Thứ Ba, 17/03/2026
Souza
7
Nathaniel Clyne (Thay: Daniel Munoz)
14
Joergen Strand Larsen
22
Pape Sarr
25
Ismaila Sarr (VAR check)
29
Dominic Solanke (Kiến tạo: Archie Gray)
34
Micky van de Ven
38
(Pen) Ismaila Sarr
40
Conor Gallagher (Thay: Souza)
43
Yves Bissouma (Thay: Randal Kolo Muani)
43
Joergen Strand Larsen (Kiến tạo: Adam Wharton)
45+1'
Ismaila Sarr (Kiến tạo: Adam Wharton)
45+7'
Brennan Johnson (Thay: Evann Guessand)
67
Richarlison (Thay: Dominic Solanke)
74
Xavi Simons (Thay: Pedro Porro)
74
Christantus Uche (Thay: Joergen Strand Larsen)
81
Will Hughes (Thay: Adam Wharton)
81
Yves Bissouma
82
Nathaniel Clyne
90+2'

Thống kê trận đấu Tottenham vs Crystal Palace

số liệu thống kê
Tottenham
Tottenham
Crystal Palace
Crystal Palace
40 Kiểm soát bóng 60
4 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
22 Ném biên 13
5 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tottenham vs Crystal Palace

Tất cả (426)
90+5'

Số khán giả hôm nay là 60213.

90+5'

Crystal Palace giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+5'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Crystal Palace đang kiểm soát bóng.

90+5'

Kiểm soát bóng: Tottenham: 40%, Crystal Palace: 60%.

90+5'

Crystal Palace đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Guglielmo Vicario giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Crystal Palace đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+5'

Crystal Palace thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Tyrick Mitchell giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Yves Bissouma thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Will Hughes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Phát bóng lên cho Crystal Palace.

90+3'

Mathys Tel từ Tottenham có cơ hội nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.

90+3'

Pha tạt bóng của Xavi Simons từ Tottenham thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Jaydee Canvot từ Crystal Palace đá ngã Pape Sarr

90+3'

Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Will Hughes giải tỏa áp lực với một pha phá bóng

90+2'

Mathys Tel thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà

90+2'

Nathaniel Clyne giải tỏa áp lực với một pha phá bóng

90+2' Thẻ vàng cho Nathaniel Clyne.

Thẻ vàng cho Nathaniel Clyne.

Đội hình xuất phát Tottenham vs Crystal Palace

Tottenham (3-4-2-1): Guglielmo Vicario (1), Pedro Porro (23), Kevin Danso (4), Micky van de Ven (37), Archie Gray (14), João Palhinha (6), Pape Matar Sarr (29), Souza (38), Randal Kolo Muani (39), Mathys Tel (11), Dominic Solanke (19)

Crystal Palace (3-4-2-1): Dean Henderson (1), Jaydee Canvot (23), Chris Richards (26), Chadi Riad (34), Daniel Muñoz (2), Adam Wharton (20), Daichi Kamada (18), Tyrick Mitchell (3), Ismaila Sarr (7), Evann Guessand (29), Jørgen Strand Larsen (22)

Tottenham
Tottenham
3-4-2-1
1
Guglielmo Vicario
23
Pedro Porro
4
Kevin Danso
37
Micky van de Ven
14
Archie Gray
6
João Palhinha
29
Pape Matar Sarr
38
Souza
39
Randal Kolo Muani
11
Mathys Tel
19
Dominic Solanke
22
Jørgen Strand Larsen
29
Evann Guessand
7
Ismaila Sarr
3
Tyrick Mitchell
18
Daichi Kamada
20
Adam Wharton
2
Daniel Muñoz
34
Chadi Riad
26
Chris Richards
23
Jaydee Canvot
1
Dean Henderson
Crystal Palace
Crystal Palace
3-4-2-1
Thay người
43’
Souza
Conor Gallagher
14’
Daniel Munoz
Nathaniel Clyne
43’
Randal Kolo Muani
Yves Bissouma
67’
Evann Guessand
Brennan Johnson
74’
Pedro Porro
Xavi Simons
81’
Adam Wharton
Will Hughes
74’
Dominic Solanke
Richarlison
81’
Joergen Strand Larsen
Christantus Uche
Cầu thủ dự bị
Xavi Simons
Yéremy Pino
Conor Gallagher
Will Hughes
Antonin Kinsky
Walter Benítez
Brandon Austin
Nathaniel Clyne
James Rowswell
Borna Sosa
Yves Bissouma
Jefferson Lerma
Callum William Olusesi
Christantus Uche
Rio Kyerematen
Justin Devenny
Richarlison
Brennan Johnson
Tình hình lực lượng

Cristian Romero

Thẻ đỏ trực tiếp

Maxence Lacroix

Thẻ đỏ trực tiếp

Ben Davies

Chấn thương mắt cá

Caleb Kporha

Đau lưng

Djed Spence

Chấn thương bắp chân

Cheick Doucouré

Chấn thương đầu gối

Destiny Udogie

Chấn thương gân kheo

Eddie Nketiah

Chấn thương cơ

Rodrigo Bentancur

Chấn thương gân kheo

Jean-Philippe Mateta

Chấn thương đầu gối

James Maddison

Chấn thương dây chằng chéo

Dejan Kulusevski

Chấn thương đầu gối

Lucas Bergvall

Chấn thương mắt cá

Wilson Odobert

Chấn thương dây chằng chéo

Mohammed Kudus

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Igor Tudor

Oliver Glasner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
11/09 - 2021
26/12 - 2021
05/01 - 2023
06/05 - 2023
28/10 - 2023
02/03 - 2024
27/10 - 2024
11/05 - 2025
28/12 - 2025
06/03 - 2026

Thành tích gần đây Tottenham

Premier League
15/03 - 2026
Champions League
11/03 - 2026
Premier League
06/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
Premier League
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Crystal Palace

Premier League
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
Premier League
06/03 - 2026
01/03 - 2026
Europa Conference League
27/02 - 2026
Premier League
22/02 - 2026
Europa Conference League
20/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3121733970H T T T T
2Man CityMan City3018753261T T T H H
3Man UnitedMan United3015961354H T T B T
4Aston VillaAston Villa301569351T H B B B
5LiverpoolLiverpool301479949T T T B H
6ChelseaChelsea3013981848H H B T B
7BrentfordBrentford2913511444T H B T H
8EvertonEverton3012711-143B B T T B
9NewcastleNewcastle3012612042T B B T T
10BournemouthBournemouth309147-241T H H H H
11FulhamFulham3012513-341B T T B H
12BrightonBrighton30101010340B T T B T
13SunderlandSunderland30101010-540B B H T B
14Crystal PalaceCrystal Palace3010911-239B T B T H
15Leeds UnitedLeeds United3071112-1132H H B B H
16TottenhamTottenham307914-730B B B B H
17Nottingham ForestNottingham Forest307815-1529H B B H H
18West HamWest Ham307815-1929H H B T H
19BurnleyBurnley304818-2620T H B B H
20WolvesWolves303720-3016H H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow