Thứ Năm, 29/10/2026
Harry Kane
6'
Harry Kane
13'
Jamie Vardy(assist) David Nugent
38'
David Nugent
48'
Wes Morgan(assist) Matthew James
50'
Harry Kane(pen.)
64'
Danny Rose
78'
Jeffrey Schlupp(o.g.)
85'
David Nugent
90'

Tổng thuật Tottenham vs Leicester

* Thông tin bên lề

- 5 trong 7 lần chạm trán gần đây giữa 2 đội kết thúc với tỉ số 2-1
- Và  trong cả 2 lần gặp nhau giữa 2 đội mùa này, tỉ số đều là 2-1 (Spurs thắng trận lượt đi tại Premier League, Leicester thắng tại FA Cup)
- Thành tích sân khách của Leicester là khá tệ. Họ mới chỉ giành được 1 chiến thắng trong 13 lần gần nhất phải làm khách
- Trong khi đó, Tottenham đang bất bại 9 trận liên tiếp khi được thi đấu tại thánh địa của mình (6 thắng 3 hòa)
- Spurs là đội có thành tích lội ngược dòng ấn tượng nhất giải Ngoại hạng khi đã 16 lần giữ lại điểm trong thế bị dẫn bàn
XEM LẠI DIỄN BIẾN CHÍNH TRẬN TOTTENHAM 4-3 LEICESTER




Danh sách xuất phát
Tottenham: Lloris, Walker, Dier, Vertonghen, Rose, Bentaleb, Mason, Chadli, Eriksen, Townsend, Kane
Leicester City: Schmeichel, Morgan, Huth, Upson, De Laet, Cambiasso, James, Schlupp, Vardy, Ulloa, Nugent

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
26/12 - 2014
21/03 - 2015
22/08 - 2015
14/01 - 2016
29/10 - 2016
19/05 - 2017
29/11 - 2017
13/05 - 2018
09/12 - 2018
10/02 - 2019
21/09 - 2019
19/07 - 2020
20/12 - 2020
23/05 - 2021
20/01 - 2022
01/05 - 2022
17/09 - 2022
11/02 - 2023
20/08 - 2024
26/01 - 2025

Thành tích gần đây Tottenham

Premier League
24/10 - 2026
20/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
16/09 - 2026
Premier League
12/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
27/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng 3 Anh
28/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Man CityMan City87011121T T T T B
2ArsenalArsenal8701821T B T T T
3BrightonBrighton85121616T T T T B
4LiverpoolLiverpool8431315H T B T T
5ChelseaChelsea8413213H B T T B
6BrentfordBrentford8251511H T H B H
7Leeds UnitedLeeds United8251311T H B H H
8NewcastleNewcastle8323-211B T B B T
9Aston VillaAston Villa8323-311B T H T T
10Hull CityHull City8242110H B H B H
11EvertonEverton8242-110H T H B B
12Ipswich TownIpswich Town8314-410T B T B H
13BournemouthBournemouth8233-19H B B T T
14TottenhamTottenham8233-29H B H T T
15FulhamFulham8224-28H H B T T
16Man UnitedMan United8143-37B H H H B
17Crystal PalaceCrystal Palace8215-107B H T B B
18Nottingham ForestNottingham Forest8134-46T B B B H
19Coventry CityCoventry City8206-96B T T B B
20SunderlandSunderland8125-85B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow