Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Christian Marques 7 | |
Rony Lopes 15 | |
Murilo (VAR check) 25 | |
(Pen) Murilo 29 | |
Moudjatovic 46 | |
Murilo 57 | |
Makan Aiko (Thay: Hugo Felix) 59 | |
Sphephelo Sithole (Thay: Moudjatovic) 59 | |
Lucas Canizares 66 | |
Arjen van der Heide (Thay: Pedro Henryque) 68 | |
Tiago Manso (Thay: Bebeto) 74 | |
Jordan Pefok (Thay: Rony Lopes) 74 | |
Martin Fernandez (Thay: Agustin Moreira) 74 | |
Joao Silva 79 | |
Carlos Eduardo (Thay: Gustavo Varela) 85 | |
Joelson Fernandes (Thay: Murilo) 85 | |
Carlos Eduardo (Kiến tạo: Joelson Fernandes) 90 | |
Bebeto 90+4' | |
(Pen) Joe Hodge 90+8' | |
Joe Hodge 90+8' | |
Rodrigo Conceicao 90+9' | |
Jonathan Buatu 90+9' |
Thống kê trận đấu Tondela vs Gil Vicente


Diễn biến Tondela vs Gil Vicente
Kiểm soát bóng: Tondela: 52%, Gil Vicente: 48%.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Jonathan Buatu vì hành vi phi thể thao.
Joe Hodge đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Rodrigo Conceicao vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Jonathan Buatu vì hành vi phi thể thao.
Joe Hodge đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Rodrigo Conceicao vì hành vi phi thể thao.
V À A A A O O O - Joe Hodge đã tìm thấy mành lưới bằng chân phải!
ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Joe Hodge thực hiện quả phạt đền, nhưng thủ môn đã cản phá và bóng vẫn trong cuộc.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - phạt đền cho Tondela!
VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là một quả phạt đền cho Tondela.
PENALTY! - Ghislain Konan để bóng chạm tay trong vòng cấm! Ghislain Konan phản đối mạnh mẽ nhưng trọng tài không quan tâm.
Tondela đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Antonio Espigares đã chặn cú sút thành công.
Một cú sút của Tiago Manso bị chặn lại.
Gil Vicente thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Rodrigo Conceicao bị phạt vì đẩy Martin Fernandez.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Bebeto vì hành vi phi thể thao.
Rodrigo Conceicao bị phạt vì đẩy Martin Fernandez.
Gil Vicente thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Đội hình xuất phát Tondela vs Gil Vicente
Tondela (4-2-3-1): Bernardo Fontes (31), Bebeto (2), Christian Marques (4), Joao Silva (44), Rodrigo Conceicao (27), Juan Rodriguez (32), Joe Hodge (10), Moudja Sie Ouattara (70), Rony Lopes (16), Hugo Felix (79), Pedro Henryque (7)
Gil Vicente (4-2-3-1): Daniel Figueira (99), Ze Carlos (2), Jonathan Buatu (39), Antonio Espigares (48), Ghislain Konan (3), Facundo Caseres (5), Santi García (95), Murilo (77), Luis Esteves (10), Agustín Moreira (27), Gustavo Varela (89)


| Thay người | |||
| 59’ | Moudjatovic Yaya Sithole | 74’ | Agustin Moreira Martin Fernandez |
| 59’ | Hugo Felix Makan Aiko | 85’ | Murilo Joelson Fernandes |
| 68’ | Pedro Henryque Arjen Van Der Heide | 85’ | Gustavo Varela Carlos Eduardo |
| 74’ | Bebeto Tiago Manso | ||
| 74’ | Rony Lopes Jordan Pefok | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Canizares | Lucao | ||
Joao Afonso | Joelson Fernandes | ||
Helder Tavares | Hevertton | ||
Yaya Sithole | Weverson | ||
Brayan Medina | Carlos Eduardo | ||
Arjen Van Der Heide | Martin Fernandez | ||
Tiago Manso | Jonathan Mutombo | ||
Jordan Pefok | Rodrigo Rodrigues | ||
Makan Aiko | Gil Pinto Martins | ||
Nhận định Tondela vs Gil Vicente
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tondela
Thành tích gần đây Gil Vicente
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 24 | 4 | 1 | 45 | 76 | H T T H T | |
| 2 | 28 | 22 | 5 | 1 | 56 | 71 | T H T T T | |
| 3 | 29 | 20 | 9 | 0 | 43 | 69 | H T T H T | |
| 4 | 28 | 15 | 7 | 6 | 28 | 52 | T H B T T | |
| 5 | 29 | 13 | 8 | 8 | 11 | 47 | T T T H H | |
| 6 | 29 | 12 | 10 | 7 | 14 | 46 | H H B T H | |
| 7 | 29 | 10 | 7 | 12 | 1 | 37 | H T B B B | |
| 8 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | H B B B H | |
| 9 | 29 | 10 | 6 | 13 | -8 | 36 | B B B T H | |
| 10 | 29 | 9 | 8 | 12 | -15 | 35 | H H B T T | |
| 11 | 29 | 8 | 9 | 12 | -17 | 33 | T T T B T | |
| 12 | 29 | 9 | 5 | 15 | -21 | 32 | B B T T B | |
| 13 | 29 | 6 | 10 | 13 | -15 | 28 | H B T B B | |
| 14 | 29 | 7 | 7 | 15 | -11 | 28 | T T T B B | |
| 15 | 29 | 6 | 7 | 16 | -10 | 25 | H B B T B | |
| 16 | 28 | 5 | 10 | 13 | -24 | 25 | H H B H B | |
| 17 | 28 | 4 | 9 | 15 | -25 | 21 | H B H B H | |
| 18 | 29 | 1 | 9 | 19 | -43 | 12 | H B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
