Thứ Tư, 28/01/2026
Hugo Ekitike (Kiến tạo: Ellyes Skhiri)
6
Pedro Porro (Kiến tạo: James Maddison)
26
Jean Bahoya
62
Fares Chaibi (Thay: Jean Bahoya)
70
Rasmus Kristensen
71
Pape Sarr (Thay: James Maddison)
79
Mathys Tel (Thay: Heung-Min Son)
79
Djed Spence (Thay: Destiny Udogie)
79
Mathys Tel
86
Richarlison (Thay: Dominic Solanke)
88
Elye Wahi (Thay: Hugo Ekitike)
89
Can Uzun (Thay: Mario Goetze)
90
Niels Nkounkou (Thay: Nathaniel Brown)
90

Thống kê trận đấu Tottenham vs Frankfurt

số liệu thống kê
Tottenham
Tottenham
Frankfurt
Frankfurt
56 Kiểm soát bóng 44
14 Phạm lỗi 15
17 Ném biên 20
1 Việt vị 2
5 Chuyền dài 2
9 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
3 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tottenham vs Frankfurt

Tất cả (332)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 57849.

90+5'

Tottenham chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Thống kê kiểm soát bóng: Tottenham: 56%, Eintracht Frankfurt: 44%.

90+5'

Eintracht Frankfurt thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Tottenham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Tottenham đang kiểm soát bóng.

90+4'

Robin Koch từ Eintracht Frankfurt đã cắt bóng một cú tạt hướng về vòng cấm.

90+4'

Pedro Porro thực hiện cú tạt bóng từ một quả phạt góc bên trái, nhưng không tìm thấy đồng đội nào.

90+4'

Kaua đã có một pha cứu thua quan trọng!

90+4'

Micky van de Ven đánh đầu về phía khung thành, nhưng Kaua đã có mặt để dễ dàng cản phá.

90+4'

Cú tạt bóng của Pedro Porro từ Tottenham đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Ellyes Skhiri của Eintracht Frankfurt đá ngã Pape Sarr.

90+3'

Tottenham đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+3'

Eintracht Frankfurt thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Lucas Bergvall thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.

90+2'

Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Nathaniel Brown rời sân để nhường chỗ cho Niels Nkounkou trong một sự thay người chiến thuật.

90+1'

Mario Goetze rời sân để nhường chỗ cho Can Uzun trong một sự thay người chiến thuật.

90+1'

Cristian Romero từ Tottenham cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát Tottenham vs Frankfurt

Tottenham (4-3-3): Guglielmo Vicario (1), Pedro Porro (23), Cristian Romero (17), Micky van de Ven (37), Destiny Udogie (13), Lucas Bergvall (15), Rodrigo Bentancur (30), James Maddison (10), Brennan Johnson (22), Dominic Solanke (19), Son (7)

Frankfurt (4-2-3-1): Kauã Santos (40), Rasmus Kristensen (13), Robin Koch (4), Arthur Theate (3), Nathaniel Brown (21), Tuta (35), Ellyes Skhiri (15), Mario Götze (27), Hugo Larsson (16), Jean Matteo Bahoya (19), Hugo Ekitike (11)

Tottenham
Tottenham
4-3-3
1
Guglielmo Vicario
23
Pedro Porro
17
Cristian Romero
37
Micky van de Ven
13
Destiny Udogie
15
Lucas Bergvall
30
Rodrigo Bentancur
10
James Maddison
22
Brennan Johnson
19
Dominic Solanke
7
Son
11
Hugo Ekitike
19
Jean Matteo Bahoya
16
Hugo Larsson
27
Mario Götze
15
Ellyes Skhiri
35
Tuta
21
Nathaniel Brown
3
Arthur Theate
4
Robin Koch
13
Rasmus Kristensen
40
Kauã Santos
Frankfurt
Frankfurt
4-2-3-1
Thay người
79’
Destiny Udogie
Djed Spence
70’
Jean Bahoya
Fares Chaibi
79’
James Maddison
Pape Matar Sarr
89’
Hugo Ekitike
Elye Wahi
79’
Heung-Min Son
Mathys Tel
90’
Nathaniel Brown
Niels Nkounkou
88’
Dominic Solanke
Richarlison
90’
Mario Goetze
Can Uzun
Cầu thủ dự bị
Brandon Austin
Jens Grahl
Alfie Whiteman
Amil Siljevic
Djed Spence
Aurele Amenda
Ben Davies
Niels Nkounkou
Yves Bissouma
Nnamdi Collins
Archie Gray
Fares Chaibi
Pape Matar Sarr
Mahmoud Dahoud
Richarlison
Noah Fenyo
Mathys Tel
Michy Batshuayi
Wilson Odobert
Elye Wahi
Mikey Moore
Timothy Chandler
Can Uzun
Tình hình lực lượng

Radu Drăgușin

Chấn thương đầu gối

Kevin Trapp

Không xác định

Kevin Danso

Chấn thương gân kheo

Eric Ebimbe

Không xác định

Dejan Kulusevski

Chấn thương bàn chân

Mehdi Loune

Chấn thương đầu gối

Krisztian Lisztes

Không xác định

Ansgar Knauff

Va chạm

Huấn luyện viên

Thomas Frank

Dino Toppmoller

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
05/10 - 2022
13/10 - 2022
Europa League
11/04 - 2025
18/04 - 2025

Thành tích gần đây Tottenham

Premier League
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
Premier League
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
28/12 - 2025
21/12 - 2025
14/12 - 2025

Thành tích gần đây Frankfurt

Bundesliga
24/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
Bundesliga
17/01 - 2026
14/01 - 2026
10/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
Bundesliga
07/12 - 2025
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Europa League

Xem thêm
top-arrow