Số khán giả hôm nay là 60213.
Souza 7 | |
Nathaniel Clyne (Thay: Daniel Munoz) 14 | |
Joergen Strand Larsen 22 | |
Pape Sarr 25 | |
Ismaila Sarr (VAR check) 29 | |
Dominic Solanke (Kiến tạo: Archie Gray) 34 | |
Micky van de Ven 38 | |
(Pen) Ismaila Sarr 40 | |
Conor Gallagher (Thay: Souza) 43 | |
Yves Bissouma (Thay: Randal Kolo Muani) 43 | |
Joergen Strand Larsen (Kiến tạo: Adam Wharton) 45+1' | |
Ismaila Sarr (Kiến tạo: Adam Wharton) 45+7' | |
Brennan Johnson (Thay: Evann Guessand) 67 | |
Richarlison (Thay: Dominic Solanke) 74 | |
Xavi Simons (Thay: Pedro Porro) 74 | |
Christantus Uche (Thay: Joergen Strand Larsen) 81 | |
Will Hughes (Thay: Adam Wharton) 81 | |
Yves Bissouma 82 | |
Nathaniel Clyne 90+2' |
Thống kê trận đấu Tottenham vs Crystal Palace


Diễn biến Tottenham vs Crystal Palace
Crystal Palace giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Crystal Palace đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Tottenham: 40%, Crystal Palace: 60%.
Crystal Palace đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Guglielmo Vicario giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Crystal Palace đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Crystal Palace thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tyrick Mitchell giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Yves Bissouma thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Will Hughes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Crystal Palace.
Mathys Tel từ Tottenham có cơ hội nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Pha tạt bóng của Xavi Simons từ Tottenham thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Jaydee Canvot từ Crystal Palace đá ngã Pape Sarr
Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Will Hughes giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Mathys Tel thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà
Nathaniel Clyne giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Thẻ vàng cho Nathaniel Clyne.
Đội hình xuất phát Tottenham vs Crystal Palace
Tottenham (3-4-2-1): Guglielmo Vicario (1), Pedro Porro (23), Kevin Danso (4), Micky van de Ven (37), Archie Gray (14), João Palhinha (6), Pape Matar Sarr (29), Souza (38), Randal Kolo Muani (39), Mathys Tel (11), Dominic Solanke (19)
Crystal Palace (3-4-2-1): Dean Henderson (1), Jaydee Canvot (23), Chris Richards (26), Chadi Riad (34), Daniel Muñoz (2), Adam Wharton (20), Daichi Kamada (18), Tyrick Mitchell (3), Ismaila Sarr (7), Evann Guessand (29), Jørgen Strand Larsen (22)


| Thay người | |||
| 43’ | Souza Conor Gallagher | 14’ | Daniel Munoz Nathaniel Clyne |
| 43’ | Randal Kolo Muani Yves Bissouma | 67’ | Evann Guessand Brennan Johnson |
| 74’ | Pedro Porro Xavi Simons | 81’ | Adam Wharton Will Hughes |
| 74’ | Dominic Solanke Richarlison | 81’ | Joergen Strand Larsen Christantus Uche |
| Cầu thủ dự bị | |||
Xavi Simons | Yéremy Pino | ||
Conor Gallagher | Will Hughes | ||
Antonin Kinsky | Walter Benítez | ||
Brandon Austin | Nathaniel Clyne | ||
James Rowswell | Borna Sosa | ||
Yves Bissouma | Jefferson Lerma | ||
Callum William Olusesi | Christantus Uche | ||
Rio Kyerematen | Justin Devenny | ||
Richarlison | Brennan Johnson | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Cristian Romero Thẻ đỏ trực tiếp | Maxence Lacroix Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Ben Davies Chấn thương mắt cá | Caleb Kporha Đau lưng | ||
Djed Spence Chấn thương bắp chân | Cheick Doucouré Chấn thương đầu gối | ||
Destiny Udogie Chấn thương gân kheo | Eddie Nketiah Chấn thương cơ | ||
Rodrigo Bentancur Chấn thương gân kheo | Jean-Philippe Mateta Chấn thương đầu gối | ||
James Maddison Chấn thương dây chằng chéo | |||
Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | |||
Lucas Bergvall Chấn thương mắt cá | |||
Wilson Odobert Chấn thương dây chằng chéo | |||
Mohammed Kudus Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Tottenham vs Crystal Palace
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tottenham
Thành tích gần đây Crystal Palace
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 13 | 54 | H T T B T | |
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 3 | 51 | T H B B B | |
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | T T T B H | |
| 6 | 30 | 13 | 9 | 8 | 18 | 48 | H H B T B | |
| 7 | 29 | 13 | 5 | 11 | 4 | 44 | T H B T H | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 0 | 42 | T B B T T | |
| 10 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | T H H H H | |
| 11 | 30 | 12 | 5 | 13 | -3 | 41 | B T T B H | |
| 12 | 30 | 10 | 10 | 10 | 3 | 40 | B T T B T | |
| 13 | 30 | 10 | 10 | 10 | -5 | 40 | B B H T B | |
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | B T B T H | |
| 15 | 30 | 7 | 11 | 12 | -11 | 32 | H H B B H | |
| 16 | 30 | 7 | 9 | 14 | -7 | 30 | B B B B H | |
| 17 | 30 | 7 | 8 | 15 | -15 | 29 | H B B H H | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -19 | 29 | H H B T H | |
| 19 | 30 | 4 | 8 | 18 | -26 | 20 | T H B B H | |
| 20 | 30 | 3 | 7 | 20 | -30 | 16 | H H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
