Thứ Bảy, 31/01/2026
Brayan Medina
10
Diego Rodrigues (Thay: Florian Grillitsch)
63
Fran Navarro (Thay: Pau Victor)
63
Gustaf Lagerbielke
66
Victor Gomez (Thay: Leonardo Lelo)
72
Gabri Martinez (Thay: Mario Dorgeles)
73
Carvalho
81
Gustaf Lagerbielke
82
(Pen) Hugo Felix
86
Moudjatovic (Thay: Hugo Felix)
86
Joe Hodge (Thay: Pedro Henryque)
86
Bright Arrey-Mbi (Thay: Carvalho)
88
Bebeto
89
Jordan Pefok (Thay: Bebeto)
90
Afonso Rodrigues (Thay: Sphephelo Sithole)
90
(Pen) Rodrigo Zalazar
90+2'
Jordan Pefok
90+8'
Lukas Hornicek
90+9'

Thống kê trận đấu Tondela vs SC Braga

số liệu thống kê
Tondela
Tondela
SC Braga
SC Braga
35 Kiểm soát bóng 65
19 Phạm lỗi 14
14 Ném biên 20
3 Việt vị 0
6 Chuyền dài 11
1 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 3
4 Cú sút bị chặn 5
2 Phản công 1
3 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tondela vs SC Braga

Tất cả (273)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Tondela: 35%, Braga: 65%.

90+9' Lukas Hornicek của Braga nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Lukas Hornicek của Braga nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+8' Trọng tài rút thẻ vàng cho Jordan Pefok vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Jordan Pefok vì hành vi phi thể thao.

90+8'

Trọng tài cho Tondela hưởng quả đá phạt khi Moudjatovic phạm lỗi với Lukas Hornicek.

90+8'

Sikou Niakate của Braga cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+8'

Tondela đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Cú sút của Moudjatovic bị chặn lại.

90+7'

Tondela thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Kiểm soát bóng: Tondela: 34%, Braga: 66%.

90+7'

Phát bóng lên cho Braga.

90+7'

Makan Aiko không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+6'

Jordan Pefok thực hiện một cú đánh đầu về phía khung thành, nhưng Lukas Hornicek đã có mặt để dễ dàng cản phá nó.

90+6'

Tondela đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Tondela thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Braga thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Trọng tài cho Braga hưởng quả đá phạt khi Fran Navarro phạm lỗi với Emmanuel Maviram.

90+4'

Trọng tài cho Braga hưởng quả đá phạt khi Gabri Martinez phạm lỗi với Rodrigo Conceicao.

90+4'

Trọng tài thổi phạt khi Moudjatovic của Tondela phạm lỗi với Gabri Martinez.

90+3'

Sphephelo Sithole rời sân để nhường chỗ cho Afonso Rodrigues trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3'

Bebeto rời sân để nhường chỗ cho Jordan Pefok trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát Tondela vs SC Braga

Tondela (3-4-3): Bernardo Fontes (31), Bebeto (2), Christian Marques (4), Brayan Medina (20), Rodrigo Conceicao (27), Cicero (97), Yaya Sithole (15), Emmanuel Maviram (60), Pedro Henryque (7), Hugo Felix (79), Makan Aiko (90)

SC Braga (3-4-3): Lukas Hornicek (1), Gustaf Lagerbielke (14), Vitor Carvalho (6), Sikou Niakaté (4), Mario Dorgeles (20), João Moutinho (8), Florian Grillitsch (27), Leonardo Lelo (5), Rodrigo Zalazar (10), Pau Víctor (18), Ricardo Horta (21)

Tondela
Tondela
3-4-3
31
Bernardo Fontes
2
Bebeto
4
Christian Marques
20
Brayan Medina
27
Rodrigo Conceicao
97
Cicero
15
Yaya Sithole
60
Emmanuel Maviram
7
Pedro Henryque
79
Hugo Felix
90
Makan Aiko
21
Ricardo Horta
18
Pau Víctor
10
Rodrigo Zalazar
5
Leonardo Lelo
27
Florian Grillitsch
8
João Moutinho
20
Mario Dorgeles
4
Sikou Niakaté
6
Vitor Carvalho
14
Gustaf Lagerbielke
1
Lukas Hornicek
SC Braga
SC Braga
3-4-3
Thay người
86’
Pedro Henryque
Joe Hodge
63’
Pau Victor
Fran Navarro
86’
Hugo Felix
Moudja Sie Ouattara
63’
Florian Grillitsch
Diego Rodrigues
90’
Sphephelo Sithole
Afonso Rodrigues
72’
Leonardo Lelo
Victor Gómez
90’
Bebeto
Jordan Pefok
73’
Mario Dorgeles
Gabri Martínez
88’
Carvalho
Bright Arrey-Mbi
Cầu thủ dự bị
Lucas Canizares
Fran Navarro
Joao Afonso
Bright Arrey-Mbi
Helder Tavares
Alaa Bellaarouch
Joe Hodge
Victor Gómez
Afonso Rodrigues
Paulo Oliveira
Moudja Sie Ouattara
Gabriel Moscardo
Jordan Pefok
Jean-Baptiste Gorby
Juan Rodriguez
Diego Rodrigues
Tiago Manso
Gabri Martínez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bồ Đào Nha
21/09 - 2021
21/02 - 2022
11/08 - 2025
19/01 - 2026

Thành tích gần đây Tondela

VĐQG Bồ Đào Nha
26/01 - 2026
19/01 - 2026
12/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 2-1
22/12 - 2025
16/12 - 2025
08/12 - 2025
30/11 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
24/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
VĐQG Bồ Đào Nha
09/11 - 2025

Thành tích gần đây SC Braga

Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
19/01 - 2026
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
15/01 - 2026
Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha
11/01 - 2026
08/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
04/01 - 2026
29/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
24/12 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC PortoFC Porto1918103655T T T T T
2SportingSporting1915314248T T H T T
3BenficaBenfica1913603145T H T T T
4SC BragaSC Braga199641933B H H T T
5Gil VicenteGil Vicente19874831H H H T B
6MoreirenseMoreirense19937030H T T B T
7FamalicaoFamalicao198561029B B B T T
8EstorilEstoril19757626T T B T T
9Vitoria de GuimaraesVitoria de Guimaraes19748-725B H T B B
10AlvercaAlverca197210-1423B B T T B
11NacionalNacional19559-220H B H B T
12Rio AveRio Ave19487-1320H B T B B
13CF Estrela da AmadoraCF Estrela da Amadora19478-1319H T H B B
14Santa ClaraSanta Clara194510-717H B H B B
15AroucaArouca194510-2417H H B T B
16Casa Pia ACCasa Pia AC193610-1815T H B B H
17TondelaTondela193313-2112B T B B B
18AVS Futebol SADAVS Futebol SAD190514-335H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow