Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marcus Thuram (Kiến tạo: Federico Dimarco) 23 | |
Alieu Njie (Thay: Valentino Lazaro) 53 | |
Luca Marianucci (Thay: Saul Coco) 54 | |
Francesco Pio Esposito (Thay: Ange-Yoan Bonny) 61 | |
Yann Aurel Bisseck (Kiến tạo: Federico Dimarco) 61 | |
Duvan Zapata (Thay: Che Adams) 66 | |
Cesare Casadei (Thay: Gvidas Gineitis) 67 | |
Giovanni Simeone (Kiến tạo: Emirhan Ilkhan) 70 | |
(Pen) Nikola Vlasic 79 | |
Henrikh Mkhitaryan (Thay: Petar Sucic) 80 | |
Denzel Dumfries (Thay: Matteo Darmian) 80 | |
Andy Diouf (Thay: Federico Dimarco) 80 | |
Roberto D'Aversa 81 | |
Roberto D'Aversa 83 | |
Andy Diouf 84 | |
Enzo Ebosse 85 | |
Nicolo Barella 86 | |
Davide Frattesi (Thay: Yann Aurel Bisseck) 87 | |
Adrien Tameze (Thay: Giovanni Simeone) 90 |
Thống kê trận đấu Torino vs Inter


Diễn biến Torino vs Inter
Thống kê kiểm soát bóng: Torino: 37%, Inter: 63%.
Trận đấu được khởi động lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Alieu Njie từ Torino đã đi quá xa khi kéo ngã Davide Frattesi.
Davide Frattesi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Andy Diouf giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rafael Obrador thực hiện cú đá phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được với đồng đội nào.
Denzel Dumfries từ Inter cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Torino đang kiểm soát bóng.
Alberto Paleari từ Torino cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Inter đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Một cú sút của Marcus Thuram bị chặn lại.
Inter đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Duvan Zapata bị phạt vì đẩy Manuel Akanji.
Quả phát bóng lên cho Torino.
Piotr Zielinski từ Inter thực hiện cú sút chệch cột dọc trong gang tấc. Suýt chút nữa!
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Emirhan Ilkhan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Một cầu thủ của Inter thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Giovanni Simeone rời sân để nhường chỗ cho Adrien Tameze trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Torino vs Inter
Torino (3-4-1-2): Alberto Paleari (1), Saúl Coco (23), Ardian Ismajli (44), Enzo Ebosse (77), Valentino Lazaro (20), Emirhan Ilkhan (6), Gvidas Gineitis (66), Rafael Obrador (33), Nikola Vlašić (10), Giovanni Simeone (18), Che Adams (19)
Inter (3-5-2): Yann Sommer (1), Yann Bisseck (31), Manuel Akanji (25), Carlos Augusto (30), Matteo Darmian (36), Nicolò Barella (23), Piotr Zieliński (7), Petar Sučić (8), Federico Dimarco (32), Marcus Thuram (9), Ange Bonny (14)


| Thay người | |||
| 53’ | Valentino Lazaro Alieu Eybi Njie | 61’ | Ange-Yoan Bonny Francesco Pio Esposito |
| 54’ | Saul Coco Luca Marianucci | 80’ | Matteo Darmian Denzel Dumfries |
| 66’ | Che Adams Duvan Zapata | 80’ | Federico Dimarco Andy Diouf |
| 67’ | Gvidas Gineitis Cesare Casadei | 80’ | Petar Sucic Henrikh Mkhitaryan |
| 90’ | Giovanni Simeone Adrien Tameze | 87’ | Yann Aurel Bisseck Davide Frattesi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Cesare Casadei | Raffaele Di Gennaro | ||
Guillermo Maripán | Josep Martínez | ||
Duvan Zapata | Denzel Dumfries | ||
Franco Israel | Stefan de Vrij | ||
Lapo Siviero | Francesco Acerbi | ||
Cristiano Biraghi | Matteo Cocchi | ||
Luca Marianucci | Davide Frattesi | ||
Matteo Prati | Andy Diouf | ||
Ivan Ilić | Hakan Çalhanoğlu | ||
Adrien Tameze | Henrikh Mkhitaryan | ||
Sandro Kulenović | Mattia Mosconi | ||
Alieu Eybi Njie | Francesco Pio Esposito | ||
Alessandro Bastoni | |||
Lautaro Martínez | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Tino Anjorin Chấn thương hông | Luis Henrique Chấn thương đùi | ||
Zakaria Aboukhlal Chấn thương đầu gối | |||
Zannetos Savva Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Torino vs Inter
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Torino
Thành tích gần đây Inter
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 25 | 4 | 5 | 49 | 79 | H T T T H | |
| 2 | 34 | 21 | 6 | 7 | 19 | 69 | T T H B T | |
| 3 | 34 | 19 | 10 | 5 | 21 | 67 | T B B T H | |
| 4 | 34 | 18 | 10 | 6 | 28 | 64 | H T T T H | |
| 5 | 34 | 17 | 10 | 7 | 31 | 61 | T H B B T | |
| 6 | 34 | 19 | 4 | 11 | 19 | 61 | T B T H T | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 15 | 54 | T T B H B | |
| 8 | 34 | 12 | 12 | 10 | 4 | 48 | T H B T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 1 | 48 | B T T B B | |
| 10 | 34 | 13 | 7 | 14 | -3 | 46 | H T B T H | |
| 11 | 34 | 12 | 8 | 14 | -5 | 44 | T H T B H | |
| 12 | 34 | 10 | 12 | 12 | -15 | 42 | B H H T T | |
| 13 | 34 | 11 | 8 | 15 | -17 | 41 | B T T H H | |
| 14 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | B B T T B | |
| 15 | 34 | 8 | 13 | 13 | -7 | 37 | H T T H H | |
| 16 | 34 | 9 | 9 | 16 | -13 | 36 | B B T B T | |
| 17 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | B B B H H | |
| 18 | 34 | 6 | 10 | 18 | -25 | 28 | T B B H B | |
| 19 | 34 | 3 | 10 | 21 | -33 | 19 | B B B B H | |
| 20 | 34 | 2 | 12 | 20 | -37 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
