Thứ Sáu, 30/10/2026
Hennadii Synchuk
10
Gennadiy Synchuk
10
Luca Petrasso
32
Maxime Dominguez
36
Prince Osei Owusu
40
Kevin Long
50
Ivan Jaime (Thay: Gennadiy Synchuk)
61
Aleksandr Guboglo (Thay: Luca Petrasso)
61
Fernando Alvarez (Thay: Dawid Bugaj)
70
Jose Cifuentes (Thay: Maxime Dominguez)
74
Deandre Kerr (Thay: Ola Brynhildsen)
74
Bode Hidalgo (Thay: Brandan Craig)
82
Bryce Duke (Thay: Olger Escobar)
82
Dante Sealy (Kiến tạo: Bryce Duke)
83
Jules-Anthony Vilsaint (Thay: Alonso Coello)
85
Jules-Anthony Vilsaint
86
Thomas Gillier
87
Jonathan Osorio
88
Derrick Etienne (Thay: Kobe Franklin)
88

Thống kê trận đấu Toronto FC vs CF Montreal

số liệu thống kê
Toronto FC
Toronto FC
CF Montreal
CF Montreal
43 Kiểm soát bóng 57
4 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 6
1 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
4 Phát bóng 6

Diễn biến Toronto FC vs CF Montreal

Tất cả (91)
90+7'

Toronto được hưởng một quả phạt góc.

90+5'

Toronto đang ở trong tầm bắn từ quả đá phạt này.

90+4'

Montreal được hưởng quả phạt góc do Drew Fischer trao.

90+3'

Montreal được hưởng quả phạt góc.

90+3'

Toronto thực hiện quả ném biên ở phần sân của Montreal.

90+2'

Ném biên cho Toronto tại BMO Field.

90+2'

Ivan Jaime (Montreal) tung cú sút – nhưng bóng trúng xà ngang! Ohhhh suýt nữa thì vào.

90'

Montreal được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89' Jonathan Osorio ghi bàn để cân bằng tỷ số 1-1.

Jonathan Osorio ghi bàn để cân bằng tỷ số 1-1.

88'

Derick Etienne thay thế Kobe Franklin cho đội nhà.

88'

Toronto được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

87' Thomas Gillier của Montreal đã bị phạt thẻ ở Toronto, ON.

Thomas Gillier của Montreal đã bị phạt thẻ ở Toronto, ON.

86'

Toronto được Drew Fischer trao cho một quả phạt góc.

85'

Toronto được hưởng quả ném biên ở phần sân của Montreal.

85'

Jules-Anthony Vilsaint vào sân thay cho Alonso Coello của Toronto.

84' Dante Sealy ghi bàn bằng cú đánh đầu và đội khách hiện dẫn trước 0-1.

Dante Sealy ghi bàn bằng cú đánh đầu và đội khách hiện dẫn trước 0-1.

83'

Đá phạt ở vị trí tốt cho Montreal!

82'

Đội khách đã thay Brandan Craig bằng Bode Hidalgo. Đây là sự thay đổi người thứ năm hôm nay của Marco Donadel.

82'

Bryce Duke vào sân thay cho Olger Escobar của Montreal tại sân BMO Field.

82'

Liệu Montreal có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Toronto không?

81'

Montreal được hưởng quả phạt góc do Drew Fischer trao.

Đội hình xuất phát Toronto FC vs CF Montreal

Toronto FC (4-3-3): Sean Johnson (1), Kobe Franklin (19), Kevin Long (5), Kosi Thompson (6), Richie Laryea (22), Richie Laryea (22), Alonso Coello (14), Jonathan Osorio (21), Maxime Dominguez (23), Theo Corbeanu (7), Theo Corbeanu (7), Ola Brynhildsen (9), Djordje Mihailovic (10)

CF Montreal (4-3-3): Thomas Gillier (31), Dawid Bugaj (27), Brandan Craig (5), Efrain Morales (24), Luca Petrasso (13), Matty Longstaff (8), Matty Longstaff (8), Olger Escobar (29), Victor Loturi (22), Hennadii Synchuk (18), Hennadii Synchuk (18), Prince-Osei Owusu (9), Dante Sealy (25)

Toronto FC
Toronto FC
4-3-3
1
Sean Johnson
19
Kobe Franklin
5
Kevin Long
6
Kosi Thompson
22
Richie Laryea
22
Richie Laryea
14
Alonso Coello
21
Jonathan Osorio
23
Maxime Dominguez
7
Theo Corbeanu
7
Theo Corbeanu
9
Ola Brynhildsen
10
Djordje Mihailovic
25
Dante Sealy
9
Prince-Osei Owusu
18
Hennadii Synchuk
18
Hennadii Synchuk
22
Victor Loturi
29
Olger Escobar
8
Matty Longstaff
8
Matty Longstaff
13
Luca Petrasso
24
Efrain Morales
5
Brandan Craig
27
Dawid Bugaj
31
Thomas Gillier
CF Montreal
CF Montreal
4-3-3
Thay người
74’
Maxime Dominguez
José Cifuentes
61’
Gennadiy Synchuk
Iván Jaime
74’
Ola Brynhildsen
Deandre Kerr
61’
Luca Petrasso
Yuri Aleksandr Guboglo
74’
Maxime Dominguez
José Cifuentes
61’
Gennadiy Synchuk
Iván Jaime
85’
Alonso Coello
Jules-Anthony Vilsaint
61’
Luca Petrasso
Yuri Aleksandr Guboglo
88’
Kobe Franklin
Derrick Etienne Jr.
70’
Dawid Bugaj
Fernando Alvarez
82’
Olger Escobar
Bryce Duke
82’
Brandan Craig
Bode Hidalgo
Cầu thủ dự bị
Luka Gavran
Jonathan Sirois
José Cifuentes
Tom Pearce
Derrick Etienne Jr.
Fernando Alvarez
Deandre Kerr
Bryce Duke
Markus Cimermancic
Iván Jaime
Lazar Stefanovic
Sunusi Ibrahim
Malik Henry
Bode Hidalgo
Jules-Anthony Vilsaint
Owen Graham-Roache
José Cifuentes
Yuri Aleksandr Guboglo
Iván Jaime
Yuri Aleksandr Guboglo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/04 - 2021
Cúp quốc gia Canada
22/11 - 2021
22/11 - 2021
22/11 - 2021
23/06 - 2022
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/07 - 2022
05/09 - 2022
Cúp quốc gia Canada
10/05 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2023
21/08 - 2023
19/05 - 2024
19/05 - 2024
21/07 - 2024
Cúp quốc gia Canada
01/05 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
18/05 - 2025
31/08 - 2025
17/07 - 2026
11/10 - 2026

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
Cúp quốc gia Canada
22/10 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
Cúp quốc gia Canada
17/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow