SSC Napoli với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Victor Osimhen (Kiến tạo: Piotr Zielinski) 9 | |
Andrew Gravillon 20 | |
(Pen) Khvicha Kvaratskhelia 35 | |
Victor Osimhen (Kiến tạo: Mathias Olivera) 51 | |
Ivan Ilic (Thay: Karol Linetty) 54 | |
Koffi Djidji (Thay: Andrew Gravillon) 54 | |
Alessandro Buongiorno (Thay: Mergim Vojvoda) 54 | |
Eljif Elmas (Thay: Hirving Lozano) 65 | |
Tanguy Ndombele (Thay: Piotr Zielinski) 65 | |
Tanguy Ndombele (Kiến tạo: Khvicha Kvaratskhelia) 68 | |
Tanguy Ndombele 70 | |
Giovanni Simeone (Thay: Victor Osimhen) 71 | |
Leo Oestigard (Thay: Amir Rrahmani) 71 | |
Ola Aina (Thay: Wilfried Singo) 75 | |
Gianluca Gaetano (Thay: Stanislav Lobotka) 85 | |
Demba Seck (Thay: Nikola Vlasic) 85 |
Thống kê trận đấu Torino vs Napoli


Diễn biến Torino vs Napoli
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Torino: 48%, SSC Napoli: 52%.
Alessandro Buongiorno thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mathias Olivera chiến thắng thử thách trên không trước Ola Aina
Tay an toàn từ Vanja Milinkovic-Savic khi anh bước ra và nhận bóng
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Giovanni Di Lorenzo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút thời gian được cộng thêm.
Perr Schuurs của Torino đã đi hơi xa ở đó khi kéo Giovanni Simeone xuống
SSC Napoli đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Torino: 48%, SSC Napoli: 52%.
Torino đang kiểm soát bóng.
Torino đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Thử thách liều lĩnh ở đó. Gianluca Gaetano phạm lỗi thô bạo với Alessandro Buongiorno
Alessandro Buongiorno thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
SSC Napoli được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Min-Jae Kim của SSC Napoli chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Torino đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nemanja Radonjic của Torino bị thổi phạt việt vị.
Đội hình xuất phát Torino vs Napoli
Torino (3-4-2-1): Vanja Milinkovic-Savic (32), Andrew Gravillon (5), Perr Schuurs (3), Ricardo Rodriguez (13), Wilfried Stephane Singo (17), Karol Linetty (77), Samuele Ricci (28), Mergim Vojvoda (27), Nikola Vlasic (16), Nemanja Radonjic (49), Antonio Sanabria (9)
Napoli (4-3-3): Alex Meret (1), Giovanni Di Lorenzo (22), Amir Rrahmani (13), Min-jae Kim (3), Mathias Olivera (17), Andre Zambo Anguissa (99), Stanislav Lobotka (68), Piotr Zielinski (20), Hirving Lozano (11), Victor Osimhen (9), Khvicha Kvaratskhelia (77)


| Thay người | |||
| 54’ | Karol Linetty Ivan Ilic | 65’ | Piotr Zielinski Tanguy Ndombele |
| 54’ | Andrew Gravillon Koffi Djidji | 65’ | Hirving Lozano Eljif Elmas |
| 54’ | Mergim Vojvoda Alessandro Buongiorno | 71’ | Victor Osimhen Giovanni Simeone |
| 75’ | Wilfried Singo Ola Aina | 71’ | Amir Rrahmani Leo Ostigard |
| 85’ | Nikola Vlasic Demba Seck | 85’ | Stanislav Lobotka Gianluca Gaetano |
| Cầu thủ dự bị | |||
Demba Seck | Alessio Zerbin | ||
Pietro Pellegri | Matteo Politano | ||
Gvidas Gineitis | Giovanni Simeone | ||
Ndary Adopo | Tanguy Ndombele | ||
Ivan Ilic | Gianluca Gaetano | ||
Brian Jephte Bayeye | Karim Zedadka | ||
Ange Caumenan N'Guessan | Eljif Elmas | ||
Ola Aina | Leo Ostigard | ||
Koffi Djidji | Bartosz Bereszynski | ||
Alessandro Buongiorno | Mario Rui | ||
Luca Gemello | Juan Jesus | ||
Matteo Fiorenza | Pierluigi Gollini | ||
Hubert Idaslak | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Torino vs Napoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Torino
Thành tích gần đây Napoli
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 25 | 4 | 5 | 49 | 79 | H T T T H | |
| 2 | 34 | 21 | 6 | 7 | 19 | 69 | T T H B T | |
| 3 | 34 | 19 | 10 | 5 | 21 | 67 | T B B T H | |
| 4 | 34 | 18 | 10 | 6 | 28 | 64 | H T T T H | |
| 5 | 34 | 17 | 10 | 7 | 31 | 61 | T H B B T | |
| 6 | 34 | 19 | 4 | 11 | 19 | 61 | T B T H T | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 15 | 54 | T T B H B | |
| 8 | 34 | 12 | 12 | 10 | 4 | 48 | T H B T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 1 | 48 | B T T B B | |
| 10 | 34 | 13 | 7 | 14 | -3 | 46 | H T B T H | |
| 11 | 34 | 12 | 8 | 14 | -5 | 44 | T H T B H | |
| 12 | 34 | 10 | 12 | 12 | -15 | 42 | B H H T T | |
| 13 | 34 | 11 | 8 | 15 | -17 | 41 | B T T H H | |
| 14 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | B B T T B | |
| 15 | 34 | 8 | 13 | 13 | -7 | 37 | H T T H H | |
| 16 | 34 | 9 | 9 | 16 | -13 | 36 | B B T B T | |
| 17 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | B B B H H | |
| 18 | 34 | 6 | 10 | 18 | -25 | 28 | T B B H B | |
| 19 | 34 | 3 | 10 | 21 | -33 | 19 | B B B B H | |
| 20 | 34 | 2 | 12 | 20 | -37 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
