Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Niklas Dorsch 3 | |
Nicksoen Gomis (Thay: Benjamin Kuscevic) 59 | |
Theodor Corbeanu (Thay: Lewis Morgan) 59 | |
Matheus Pereira (Thay: Jackson Gilman) 60 | |
Ahmed Qasem (Thay: Elias Saad) 66 | |
Markus Cimermancic (Thay: Niklas Dorsch) 70 | |
Daniel Salloi (Kiến tạo: Theodor Corbeanu) 72 | |
Patrick Yazbek (Thay: Edvard Tagseth) 74 | |
Andy Najar (Thay: Daniel Lovitz) 74 | |
Emilio Aristizabal (Thay: Joshua Sargent) 75 | |
Shak Mohammed (Thay: Cristian Espinoza) 87 | |
Emilio Aristizabal (Kiến tạo: Daniel Salloi) 90+3' | |
Luka Gavran 90+7' |
Thống kê trận đấu Toronto FC vs Nashville SC


Diễn biến Toronto FC vs Nashville SC
Thẻ vàng cho Luka Gavran.
Daniel Salloi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Emilio Aristizabal ghi bàn!
Cristian Espinoza rời sân và được thay thế bởi Shak Mohammed.
Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Emilio Aristizabal.
Daniel Lovitz rời sân và được thay thế bởi Andy Najar.
Edvard Tagseth rời sân và được thay thế bởi Patrick Yazbek.
Theodor Corbeanu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Salloi ghi bàn!
Niklas Dorsch rời sân và được thay thế bởi Markus Cimermancic.
Elias Saad rời sân và được thay thế bởi Ahmed Qasem.
Jackson Gilman rời sân và được thay thế bởi Matheus Pereira.
Lewis Morgan rời sân và được thay thế bởi Theodor Corbeanu.
Benjamin Kuscevic rời sân và được thay thế bởi Nicksoen Gomis.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Niklas Dorsch đưa bóng vào lưới nhà!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Toronto FC vs Nashville SC
Toronto FC (4-4-2): Luka Gavran (1), Jackson Gilman (38), Walker Zimmerman (25), Benjamin Kuscevic (13), Richie Laryea (22), Derrick Etienne Jr. (11), Alonso Coello (14), Niklas Dorsch (6), Lewis Morgan (90), Dániel Sallói (20), Josh Sargent (9)
Nashville SC (4-2-3-1): Brian Schwake (99), Reed Baker-Whiting (27), Jack Maher (5), Maxwell Woledzi (3), Daniel Lovitz (2), Matthew Corcoran (16), Edvard Tagseth (20), Cristian Espinoza (7), Hany Mukhtar (10), Elias Saad (11), Sam Surridge (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Lewis Morgan Theo Corbeanu | 66’ | Elias Saad Ahmed Qasem |
| 59’ | Benjamin Kuscevic Nickseon Gomis | 74’ | Daniel Lovitz Andy Najar |
| 60’ | Jackson Gilman Matheus Pereira | 87’ | Cristian Espinoza Shak Mohammed |
| 70’ | Niklas Dorsch Markus Cimermancic | ||
| 75’ | Joshua Sargent Emilio Aristizabal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Emilio Aristizabal | Bryan Acosta | ||
Markus Cimermancic | Ahmed Qasem | ||
Theo Corbeanu | Josh Bauer | ||
Raheem Edwards | Shak Mohammed | ||
Kobe Franklin | Alex Muyl | ||
Nickseon Gomis | Andy Najar | ||
Zane Monlouis | Jeisson Palacios | ||
Matheus Pereira | Joe Willis | ||
William Yarbrough | Patrick Yazbek | ||
Nhận định Toronto FC vs Nashville SC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Toronto FC
Thành tích gần đây Nashville SC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 3 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 4 | 25 | 13 | 4 | 8 | 4 | 43 | T B H H T | |
| 5 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B H T T T | |
| 6 | 25 | 12 | 5 | 8 | 8 | 41 | B B H H T | |
| 7 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | T H T H T | |
| 8 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 9 | 26 | 11 | 7 | 8 | 14 | 40 | H H H T B | |
| 10 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 11 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 12 | 25 | 11 | 2 | 12 | 1 | 35 | B T B H T | |
| 13 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 14 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | H B T H B | |
| 15 | 25 | 8 | 8 | 9 | 6 | 32 | H H H B T | |
| 16 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 17 | 26 | 8 | 8 | 10 | -8 | 32 | T H B T B | |
| 18 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 19 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 20 | 25 | 8 | 6 | 11 | -15 | 30 | H B H B T | |
| 21 | 24 | 8 | 5 | 11 | -2 | 29 | B B H B B | |
| 22 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | T H B B B | |
| 23 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 24 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 25 | 23 | 7 | 6 | 10 | -6 | 27 | B B H H H | |
| 26 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 27 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 28 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 29 | 25 | 5 | 6 | 14 | -20 | 21 | H B B B B | |
| 30 | 24 | 5 | 3 | 16 | -33 | 18 | H B B B T | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 3 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 4 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 5 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 6 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 7 | 25 | 8 | 8 | 9 | 6 | 32 | H H H B T | |
| 8 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 10 | 25 | 8 | 6 | 11 | -15 | 30 | H B H B T | |
| 11 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 12 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 13 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 14 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 15 | 25 | 5 | 6 | 14 | -20 | 21 | H B B B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 2 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B H T T T | |
| 3 | 25 | 13 | 4 | 8 | 4 | 43 | T B H H T | |
| 4 | 25 | 12 | 5 | 8 | 8 | 41 | B B H H T | |
| 5 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | T H T H T | |
| 6 | 26 | 11 | 7 | 8 | 14 | 40 | H H H T B | |
| 7 | 25 | 11 | 2 | 12 | 1 | 35 | B T B H T | |
| 8 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | H B T H B | |
| 9 | 26 | 8 | 8 | 10 | -8 | 32 | T H B T B | |
| 10 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 11 | 24 | 8 | 5 | 11 | -2 | 29 | B B H B B | |
| 12 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | T H B B B | |
| 13 | 23 | 7 | 6 | 10 | -6 | 27 | B B H H H | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 15 | 24 | 5 | 3 | 16 | -33 | 18 | H B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
