Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Pablo Ruan (Thay: Gabriel Veron) 14 | |
Jesus Ramirez (Kiến tạo: Daniel) 22 | |
(og) Brayan Medina 31 | |
Tiago Manso (Thay: Rodrigo Conceicao) 38 | |
Tiago Manso 58 | |
Makan Aiko (Thay: Hugo Felix) 60 | |
Sphephelo Sithole (Thay: Arjen van der Heide) 60 | |
Jesus Ramirez 64 | |
Benjamin Mbunga Kimpioka (Thay: Joe Hodge) 76 | |
Andre Sousa (Thay: Daniel) 78 | |
Makan Aiko 90 | |
Joel da Silva (Thay: Filipe Soares) 90 | |
Joao Aurelio (Thay: Jose Gomes) 90 |
Thống kê trận đấu Tondela vs Nacional


Diễn biến Tondela vs Nacional
Kiểm soát bóng: Tondela: 62%, Nacional: 38%.
Rony Lopes thực hiện cú sút trực tiếp từ quả đá phạt, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Joel da Silva từ Nacional đi hơi xa khi kéo ngã Moudjatovic.
Tondela đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tondela thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kaique Pereira từ Nacional chặn một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Sphephelo Sithole thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Alan Nunez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Tondela đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bernardo Fontes bắt bóng an toàn khi anh ấy lao ra và bắt gọn bóng.
Bebeto đã chặn thành công cú sút.
Một cú sút của Paulinho Boia bị chặn lại.
Nacional đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Tondela: 62%, Nacional: 38%.
Tondela thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Joao Aurelio từ Nacional đi hơi xa khi kéo ngã Juan Rodriguez.
Sphephelo Sithole thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến gần đồng đội nào.
Ze Vitor giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Tondela đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Rony Lopes từ Tondela phạm lỗi với Joao Aurelio.
Đội hình xuất phát Tondela vs Nacional
Tondela (4-3-3): Bernardo Fontes (31), Bebeto (2), Joao Silva (44), Brayan Medina (20), Rodrigo Conceicao (27), Juan Rodriguez (32), Joe Hodge (10), Hugo Felix (79), Moudja Sie Ouattara (70), Rony Lopes (16), Arjen Van Der Heide (26)
Nacional (4-2-3-1): Kaique Pereira (1), Alan Nunez (16), Leo Santos (34), Ze Vitor (38), Jose Gomes (5), Filipe Soares (22), Matheus Dias (6), Daniel (10), Gabriel Veron (27), Paulinho Boia (11), Jesús Ramírez (9)


| Thay người | |||
| 38’ | Rodrigo Conceicao Tiago Manso | 14’ | Gabriel Veron Pablo Ruan |
| 60’ | Arjen van der Heide Yaya Sithole | 78’ | Daniel Andre Sousa |
| 60’ | Hugo Felix Makan Aiko | 90’ | Jose Gomes Joao Aurelio |
| 76’ | Joe Hodge Benjamin Kimpioka | 90’ | Filipe Soares Joel Silva |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tiago Manso | Kevyn | ||
Joao Afonso | Joao Aurelio | ||
Lucas Canizares | Witiness Quembo | ||
Helder Tavares | Andre Sousa | ||
Yaya Sithole | Lucas Joao | ||
Remy Vita | Joel Silva | ||
Benjamin Kimpioka | Martim Watts | ||
Jordan Pefok | Francisco Goncalves | ||
Makan Aiko | Pablo Ruan | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tondela
Thành tích gần đây Nacional
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 26 | 4 | 1 | 48 | 82 | T H T T T | |
| 2 | 31 | 22 | 9 | 0 | 47 | 75 | T H T T T | |
| 3 | 31 | 22 | 7 | 2 | 55 | 73 | T T B H H | |
| 4 | 31 | 16 | 8 | 7 | 28 | 56 | T T H T B | |
| 5 | 31 | 14 | 9 | 8 | 12 | 51 | T H H H T | |
| 6 | 31 | 13 | 10 | 8 | 14 | 49 | B T H B T | |
| 7 | 31 | 12 | 6 | 13 | -5 | 42 | B T H T T | |
| 8 | 31 | 11 | 6 | 14 | -11 | 39 | B B H T B | |
| 9 | 31 | 10 | 8 | 13 | -15 | 38 | B T T B T | |
| 10 | 31 | 10 | 7 | 14 | -1 | 37 | B B B B B | |
| 11 | 31 | 10 | 5 | 16 | -21 | 35 | T T B T B | |
| 12 | 31 | 8 | 10 | 13 | -19 | 34 | T B T H B | |
| 13 | 31 | 8 | 8 | 15 | -10 | 32 | T B B H T | |
| 14 | 31 | 8 | 7 | 16 | -7 | 31 | B T B T T | |
| 15 | 31 | 6 | 10 | 15 | -17 | 28 | T B B B B | |
| 16 | 31 | 5 | 11 | 15 | -26 | 26 | H B H B B | |
| 17 | 31 | 4 | 10 | 17 | -29 | 22 | B H B B H | |
| 18 | 31 | 1 | 11 | 19 | -43 | 14 | H B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch