Lille không thể thuyết phục khán giả rằng họ là đội bóng tốt hơn, nhưng họ đã giành chiến thắng.
Santiago Hidalgo 20 | |
Dilane Bakwa (Thay: Osame Sahraoui) 46 | |
Romain Perraud (Thay: Calvin Verdonk) 46 | |
Julian Vignolo (Thay: Santiago Hidalgo) 57 | |
Ayase Ueda (Thay: Olivier Giroud) 57 | |
Ngal Ayel Mukau (Thay: Ethan Mbappe) 57 | |
Casper Tengstedt (Thay: Jacen Russell-Rowe) 65 | |
Ismail Diallo (Thay: Rafik Messali) 66 | |
Mathys Niflore (Thay: Guillaume Restes) 71 | |
Basar Onal (Thay: Nabil Bentaleb) 71 | |
Niklas Schmidt (Thay: Alexis Vossah) 72 | |
Ayase Ueda 73 |
Thống kê trận đấu Toulouse vs Lille


Diễn biến Toulouse vs Lille
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Toulouse: 53%, Lille: 47%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Cristian Casseres Jr. từ Toulouse phạm lỗi với Hakon Arnar Haraldsson.
Alexsandro Ribeiro từ Lille cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Toulouse đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Toulouse đang kiểm soát bóng.
Lille đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Alexsandro Ribeiro thực hiện pha xoạc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Toulouse đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Toulouse đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Toulouse đang kiểm soát bóng.
Rasmus Nicolaisen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ngal Ayel Mukau của Lille cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Toulouse thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Romain Perraud giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Benjamin Andre từ Lille cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Toulouse đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Alexsandro Ribeiro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đường chuyền của Julian Vignolo từ Toulouse đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Toulouse vs Lille
Toulouse (4-2-3-1): Guillaume Restes (16), Rafik Messali (22), Mark McKenzie (3), Rasmus Nicolaisen (2), Christ Tapé (12), Alexis Vossah (6), Cristian Cásseres Jr (23), Santiago Hidalgo (9), Thomas Jorgensen (8), Ilyas Azizi (37), Jacen Russell-Rowe (13)
Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Tiago Santos (22), Nathan Ngoy (3), Alexsandro Ribeiro (4), Calvin Verdonk (24), Benjamin Andre (21), Nabil Bentaleb (6), Ethan Mbappé (8), Hakon Arnar Haraldsson (10), Osame Sahraoui (11), Olivier Giroud (9)


| Thay người | |||
| 57’ | Santiago Hidalgo Julian Vignolo | 46’ | Osame Sahraoui Dilane Bakwa |
| 65’ | Jacen Russell-Rowe Casper Tengstedt | 46’ | Calvin Verdonk Romain Perraud |
| 71’ | Guillaume Restes Mathys Niflore | 57’ | Ethan Mbappe Ngal'ayel Mukau |
| 72’ | Alexis Vossah Niklas Schmidt | 57’ | Olivier Giroud Ayase Ueda |
| 71’ | Nabil Bentaleb Basar Onal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Julian Vignolo | Basar Onal | ||
Ismaïl Diallo | Orlando Gill | ||
Mathys Niflore | Isaac Cossier | ||
Seny Koumbassa | Maurits Kjærgaard | ||
Niko Sigur | Ngal'ayel Mukau | ||
Mathis Amougou | Dilane Bakwa | ||
Niklas Schmidt | Ayase Ueda | ||
Sion Oppong | Gaetan Perrin | ||
Casper Tengstedt | Romain Perraud | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Aron Dønnum Không xác định | Tanguy Nianzou Va chạm | ||
Abu Francis Chấn thương gân kheo | Hamza Igamane Chấn thương dây chằng chéo | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Toulouse vs Lille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Toulouse
Thành tích gần đây Lille
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T H | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | B T T | |
| 7 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H H T | |
| 8 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
| 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | H T B | |
| 10 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | T B B | |
| 11 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | T B B | |
| 12 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 13 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B H | |
| 14 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H | |
| 15 | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H B H | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B H B | |
| 18 | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
