Thứ Năm, 30/04/2026
Jordan Teze (Kiến tạo: Simon Adingra)
6
Lamine Camara (Kiến tạo: Maghnes Akliouche)
18
Charlie Cresswell
31
Aleksandr Golovin (Thay: Ansu Fati)
61
Jacen Russell-Rowe (Kiến tạo: Dayann Methalie)
62
Christian Mawissa
62
Rasmus Nicolaisen
66
Emersonn (Thay: Jacen Russell-Rowe)
74
Eric Dier (Thay: Maghnes Akliouche)
75
Lukas Hradecky
75
Mario Sauer (Thay: Alexis Vossah)
79
Ilyas Azizi (Thay: Santiago Hidalgo)
79
Mika Biereth (Thay: Folarin Balogun)
84
Paul Pogba (Thay: Simon Adingra)
84
Emersonn
90
Julian Vignolo (Thay: Pape Demba Diop)
90
Warren Kamanzi (Thay: Dayann Methalie)
90
Mario Sauer
90+2'

Thống kê trận đấu Toulouse vs AS Monaco

số liệu thống kê
Toulouse
Toulouse
AS Monaco
AS Monaco
51 Kiểm soát bóng 49
5 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 2
0 Việt vị 0
17 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
17 Ném biên 17
4 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Toulouse vs AS Monaco

Tất cả (417)
90+5'

Toulouse đã không tận dụng được cơ hội của mình và trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Toulouse: 51%, Monaco: 49%.

90+5'

Monaco đang kiểm soát bóng.

90+4'

Một cơ hội xuất hiện cho Emersonn từ Toulouse nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.

90+4'

Lukas Hradecky từ Monaco cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.

90+4'

Cristian Casseres Jr. thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không có đồng đội nào ở gần.

90+4'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+4'

Lamine Camara giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Wout Faes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Toulouse đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Jordan Teze giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Toulouse bắt đầu một pha phản công.

90+3'

Guillaume Restes từ Toulouse cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+3' Thẻ vàng cho Mario Sauer.

Thẻ vàng cho Mario Sauer.

90+3'

Mario Sauer từ Toulouse đã đi quá xa khi kéo ngã Lamine Camara.

90+2'

Monaco đang kiểm soát bóng.

90+2'

Dayann Methalie rời sân để nhường chỗ cho Warren Kamanzi trong một sự thay người chiến thuật.

90+1'

BÀN GỠ HÒA!!! Họ đã kịp ghi bàn gỡ hòa ở phút cuối! Liệu có còn thời gian cho một kịch tính muộn màng?

90+1'

Pape Demba Diop rời sân để nhường chỗ cho Julian Vignolo trong một sự thay người chiến thuật.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát Toulouse vs AS Monaco

Toulouse (3-4-2-1): Guillaume Restes (1), Mark McKenzie (3), Charlie Cresswell (4), Rasmus Nicolaisen (2), Alexis Vossah (45), Cristian Cásseres Jr (23), Pape Diop (18), Dayann Methalie (24), Aron Dønnum (15), Santiago Hidalgo (11), Jacen Russell-Rowe (13)

AS Monaco (4-2-3-1): Lukas Hradecky (1), Jordan Teze (4), Thilo Kehrer (5), Wout Faes (25), Christian Mawissa (13), Lamine Camara (15), Denis Zakaria (6), Maghnes Akliouche (11), Ansu Fati (31), Simon Adingra (24), Folarin Balogun (9)

Toulouse
Toulouse
3-4-2-1
1
Guillaume Restes
3
Mark McKenzie
4
Charlie Cresswell
2
Rasmus Nicolaisen
45
Alexis Vossah
23
Cristian Cásseres Jr
18
Pape Diop
24
Dayann Methalie
15
Aron Dønnum
11
Santiago Hidalgo
13
Jacen Russell-Rowe
9
Folarin Balogun
24
Simon Adingra
31
Ansu Fati
11
Maghnes Akliouche
6
Denis Zakaria
15
Lamine Camara
13
Christian Mawissa
25
Wout Faes
5
Thilo Kehrer
4
Jordan Teze
1
Lukas Hradecky
AS Monaco
AS Monaco
4-2-3-1
Thay người
74’
Jacen Russell-Rowe
Emersonn
61’
Ansu Fati
Aleksandr Golovin
79’
Alexis Vossah
Mario Sauer
75’
Maghnes Akliouche
Eric Dier
79’
Santiago Hidalgo
Ilyas Azizi
84’
Simon Adingra
Paul Pogba
90’
Dayann Methalie
Waren Kamanzi
84’
Folarin Balogun
Mika Biereth
90’
Pape Demba Diop
Julian Vignolo
Cầu thủ dự bị
Waren Kamanzi
Aladji Bamba
Mario Sauer
Philipp Köhn
Julian Vignolo
Eric Dier
Ilyas Azizi
Paul Pogba
Emersonn
Aleksandr Golovin
Djibril Sidibe
Mamadou Coulibaly
Kjetil Haug
Samuel Kondi Nibombe
Seny Koumbassa
Ilane Touré
Naime Said Mchindra
Mika Biereth
Tình hình lực lượng

Rafik Messali

Va chạm

Mohammed Salisu

Chấn thương dây chằng chéo

Abu Francis

Không xác định

Vanderson

Chấn thương đùi

Frank Magri

Chấn thương đầu gối

Kassoum Ouattara

Chấn thương đầu gối

Caio Henrique

Chấn thương đùi

Takumi Minamino

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Carles Martinez Novell

Sebastien Pocognoli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
19/01 - 2014
06/12 - 2014
03/05 - 2015
23/08 - 2015
24/01 - 2016
15/10 - 2016
29/04 - 2017
05/08 - 2017
24/02 - 2018
16/09 - 2018
03/02 - 2019
05/12 - 2019
06/11 - 2022
H1: 0-0
04/06 - 2023
H1: 0-0
21/12 - 2023
H1: 1-2
18/02 - 2024
H1: 0-1
07/12 - 2024
H1: 0-0
08/03 - 2025
H1: 0-1
26/10 - 2025
26/04 - 2026

Thành tích gần đây Toulouse

Ligue 1
26/04 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
22/04 - 2026
H1: 3-1
Ligue 1
18/04 - 2026
H1: 0-2
12/04 - 2026
H1: 0-1
04/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
H1: 2-3
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
05/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Ligue 1
28/02 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây AS Monaco

Ligue 1
26/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0
15/03 - 2026
H1: 1-0
07/03 - 2026
01/03 - 2026
Champions League
26/02 - 2026
Ligue 1
21/02 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain3022354369T T B T T
2LensLens3020372863B T B T H
3LyonLyon3117681657B H T T T
4LilleLille3117681657T T T H T
5RennesRennes3116871256H T T T T
6MarseilleMarseille31165101853B B T B H
7AS MonacoAS Monaco3115610751T T B H H
8StrasbourgStrasbourg30137101046H T T B T
9LorientLorient31101110-541B H B T B
10ToulouseToulouse3110813-138T B B B H
11BrestBrest3010812-638B B B H H
12Paris FCParis FC3191111-738T H T T B
13AngersAngers319715-1734B H B H B
14Le HavreLe Havre3161312-1331B H H H H
15NiceNice317915-2230B B H H H
16AuxerreAuxerre3151016-1525T H H H B
17NantesNantes314819-2520H H H B B
18MetzMetz313721-3916H H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow