84'

Shuhei Mizoguchi rời sân và được thay thế bởi Hayato Hirao.

77'

Nanasei Iino rời sân và được thay thế bởi Yuya Kuwasaki.

77'

Rei Hirakawa rời sân và được thay thế bởi Soma Kanda.

76' Thẻ vàng cho Soma Meshino.

Thẻ vàng cho Soma Meshino.

59'

Ren Komatsu rời sân và được thay thế bởi Yuya Osako.

59'

Yosuke Uchida rời sân và được thay thế bởi Yuta Arai.

59'

Yuan Matsuhashi rời sân và được thay thế bởi Kosuke Saito.

51' V À A A O O O - Katsuya Nagato ghi bàn!

V À A A O O O - Katsuya Nagato ghi bàn!

46'

Yuta Goke rời sân và được thay thế bởi Mitsuki Hidaka.

46'

Naoki Hayashi rời sân và được thay thế bởi Maaya Sako.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Yuta Goke.

Thẻ vàng cho Yuta Goke.

36' Thẻ vàng cho Yuya Fukuda.

Thẻ vàng cho Yuya Fukuda.

18' Thẻ vàng cho Ryota Inoue.

Thẻ vàng cho Ryota Inoue.

16' V À A A O O O - Issei Takahashi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Issei Takahashi đã ghi bàn!

16' V À A A A O O O Vissel Kobe ghi bàn.

V À A A A O O O Vissel Kobe ghi bàn.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Tokyo Verdy vs Vissel Kobe

Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Kaito Suzuki (15), Naoki Hayashi (4), Inoue Ryota (5), Yosuke Uchida (22), Rei Hirakawa (16), Soma Meshino (20), Shuhei Mizoguchi (18), Yuan Matsuhashi (7), Yuya Fukuda (14), Itsuki Someno (9)

Vissel Kobe (4-3-3): Shuichi Gonda (71), Issei Takahashi (17), Tetsushi Yamakawa (4), Matheus Soares Thuler (3), Diego (15), Gotoku Sakai (24), Yuta Goke (5), Yosuke Ideguchi (7), Nanasei Iino (2), Ren Komatsu (29), Katsuya Nagato (41)

Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-2-1
1
Matheus Vidotto
15
Kaito Suzuki
4
Naoki Hayashi
5
Inoue Ryota
22
Yosuke Uchida
16
Rei Hirakawa
20
Soma Meshino
18
Shuhei Mizoguchi
7
Yuan Matsuhashi
14
Yuya Fukuda
9
Itsuki Someno
41
Katsuya Nagato
29
Ren Komatsu
2
Nanasei Iino
7
Yosuke Ideguchi
5
Yuta Goke
24
Gotoku Sakai
15
Diego
3
Matheus Soares Thuler
4
Tetsushi Yamakawa
17
Issei Takahashi
71
Shuichi Gonda
Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-3-3
Thay người
46’
Naoki Hayashi
Maaya Sako
46’
Yuta Goke
Mitsuki Hidaka
59’
Yuan Matsuhashi
Kosuke Saito
59’
Ren Komatsu
Yuya Osako
59’
Yosuke Uchida
Yuta Arai
77’
Nanasei Iino
Yuya Kuwasaki
77’
Rei Hirakawa
Soma Kanda
84’
Shuhei Mizoguchi
Hayato Hirao
Cầu thủ dự bị
Joi Yamamoto
Hyoei Kawabata
Ryosuke Shirai
Yuya Kuwasaki
Kai Shibato
Daiya Maekawa
Maaya Sako
Boniface Nduka
Kosuke Saito
Yuya Osako
Yuya Nagasawa
Kota Watanabe
Soma Kanda
Kaito Yamada
Hayato Hirao
Takuya Iwanami
Yuta Arai
Mitsuki Hidaka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
26/05 - 2024
10/11 - 2024
12/04 - 2025
23/09 - 2025
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
13/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
J League 1
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
14/08 - 2026
09/08 - 2026
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Vissel Kobe

AFC Champions League
16/09 - 2026
J League 1
11/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
23/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3823782776T T B B B
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol38211252675T T B B T
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC38191182268B T H B B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima38208101868H H T B T
5Vissel KobeVissel Kobe381810101364B T T T T
6Machida ZelviaMachida Zelvia38179121460T H T T H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds38161111659B T T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale381512111057H T B T T
9Gamba OsakaGamba Osaka3817615-257B H H B B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka38141014352T B T H B
11FC TokyoFC Tokyo38131114-750T T H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka38121214-448B B B H B
13Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3812917-945H B T T T
14Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse38111116-1044B B H B T
15Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3812719-143T B H T H
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight38111017-1243T T B B B
17Tokyo VerdyTokyo Verdy38111017-1843H B B H H
18Yokohama FCYokohama FC389821-1835
19Shonan BellmareShonan Bellmare388822-2732
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3841222-3124
21Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
22V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
23JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow