Thứ Sáu, 11/09/2026
Tomoki Kondo (Kiến tạo: Jun Amano)
25
Kaina Tanimura (Kiến tạo: Tomoki Kondo)
36
Yuri Araujo (Kiến tạo: Tomoki Kondo)
45+2'
Kaina Tanimura (Kiến tạo: Jun Amano)
46
Yuta Arai (Thay: Daiki Fukazawa)
46
Yuri Araujo (Kiến tạo: Tomoki Kondo)
59
Shion Nakayama (Thay: Yuya Fukuda)
61
Yosuke Uchida (Thay: Yuan Matsuhashi)
61
Jordy Croux (Thay: Yuri Araujo)
61
Kanta Sekitomi (Thay: Ren Kato)
61
Kaina Tanimura
67
Ryosuke Shirai (Thay: Kosuke Saito)
68
Takuto Kimura (Thay: Kota Watanabe)
74
Tevis (Thay: Tomoki Kondo)
80
Aruto Higuchi (Thay: Jun Amano)
80
Shimon Teranuma (Thay: Rei Hirakawa)
80
Tevis (Kiến tạo: Aruto Higuchi)
90+1'
Tevis
90+2'

Thống kê trận đấu Tokyo Verdy vs Yokohama F.Marinos

số liệu thống kê
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
51 Kiểm soát bóng 49
2 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 7
6 Phạt góc 4
3 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
8 Phát bóng 12

Diễn biến Tokyo Verdy vs Yokohama F.Marinos

Tất cả (31)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Tevis.

Thẻ vàng cho Tevis.

90+1'

Aruto Higuchi đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Tevis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tevis đã ghi bàn!

80'

Rei Hirakawa rời sân và được thay thế bởi Shimon Teranuma.

80'

Jun Amano rời sân và được thay thế bởi Aruto Higuchi.

80'

Tomoki Kondo rời sân và được thay thế bởi Tevis.

74'

Kota Watanabe rời sân và được thay thế bởi Takuto Kimura.

68'

Kosuke Saito rời sân và được thay thế bởi Ryosuke Shirai.

67' Thẻ vàng cho Kaina Tanimura.

Thẻ vàng cho Kaina Tanimura.

61'

Ren Kato rời sân và được thay thế bởi Kanta Sekitomi.

61'

Yuri Araujo rời sân và được thay thế bởi Jordy Croux.

61'

Yuan Matsuhashi rời sân và được thay thế bởi Yosuke Uchida.

61'

Yuya Fukuda rời sân và được thay thế bởi Shion Nakayama.

59'

Tomoki Kondo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Yuri Araujo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuri Araujo đã ghi bàn!

59' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

46'

Jun Amano đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

46'

Daiki Fukazawa rời sân và được thay thế bởi Yuta Arai.

46' V À A A O O O - Kaina Tanimura đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kaina Tanimura đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Tokyo Verdy vs Yokohama F.Marinos

Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Kaito Suzuki (15), Naoki Hayashi (4), Kazuya Miyahara (6), Yuan Matsuhashi (7), Rei Hirakawa (16), Koki Morita (10), Daiki Fukazawa (23), Kosuke Saito (8), Yuya Fukuda (14), Itsuki Someno (9)

Yokohama F.Marinos (4-2-1-3): Il-Gyu Park (1), Taisei Inoue (13), Jeison Quinones (17), Ryotaro Tsunoda (22), Ren Kato (2), Riku Yamane (28), Kota Watanabe (6), Jun Amano (40), Tomoki Kondo (24), Kaina Tanimura (9), Yuri Araujo (30)

Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-2-1
1
Matheus Vidotto
15
Kaito Suzuki
4
Naoki Hayashi
6
Kazuya Miyahara
7
Yuan Matsuhashi
16
Rei Hirakawa
10
Koki Morita
23
Daiki Fukazawa
8
Kosuke Saito
14
Yuya Fukuda
9
Itsuki Someno
30
Yuri Araujo
9
Kaina Tanimura
24
Tomoki Kondo
40
Jun Amano
6
Kota Watanabe
28
Riku Yamane
2
Ren Kato
22
Ryotaro Tsunoda
17
Jeison Quinones
13
Taisei Inoue
1
Il-Gyu Park
Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
4-2-1-3
Thay người
46’
Daiki Fukazawa
Yuta Arai
61’
Ren Kato
Kanta Sekitomi
61’
Yuan Matsuhashi
Yosuke Uchida
61’
Yuri Araujo
Jordy Croux
61’
Yuya Fukuda
Shion Nakayama
74’
Kota Watanabe
Takuto Kimura
68’
Kosuke Saito
Ryosuke Shirai
80’
Jun Amano
Aruto Higuchi
80’
Rei Hirakawa
Shimon Teranuma
80’
Tomoki Kondo
Tevis
Cầu thủ dự bị
Yuya Nagasawa
Hiroki Iikura
Ryota Inoue
Kosei Suwama
Yosuke Uchida
Kanta Sekitomi
Shuto Tanabe
Aruto Higuchi
Shion Nakayama
Takuto Kimura
Gakuto Kawamura
Jordy Croux
Yuta Arai
Tevis
Ryosuke Shirai
Dean David
Shimon Teranuma
Hiroto Asada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
25/02 - 2024
29/06 - 2024
05/04 - 2025
09/08 - 2025
28/02 - 2026
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
J League 1
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
14/08 - 2026
09/08 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026

Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos

J League 1
06/09 - 2026
02/09 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia65101316T T H T T
2Vissel KobeVissel Kobe7511616B T T T T
3Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7502315T T B B T
4Kashima AntlersKashima Antlers7403112T T B B B
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima6321811T H H T B
6FC TokyoFC Tokyo6321311H T T H T
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos6312210T T B H T
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC6312110T H B T T
9Cerezo OsakaCerezo Osaka6312010B T B T H
10Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale623139H H T B T
11Mito HollyhockMito Hollyhock623139H T H T H
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6303-39B B T T T
13Gamba OsakaGamba Osaka6132-36H B H H B
14Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight6204-46B T T B B
15Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7124-55B T H B B
16Avispa FukuokaAvispa Fukuoka6114-14T B B B H
17Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse6114-44B B B H B
18V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki6114-74B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy6033-63B H B B H
20JEF United ChibaJEF United Chiba6105-103B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow