Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Giovanni Simeone 3 | |
Sascha Britschgi (Thay: Benjamin Cremaschi) 11 | |
Mateo Pellegrino (Kiến tạo: Gabriel Strefezza) 20 | |
Emirhan Ilkhan 55 | |
(og) Mandela Keita 56 | |
Enrico Del Prato 59 | |
Christian Ordonez 59 | |
Duvan Zapata (Thay: Che Adams) 61 | |
Lautaro Valenti (Thay: Mariano Troilo) 63 | |
Gaetano Oristanio (Thay: Christian Ordonez) 63 | |
Nahuel Estevez (Thay: Mandela Keita) 63 | |
Matteo Prati (Thay: Emirhan Ilkhan) 76 | |
Sandro Kulenovic (Thay: Giovanni Simeone) 77 | |
Gabriel Strefezza 77 | |
Jacob Ondrejka (Thay: Sascha Britschgi) 78 | |
Sandro Kulenovic 85 | |
Tino Anjorin (Thay: Nikola Vlasic) 90 | |
Luca Marianucci (Thay: Enzo Ebosse) 90 | |
Duvan Zapata (Kiến tạo: Sandro Kulenovic) 90+1' |
Thống kê trận đấu Torino vs Parma


Diễn biến Torino vs Parma
Kiểm soát bóng: Torino: 50%, Parma Calcio 1913: 50%.
Torino đang kiểm soát bóng.
Torino thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Alessandro Circati thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Phạt góc cho Torino.
Jacob Ondrejka không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Nahuel Estevez từ Parma Calcio 1913 thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Parma Calcio 1913 đang kiểm soát bóng.
Enzo Ebosse rời sân để nhường chỗ cho Luca Marianucci trong một sự thay đổi chiến thuật.
Nikola Vlasic rời sân để được thay thế bởi Tino Anjorin trong một sự thay đổi chiến thuật.
Sandro Kulenovic đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Duvan Zapata của Torino đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng cú sút chân phải!
V À A A A O O O - Duvan Zapata từ Torino ghi bàn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
V À A A O O O Torino ghi bàn.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Torino bắt đầu một pha phản công.
Matteo Prati giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Torino: 51%, Parma Calcio 1913: 49%.
Parma Calcio 1913 thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Torino vs Parma
Torino (3-5-2): Alberto Paleari (1), Saúl Coco (23), Ardian Ismajli (44), Enzo Ebosse (77), Marcus Pedersen (16), Nikola Vlašić (10), Emirhan Ilkhan (6), Gvidas Gineitis (66), Rafael Obrador (33), Che Adams (19), Giovanni Simeone (18)
Parma (3-5-2): Zion Suzuki (31), Enrico Del Prato (15), Mariano Troilo (37), Alessandro Circati (39), Benjamin Cremaschi (25), Oliver Sorensen (22), Mandela Keita (16), Christian Nahuel Ordonez (24), Emanuele Valeri (14), Mateo Pellegrino (9), Gabriel Strefezza (7)


| Thay người | |||
| 61’ | Che Adams Duvan Zapata | 11’ | Jacob Ondrejka Sascha Britschgi |
| 76’ | Emirhan Ilkhan Matteo Prati | 63’ | Mariano Troilo Lautaro Valenti |
| 77’ | Giovanni Simeone Sandro Kulenović | 63’ | Mandela Keita Nahuel Estevez |
| 90’ | Enzo Ebosse Luca Marianucci | 63’ | Christian Ordonez Gaetano Oristanio |
| 90’ | Nikola Vlasic Tino Anjorin | 78’ | Sascha Britschgi Jacob Ondrejka |
| Cầu thủ dự bị | |||
Duvan Zapata | Sascha Britschgi | ||
Valentino Lazaro | Edoardo Corvi | ||
Matteo Prati | Filippo Rinaldi | ||
Franco Israel | Abdoulaye Ndiaye | ||
Lapo Siviero | Lautaro Valenti | ||
Guillermo Maripán | Franco Carboni | ||
Niels Nkounkou | Marlon Mena | ||
Cristiano Biraghi | Nahuel Estevez | ||
Luca Marianucci | Gaetano Oristanio | ||
Ivan Ilić | Hans Nicolussi Caviglia | ||
Tino Anjorin | Jacob Ondrejka | ||
Cesare Casadei | Nesta Elphege | ||
Adrien Tameze | |||
Sandro Kulenović | |||
Alieu Eybi Njie | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Zakaria Aboukhlal Không xác định | Adrian Bernabe Chấn thương cơ | ||
Zannetos Savva Chấn thương dây chằng chéo | Matija Frigan Chấn thương dây chằng chéo | ||
Pontus Almqvist Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Torino vs Parma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Torino
Thành tích gần đây Parma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 29 | 17 | 9 | 3 | 23 | 60 | H B T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 9 | 5 | 26 | 54 | H T T T T | |
| 5 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 6 | 29 | 16 | 3 | 10 | 16 | 51 | H T H B B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | T T T B T | |
| 9 | 29 | 10 | 10 | 9 | 1 | 40 | B H B T T | |
| 10 | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T T T B B | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 8 | 9 | 12 | -4 | 33 | H T B T T | |
| 14 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 15 | 29 | 7 | 9 | 13 | -10 | 30 | B H H B B | |
| 16 | 29 | 6 | 10 | 13 | -9 | 28 | T T B H T | |
| 17 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 18 | 29 | 5 | 9 | 15 | -21 | 24 | H B B B B | |
| 19 | 29 | 2 | 12 | 15 | -26 | 18 | B B B B T | |
| 20 | 29 | 3 | 9 | 17 | -29 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
