Roma giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng
Ardian Ismajli 9 | |
Daniele Ghilardi (Thay: Mario Hermoso) 22 | |
Donyell Malen (VAR check) 23 | |
Donyell Malen (Kiến tạo: Paulo Dybala) 26 | |
Marcus Holmgren Pedersen (Thay: Zakaria Aboukhlal) 33 | |
Cesare Casadei (Thay: Gvidas Gineitis) 46 | |
Matias Soule (Thay: Lorenzo Pellegrini) 52 | |
Gianluca Mancini 55 | |
Paulo Dybala (Kiến tạo: Devyne Rensch) 72 | |
Robinio Vaz (Thay: Donyell Malen) 76 | |
Niccolo Pisilli (Thay: Paulo Dybala) 76 | |
Konstantinos Tsimikas (Thay: Devyne Rensch) 76 | |
Alieu Njie (Thay: Cyril Ngonge) 77 | |
Tino Anjorin (Thay: Emirhan Ilkhan) 77 | |
Nikola Vlasic 90+1' |
Thống kê trận đấu Torino vs AS Roma


Diễn biến Torino vs AS Roma
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Torino: 36%, Roma: 64%.
Torino đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Torino thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Roma đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Evan N'Dicka thắng trong pha không chiến với Che Adams
Phát bóng lên cho Torino.
Wesley từ Roma sút bóng ra ngoài khung thành
Roma đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Torino.
Roma đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alberto Paleari bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Thẻ vàng cho Nikola Vlasic.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Nikola Vlasic từ Torino phạm lỗi với Bryan Cristante
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Nỗ lực tốt của Robinio Vaz khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá
Roma đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mile Svilar bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Cú tạt bóng của Valentino Lazaro từ Torino thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Torino đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Torino vs AS Roma
Torino (3-4-1-2): Alberto Paleari (1), Adrien Tameze (61), Ardian Ismajli (44), Saúl Coco (23), Valentino Lazaro (20), Emirhan Ilkhan (6), Gvidas Gineitis (66), Zakaria Aboukhlal (7), Nikola Vlašić (10), Cyril Ngonge (26), Che Adams (19)
AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Mario Hermoso (22), Zeki Çelik (19), Bryan Cristante (4), Manu Koné (17), Wesley Franca (43), Paulo Dybala (21), Lorenzo Pellegrini (7), Donyell Malen (14)


| Thay người | |||
| 33’ | Zakaria Aboukhlal Marcus Pedersen | ’ | Konstantinos Tsimikas Devyne Rensch |
| 46’ | Gvidas Gineitis Cesare Casadei | 22’ | Mario Hermoso Daniele Ghilardi |
| 77’ | Cyril Ngonge Alieu Eybi Njie | 52’ | Lorenzo Pellegrini Matías Soulé |
| 77’ | Emirhan Ilkhan Tino Anjorin | 76’ | Paulo Dybala Niccolò Pisilli |
| 76’ | Donyell Malen Robinio Vaz | ||
| 76’ | Devyne Rensch Kostas Tsimikas | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mihai Popa | Devis Vásquez | ||
Cesare Casadei | Devyne Rensch | ||
Giovanni Simeone | Niccolò Pisilli | ||
Tommaso Gabellini | Matías Soulé | ||
Alieu Eybi Njie | Radoslaw Zelezny | ||
Marcus Pedersen | Antonio Arena | ||
Mattia Pellini | Robinio Vaz | ||
Franco Israel | Kostas Tsimikas | ||
Guillermo Maripán | Jan Ziolkowski | ||
Tino Anjorin | Daniele Ghilardi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Adam Masina Không xác định | Pierluigi Gollini Chấn thương gân Achilles | ||
Perr Schuurs Chấn thương đầu gối | Angeliño Chấn thương cơ | ||
Ivan Ilić Đau lưng | Neil El Aynaoui Không xác định | ||
Duvan Zapata Không xác định | Tommaso Baldanzi Chấn thương đùi | ||
Zannetos Savva Chấn thương dây chằng chéo | Artem Dovbyk Chấn thương đùi | ||
Evan Ferguson Đau lưng | |||
Stephan El Shaarawy Chấn thương gân Achilles | |||
Leon Bailey Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Torino vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Torino
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
