Số lượng khán giả hôm nay là 52.713.
Cristian Romero (Kiến tạo: Wilson Odobert) 14 | |
Daniel Svensson 24 | |
Dominic Solanke (Kiến tạo: Wilson Odobert) 37 | |
Emre Can (Thay: Serhou Guirassy) 46 | |
Julian Ryerson (Thay: Julian Brandt) 46 | |
Junai Byfield (Thay: Lucas Bergvall) 62 | |
Fabio Silva (Thay: Karim Adeyemi) 64 | |
Carney Chukwuemeka (Thay: Felix Nmecha) 64 | |
Randal Kolo Muani (Thay: Dominic Solanke) 70 | |
Maximilian Beier (Thay: Yan Couto) 76 | |
Julian Ryerson 86 | |
Archie Gray 86 |
Thống kê trận đấu Tottenham vs Dortmund


Diễn biến Tottenham vs Dortmund
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Waldemar Anton từ Borussia Dortmund phạm lỗi với Djed Spence.
Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Tottenham: 56%, Borussia Dortmund: 44%.
Tottenham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Guglielmo Vicario bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Tottenham đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Tottenham.
Carney Chukwuemeka từ Borussia Dortmund sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Cú tạt bóng của Maximilian Beier từ Borussia Dortmund thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Pedro Porro từ Tottenham chặn một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Kevin Danso từ Tottenham chặn một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Borussia Dortmund đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nico Schlotterbeck thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Tottenham bắt đầu một pha phản công.
Cristian Romero từ Tottenham chặn một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Julian Ryerson thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Nico Schlotterbeck đánh đầu về phía khung thành, nhưng Guglielmo Vicario đã dễ dàng cản phá.
Cú tạt bóng của Julian Ryerson từ Borussia Dortmund thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Trọng tài thổi phạt cho Tottenham khi Destiny Udogie phạm lỗi với Julian Ryerson.
Đội hình xuất phát Tottenham vs Dortmund
Tottenham (4-2-3-1): Guglielmo Vicario (1), Pedro Porro (23), Cristian Romero (17), Kevin Danso (4), Destiny Udogie (13), Archie Gray (14), Lucas Bergvall (15), Wilson Odobert (28), Xavi Simons (7), Djed Spence (24), Dominic Solanke (19)
Dortmund (3-4-2-1): Gregor Kobel (1), Waldemar Anton (3), Nico Schlotterbeck (4), Ramy Bensebaini (5), Yan Couto (2), Jobe Bellingham (7), Felix Nmecha (8), Daniel Svensson (24), Karim Adeyemi (27), Julian Brandt (10), Serhou Guirassy (9)


| Thay người | |||
| 70’ | Dominic Solanke Randal Kolo Muani | 46’ | Julian Brandt Julian Ryerson |
| 46’ | Serhou Guirassy Emre Can | ||
| 64’ | Felix Nmecha Carney Chukwuemeka | ||
| 64’ | Karim Adeyemi Fábio Silva | ||
| 76’ | Yan Couto Maximilian Beier | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Randal Kolo Muani | Silas Ostrzinski | ||
Antonin Kinsky | Alexander Meyer | ||
Brandon Austin | Niklas Süle | ||
Malachi Hardy | Aaron Anselmino | ||
Jun'ai Byfield | Filippo Mane | ||
James Rowswell | Carney Chukwuemeka | ||
Callum William Olusesi | Maximilian Beier | ||
Luca Williams-Barnet | Julien Duranville | ||
Dane Scarlett | Fábio Silva | ||
Tynan Thompson | Julian Ryerson | ||
Yusuf Akhamrich | Emre Can | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Micky van de Ven Kỷ luật | Mussa Kaba Chấn thương mắt cá | ||
Ben Davies Chấn thương mắt cá | Marcel Sabitzer Chấn thương bắp chân | ||
Pape Matar Sarr Không xác định | |||
Rodrigo Bentancur Chấn thương gân kheo | |||
James Maddison Chấn thương dây chằng chéo | |||
Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | |||
João Palhinha Va chạm | |||
Mohammed Kudus Va chạm | |||
Richarlison Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Tottenham vs Dortmund
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tottenham
Thành tích gần đây Dortmund
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 19 | 24 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 14 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 0 | 2 | 12 | 18 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | ||
| 6 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 7 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 0 | 3 | 9 | 15 | ||
| 10 | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | ||
| 11 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 12 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 13 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | ||
| 14 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | ||
| 15 | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | ||
| 16 | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | ||
| 17 | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | ||
| 18 | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | ||
| 19 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 20 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 21 | 8 | 2 | 4 | 2 | -6 | 10 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -8 | 10 | ||
| 23 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | ||
| 24 | 8 | 3 | 0 | 5 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -3 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | ||
| 27 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | ||
| 28 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | ||
| 29 | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | ||
| 30 | 8 | 2 | 2 | 4 | -6 | 8 | ||
| 31 | 8 | 2 | 2 | 4 | -9 | 8 | ||
| 32 | 8 | 2 | 0 | 6 | -13 | 6 | ||
| 33 | 8 | 1 | 1 | 6 | -11 | 4 | ||
| 34 | 8 | 0 | 3 | 5 | -14 | 3 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -15 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
