Toulouse đã không tận dụng được cơ hội của mình và trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.
Jordan Teze (Kiến tạo: Simon Adingra) 6 | |
Lamine Camara (Kiến tạo: Maghnes Akliouche) 18 | |
Charlie Cresswell 31 | |
Aleksandr Golovin (Thay: Ansu Fati) 61 | |
Jacen Russell-Rowe (Kiến tạo: Dayann Methalie) 62 | |
Christian Mawissa 62 | |
Rasmus Nicolaisen 66 | |
Emersonn (Thay: Jacen Russell-Rowe) 74 | |
Eric Dier (Thay: Maghnes Akliouche) 75 | |
Lukas Hradecky 75 | |
Mario Sauer (Thay: Alexis Vossah) 79 | |
Ilyas Azizi (Thay: Santiago Hidalgo) 79 | |
Mika Biereth (Thay: Folarin Balogun) 84 | |
Paul Pogba (Thay: Simon Adingra) 84 | |
Emersonn 90 | |
Julian Vignolo (Thay: Pape Demba Diop) 90 | |
Warren Kamanzi (Thay: Dayann Methalie) 90 | |
Mario Sauer 90+2' |
Thống kê trận đấu Toulouse vs AS Monaco


Diễn biến Toulouse vs AS Monaco
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Toulouse: 51%, Monaco: 49%.
Monaco đang kiểm soát bóng.
Một cơ hội xuất hiện cho Emersonn từ Toulouse nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Lukas Hradecky từ Monaco cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.
Cristian Casseres Jr. thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không có đồng đội nào ở gần.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Lamine Camara giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Wout Faes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Toulouse đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jordan Teze giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Toulouse bắt đầu một pha phản công.
Guillaume Restes từ Toulouse cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.
Thẻ vàng cho Mario Sauer.
Mario Sauer từ Toulouse đã đi quá xa khi kéo ngã Lamine Camara.
Monaco đang kiểm soát bóng.
Dayann Methalie rời sân để nhường chỗ cho Warren Kamanzi trong một sự thay người chiến thuật.
BÀN GỠ HÒA!!! Họ đã kịp ghi bàn gỡ hòa ở phút cuối! Liệu có còn thời gian cho một kịch tính muộn màng?
Pape Demba Diop rời sân để nhường chỗ cho Julian Vignolo trong một sự thay người chiến thuật.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Toulouse vs AS Monaco
Toulouse (3-4-2-1): Guillaume Restes (1), Mark McKenzie (3), Charlie Cresswell (4), Rasmus Nicolaisen (2), Alexis Vossah (45), Cristian Cásseres Jr (23), Pape Diop (18), Dayann Methalie (24), Aron Dønnum (15), Santiago Hidalgo (11), Jacen Russell-Rowe (13)
AS Monaco (4-2-3-1): Lukas Hradecky (1), Jordan Teze (4), Thilo Kehrer (5), Wout Faes (25), Christian Mawissa (13), Lamine Camara (15), Denis Zakaria (6), Maghnes Akliouche (11), Ansu Fati (31), Simon Adingra (24), Folarin Balogun (9)


| Thay người | |||
| 74’ | Jacen Russell-Rowe Emersonn | 61’ | Ansu Fati Aleksandr Golovin |
| 79’ | Alexis Vossah Mario Sauer | 75’ | Maghnes Akliouche Eric Dier |
| 79’ | Santiago Hidalgo Ilyas Azizi | 84’ | Simon Adingra Paul Pogba |
| 90’ | Dayann Methalie Waren Kamanzi | 84’ | Folarin Balogun Mika Biereth |
| 90’ | Pape Demba Diop Julian Vignolo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Waren Kamanzi | Aladji Bamba | ||
Mario Sauer | Philipp Köhn | ||
Julian Vignolo | Eric Dier | ||
Ilyas Azizi | Paul Pogba | ||
Emersonn | Aleksandr Golovin | ||
Djibril Sidibe | Mamadou Coulibaly | ||
Kjetil Haug | Samuel Kondi Nibombe | ||
Seny Koumbassa | Ilane Touré | ||
Naime Said Mchindra | Mika Biereth | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Rafik Messali Va chạm | Mohammed Salisu Chấn thương dây chằng chéo | ||
Abu Francis Không xác định | Vanderson Chấn thương đùi | ||
Frank Magri Chấn thương đầu gối | Kassoum Ouattara Chấn thương đầu gối | ||
Caio Henrique Chấn thương đùi | |||
Takumi Minamino Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Toulouse vs AS Monaco
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Toulouse
Thành tích gần đây AS Monaco
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 3 | 5 | 43 | 69 | T T B T T | |
| 2 | 30 | 20 | 3 | 7 | 28 | 63 | B T B T H | |
| 3 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | B H T T T | |
| 4 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | T T T H T | |
| 5 | 31 | 16 | 8 | 7 | 12 | 56 | H T T T T | |
| 6 | 31 | 16 | 5 | 10 | 18 | 53 | B B T B H | |
| 7 | 31 | 15 | 6 | 10 | 7 | 51 | T T B H H | |
| 8 | 30 | 13 | 7 | 10 | 10 | 46 | H T T B T | |
| 9 | 31 | 10 | 11 | 10 | -5 | 41 | B H B T B | |
| 10 | 31 | 10 | 8 | 13 | -1 | 38 | T B B B H | |
| 11 | 30 | 10 | 8 | 12 | -6 | 38 | B B B H H | |
| 12 | 31 | 9 | 11 | 11 | -7 | 38 | T H T T B | |
| 13 | 31 | 9 | 7 | 15 | -17 | 34 | B H B H B | |
| 14 | 31 | 6 | 13 | 12 | -13 | 31 | B H H H H | |
| 15 | 31 | 7 | 9 | 15 | -22 | 30 | B B H H H | |
| 16 | 31 | 5 | 10 | 16 | -15 | 25 | T H H H B | |
| 17 | 31 | 4 | 8 | 19 | -25 | 20 | H H H B B | |
| 18 | 31 | 3 | 7 | 21 | -39 | 16 | H H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
