Số người tham dự hôm nay là 27310.
Wesley Said 36 | |
Aron Doennum 40 | |
David Costa (Kiến tạo: Neil El Aynaoui) 42 | |
Rasmus Nicolaisen 45 | |
Gabriel Suazo 49 | |
Andy Diouf 55 | |
Naatan Skyttae (Thay: Cristian Casseres Jr.) 62 | |
Yann Gboho (Thay: Shavy Babicka) 62 | |
Angelo Fulgini (Thay: Wesley Said) 70 | |
Massadio Haidara (Thay: Jhoanner Chavez) 70 | |
Mikkel Desler (Thay: Warren Kamanzi) 70 | |
Carles Martinez 79 | |
Massadio Haidara 83 | |
(Pen) Vincent Sierro 84 | |
Cesar Gelabert Pina (Thay: Niklas Schmidt) 88 | |
Ibrahim Cissoko (Thay: Aron Doennum) 88 | |
Adrien Thomasson (Thay: David Costa) 88 | |
Ayanda Sishuba (Thay: Elye Wahi) 88 | |
Salis Abdul Samed (Thay: Ruben Aguilar) 89 | |
Florian Sotoca 90+1' |
Thống kê trận đấu Toulouse vs Lens


Diễn biến Toulouse vs Lens
Lens với chiến thắng xứng đáng sau màn thể hiện xuất sắc
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Toulouse: 53%, Lens: 47%.
Brice Samba giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Toulouse đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Christian Mawissa thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Lens bắt đầu phản công.
Massadio Haidara của Lens cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Cesar Gelabert Pina thực hiện quả phạt góc từ cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Massadio Haidara giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Toulouse đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Adrien Thomasson của Lens bị việt vị.
Lens với một cuộc tấn công nguy hiểm tiềm tàng.
Rasmus Nicolaisen giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Lens thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Toulouse: 54%, Lens: 46%.
Vincent Sierro của Toulouse đã đi quá xa khi hạ gục Angelo Fulgini
Toulouse đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lens thực hiện quả ném biên bên phần sân của mình.
Lens thực hiện quả ném biên bên phần sân của mình.
Đội hình xuất phát Toulouse vs Lens
Toulouse (4-2-3-1): Guillaume Restes (50), Waren Kamanzi (12), Christian Mawissa Elebi (13), Rasmus Nicolaisen (2), Gabriel Suazo (17), Cristian Casseres Jr (24), Vincent Sierro (8), Aron Dønnum (15), Niklas Schmidt (20), Shavy Warren Babicka (80), Thijs Dallinga (9)
Lens (3-4-3): Brice Samba (30), Ruben Aguilar (2), Kevin Danso (4), Facundo Medina (14), Florian Sotoca (7), Neil El Aynaoui (23), David Pereira da Costa (10), Jhoanner Chavez (13), Andy Diouf (18), Wesley Said (22), Elye Wahi (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Shavy Babicka Yann Gboho | 70’ | Wesley Said Angelo Fulgini |
| 62’ | Cristian Casseres Jr. Naatan Skytta | 70’ | Jhoanner Chavez Massadio Haidara |
| 70’ | Warren Kamanzi Mikkel Desler | 88’ | Elye Wahi Ayanda Sishuba |
| 88’ | Aron Doennum Ibrahim Cissoko | 88’ | David Costa Adrien Thomasson |
| 88’ | Niklas Schmidt Cesar Gelabert | 89’ | Ruben Aguilar Salis Abdul Samed |
| Cầu thủ dự bị | |||
Noah Edjouma | Adam Abeddou | ||
Yann Gboho | Ayanda Sishuba | ||
Noah Lahmadi | Tom Pouilly | ||
Ylies Aradj | Angelo Fulgini | ||
Mikkel Desler | Salis Abdul Samed | ||
Alex Dominguez | Kenny M'Bala | ||
Ibrahim Cissoko | Massadio Haidara | ||
Naatan Skytta | Jean-Louis Leca | ||
Cesar Gelabert | Adrien Thomasson | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Toulouse vs Lens
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Toulouse
Thành tích gần đây Lens
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 3 | 4 | 32 | 57 | T B T T B | |
| 2 | 26 | 18 | 2 | 6 | 26 | 56 | T B H T B | |
| 3 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | H B T T T | |
| 4 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | T B B H H | |
| 5 | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | H T T H T | |
| 6 | 26 | 13 | 4 | 9 | 8 | 43 | T T T T T | |
| 7 | 26 | 12 | 7 | 7 | 6 | 43 | T T T T B | |
| 8 | 26 | 10 | 7 | 9 | 9 | 37 | H T H H H | |
| 9 | 26 | 9 | 10 | 7 | -3 | 37 | T H H H T | |
| 10 | 26 | 10 | 6 | 10 | -2 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 9 | 7 | 10 | 5 | 34 | B H B B T | |
| 12 | 26 | 9 | 5 | 12 | -9 | 32 | B B B T B | |
| 13 | 26 | 6 | 10 | 10 | -12 | 28 | B H T H H | |
| 14 | 26 | 6 | 9 | 11 | -12 | 27 | T B B B H | |
| 15 | 26 | 7 | 6 | 13 | -16 | 27 | B H B B T | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -17 | 19 | T B H H B | |
| 17 | 25 | 4 | 5 | 16 | -20 | 17 | B B T B B | |
| 18 | 26 | 3 | 4 | 19 | -35 | 13 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
