Số khán giả hôm nay là 61025.
Micky van de Ven 3 | |
Nico Gonzalez 13 | |
Anthony Elanga (Kiến tạo: Amar Dedic) 62 | |
Mikey Moore (Thay: Archie Gray) 68 | |
Mohammed Kudus (Thay: Mathys Tel) 68 | |
Destiny Udogie (Thay: Andrew Robertson) 68 | |
Sean Steur (Thay: Nico Gonzalez) 71 | |
Nick Woltemade (Thay: Joseph Willock) 71 | |
Yoane Wissa (Kiến tạo: Nick Woltemade) 72 | |
Dominic Solanke (Thay: Sandro Tonali) 75 | |
Sven Botman 79 | |
Jacob Ramsey (Thay: Yoane Wissa) 82 | |
Jacob Murphy (Thay: Anthony Elanga) 82 | |
Bazoumana Toure (Thay: Harvey Barnes) 90 |
Thống kê trận đấu Tottenham vs Newcastle


Diễn biến Tottenham vs Newcastle
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Tottenham: 58%, Newcastle: 42%.
Tottenham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Newcastle thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Pedro Porro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jan Paul van Hecke bị phạt vì đẩy Nick Woltemade.
Newcastle thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Harvey Barnes rời sân để được thay thế bởi Bazoumana Toure trong một sự thay đổi chiến thuật.
Mateus Fernandes phạm lỗi với Nick Woltemade.
Lewis Hall đã chặn cú sút thành công
Cú sút của Dominic Solanke bị chặn lại.
Lewis Hall giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dominic Solanke của Tottenham thực hiện một cú sút chệch mục tiêu.
Destiny Udogie tạo ra một cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Mikey Moore thực hiện một pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Jacob Murphy thực hiện một pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Destiny Udogie thực hiện một pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Sven Botman của Newcastle cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lewis Hall thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Tottenham đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Tottenham vs Newcastle
Tottenham (4-2-3-1): Antonin Kinsky (31), Archie Gray (14), Jan Paul van Hecke (6), Micky van de Ven (37), Andy Robertson (3), Sandro Tonali (16), Rodrigo Bentancur (30), Pedro Porro (23), Mateus Fernandes (18), Mathys Tel (11), Omar Marmoush (22)
Newcastle (4-2-3-1): Lukas Hornicek (21), Amar Dedić (37), Malick Thiaw (12), Sven Botman (4), Lewis Hall (3), Nico González (6), Lewis Miley (67), Anthony Elanga (19), Joe Willock (28), Harvey Barnes (11), Yoane Wissa (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Andrew Robertson Destiny Udogie | 71’ | Joseph Willock Nick Woltemade |
| 68’ | Archie Gray Mikey Moore | 71’ | Nico Gonzalez Sean Steur |
| 68’ | Mathys Tel Mohammed Kudus | 82’ | Yoane Wissa Jacob Ramsey |
| 75’ | Sandro Tonali Dominic Solanke | 82’ | Anthony Elanga Jacob Murphy |
| 90’ | Harvey Barnes Bazoumana Toure | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Martin Dúbravka | Nick Woltemade | ||
Destiny Udogie | Ewen Jaouen | ||
Ben Davies | Fabian Schär | ||
Mikey Moore | Leo Shahar | ||
Conor Gallagher | Aladji Bamba | ||
Dominic Solanke | Sean Steur | ||
Lucas Bergvall | Jacob Ramsey | ||
Marcos Senesi | Bazoumana Toure | ||
Mohammed Kudus | Jacob Murphy | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Pape Matar Sarr Chấn thương đùi | Dan Burn Chấn thương mắt cá | ||
James Maddison Chấn thương vai | Tino Livramento Chấn thương gân kheo | ||
Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | Joelinton Chấn thương háng | ||
Xavi Simons Chấn thương dây chằng chéo | William Osula Va chạm | ||
Wilson Odobert Chấn thương dây chằng chéo | |||
Savinho Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Tottenham vs Newcastle
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tottenham
Thành tích gần đây Newcastle
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | T B | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 17 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 18 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 19 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 20 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
