Thứ Sáu, 18/09/2026
Stepan Chaloupek
13
Micky van de Ven
15
(og) David Zima
26
Igoh Ogbu
28
Joao Palhinha
40
Youssoupha Sanyang
48
(Pen) Mohammed Kudus
50
David Zima
56
Pape Matar Sarr (Thay: Mohammed Kudus)
58
Mathys Tel (Thay: Mohammed Kudus)
58
Pape Sarr (Thay: Archie Gray)
58
Pape Matar Sarr (Thay: Archie Gray)
59
Tomas Vlcek (Thay: David Zima)
60
Christos Zafeiris (Thay: Stepan Chaloupek)
60
Erik Prekop (Thay: Tomas Holes)
60
Erik Prekop
60
Randal Kolo Muani (Thay: Richarlison)
68
Ben Davies (Thay: Pedro Porro)
68
Muhammed Cham (Thay: Michal Sadilek)
76
Lucas Bergvall (Thay: Wilson Odobert)
76
(Pen) Xavi Simons
79
Youssoupha Mbodji (Thay: Youssoupha Sanyang)
80

Thống kê trận đấu Tottenham vs Slavia Prague

số liệu thống kê
Tottenham
Tottenham
Slavia Prague
Slavia Prague
53 Kiểm soát bóng 47
10 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 5
8 Phạt góc 3
0 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 8
25 Ném biên 19
3 Chuyền dài 5
4 Cú sút bị chặn 2
7 Phát bóng 3

Diễn biến Tottenham vs Slavia Prague

Tất cả (328)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 47281.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Tottenham: 60%, Slavia Prague: 40%.

90+5'

Tottenham giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng

90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5'

Kiểm soát bóng: Tottenham: 63%, Slavia Prague: 37%.

90+4'

Christos Zafeiris từ Slavia Prague bị bắt việt vị.

90+4'

Slavia Prague đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Tottenham.

90+3'

Slavia Prague đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Muhammed Cham sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Guglielmo Vicario đã kiểm soát được tình hình

90+3'

Slavia Prague bắt đầu một đợt phản công.

90+2'

Tottenham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Guglielmo Vicario bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+2'

Cristian Romero bị phạt vì đẩy Lukas Provod.

90+2'

Christos Zafeiris từ Slavia Prague cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Ben Davies thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.

90+1'

Mathys Tel sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Jindrich Stanek đã kiểm soát được.

90+1'

Tottenham với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+1'

Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Phát bóng lên cho Slavia Prague.

Đội hình xuất phát Tottenham vs Slavia Prague

Tottenham (4-2-3-1): Guglielmo Vicario (1), Pedro Porro (23), Cristian Romero (17), Micky van de Ven (37), Djed Spence (24), João Palhinha (6), Archie Gray (14), Mohammed Kudus (20), Xavi Simons (7), Wilson Odobert (28), Richarlison (9)

Slavia Prague (4-5-1): Jindřich Staněk (36), Tomáš Holeš (3), Stepan Chaloupek (2), Ogbu Igoh (5), David Zima (4), David Douděra (21), David Moses (16), Lukáš Provod (17), Michal Sadílek (23), Youssoupha Sanyang (11), Mojmír Chytil (13)

Tottenham
Tottenham
4-2-3-1
1
Guglielmo Vicario
23
Pedro Porro
17
Cristian Romero
37
Micky van de Ven
24
Djed Spence
6
João Palhinha
14
Archie Gray
20
Mohammed Kudus
7
Xavi Simons
28
Wilson Odobert
9
Richarlison
13
Mojmír Chytil
11
Youssoupha Sanyang
23
Michal Sadílek
17
Lukáš Provod
16
David Moses
21
David Douděra
4
David Zima
5
Ogbu Igoh
2
Stepan Chaloupek
3
Tomáš Holeš
36
Jindřich Staněk
Slavia Prague
Slavia Prague
4-5-1
Thay người
58’
Archie Gray
Pape Matar Sarr
60’
Mojmir Chytil
Erik Prekop
58’
Mohammed Kudus
Mathys Tel
60’
David Zima
Tomáš Vlček
68’
Pedro Porro
Ben Davies
60’
Stepan Chaloupek
Christos Zafeiris
68’
Richarlison
Randal Kolo Muani
76’
Michal Sadilek
Muhammed Cham
76’
Wilson Odobert
Lucas Bergvall
80’
Youssoupha Sanyang
Youssoupha Mbodji
Cầu thủ dự bị
Antonin Kinsky
Erik Prekop
Luca Gunter
Jakub Markovic
Kevin Danso
Daiki Hashioka
Ben Davies
Youssoupha Mbodji
Lucas Bergvall
Tomáš Vlček
Pape Matar Sarr
Muhammed Cham
Rodrigo Bentancur
Christos Zafeiris
Callum William Olusesi
Oscar Dorley
Luca Williams-Barnet
Vasil Kusej
Mathys Tel
Tomáš Chorý
Randal Kolo Muani
Ivan Schranz
Dane Scarlett
Jan Boril
Tình hình lực lượng

Kota Takai

Chấn thương dây chằng chéo

Dominik Javorcek

Chấn thương đầu gối

Destiny Udogie

Chấn thương đùi

Radu Drăgușin

Chấn thương đầu gối

Dejan Kulusevski

Chấn thương đầu gối

Yves Bissouma

Chấn thương mắt cá

James Maddison

Chấn thương dây chằng chéo

Brennan Johnson

Thẻ đỏ trực tiếp

Dominic Solanke

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Tottenham

Carabao Cup
16/09 - 2026
Premier League
12/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
27/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
16/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Slavia Prague

Cúp quốc gia Séc
16/09 - 2026
VĐQG Séc
13/09 - 2026
Champions League
11/09 - 2026
VĐQG Séc
05/09 - 2026
31/08 - 2026
23/08 - 2026
17/08 - 2026
09/08 - 2026
01/08 - 2026
26/07 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain110053
2MunichMunich110053
3BarcelonaBarcelona110043
4Man UnitedMan United110043
5Como 1907Como 1907110033
6SportingSporting110023
7StuttgartStuttgart110023
8Man CityMan City110023
9Aston VillaAston Villa110013
10LensLens110013
11Real BetisReal Betis110013
12DortmundDortmund110013
13LiverpoolLiverpool110013
14Real MadridReal Madrid110013
15ArsenalArsenal110013
16AthensAthens110013
17AS RomaAS Roma101001
18Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk101001
19FenerbahçeFenerbahçe101001
20PSVPSV101001
21VillarrealVillarreal1001-10
22Club BruggeClub Brugge1001-10
23LilleLille1001-10
24Slavia PragueSlavia Prague1001-10
25AtleticoAtletico1001-10
26InterInter1001-10
27LASKLASK1001-10
28NapoliNapoli1001-10
29GalatasarayGalatasaray1001-20
30VikingViking1001-20
31FC PortoFC Porto1001-20
32RB LeipzigRB Leipzig1001-30
33FeyenoordFeyenoord1001-40
34Sabah FKSabah FK1001-40
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava1001-50
36Bodoe/GlimtBodoe/Glimt1001-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow