Số lượng khán giả hôm nay là 31400.
Facundo Medina 12 | |
Mason Greenwood (Kiến tạo: Igor Paixao) 18 | |
Santiago Hidalgo (Thay: Emersonn) 46 | |
Aron Doennum 59 | |
Mason Greenwood 59 | |
Timothy Weah 60 | |
Mark McKenzie 64 | |
Amine Gouiri (Thay: Mason Greenwood) 66 | |
Tochukwu Nnadi (Thay: Geoffrey Kondogbia) 66 | |
Alexis Vossah (Thay: Cristian Casseres Jr.) 69 | |
Jacen Russell-Rowe (Thay: Warren Kamanzi) 78 | |
Julian Vignolo (Thay: Dayann Methalie) 79 | |
Arthur Vermeeren (Thay: Quinten Timber) 82 | |
Emerson (Thay: Pierre-Emerick Aubameyang) 83 | |
Mario Sauer (Thay: Pape Demba Diop) 84 |
Thống kê trận đấu Toulouse vs Marseille


Diễn biến Toulouse vs Marseille
Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Marseille đã kịp thời giành lấy chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Toulouse: 49%, Marseille: 51%.
Phạt góc cho Toulouse.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Igor Paixao lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Igor Paixao từ Marseille tung cú sút chệch mục tiêu
Marseille với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Marseille bắt đầu một pha phản công.
Arthur Vermeeren giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Quả tạt của Mario Sauer từ Toulouse thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Toulouse đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Igor Paixao giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Cơ hội đến với Rasmus Nicolaisen từ Toulouse nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng
Quả tạt của Aron Doennum từ Toulouse thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Toulouse: 49%, Marseille: 51%.
Trọng tài thổi phạt khi Amine Gouiri từ Marseille làm ngã Mark McKenzie
Benjamin Pavard từ Marseille chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Toulouse đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Leonardo Balerdi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Alexis Vossah chiến thắng trong pha không chiến với Igor Paixao
Đội hình xuất phát Toulouse vs Marseille
Toulouse (3-4-2-1): Guillaume Restes (1), Djibril Sidibe (19), Rasmus Nicolaisen (2), Mark McKenzie (3), Waren Kamanzi (12), Cristian Cásseres Jr (23), Pape Diop (18), Dayann Methalie (24), Aron Dønnum (15), Yann Gboho (10), Emersonn (20)
Marseille (4-2-3-1): Gerónimo Rulli (1), Timothy Weah (22), Leonardo Balerdi (5), Benjamin Pavard (28), Facundo Medina (32), Geoffrey Kondogbia (19), Pierre-Emile Højbjerg (23), Mason Greenwood (10), Quinten Timber (27), Igor Paixão (14), Pierre-Emerick Aubameyang (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Emersonn Santiago Hidalgo | 66’ | Mason Greenwood Amine Gouiri |
| 69’ | Cristian Casseres Jr. Alexis Vossah | 82’ | Quinten Timber Arthur Vermeeren |
| 78’ | Warren Kamanzi Jacen Russell-Rowe | 83’ | Pierre-Emerick Aubameyang Emerson |
| 79’ | Dayann Methalie Julian Vignolo | ||
| 84’ | Pape Demba Diop Mario Sauer | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kjetil Haug | Emerson | ||
Seny Koumbassa | Arthur Vermeeren | ||
Gaëtan Bakhouche | Jeffrey De Lange | ||
Alexis Vossah | CJ Egan-Riley | ||
Mario Sauer | Tochukwu Nnadi | ||
Julian Vignolo | Ethan Nwaneri | ||
Santiago Hidalgo | Hamed Junior Traorè | ||
Jacen Russell-Rowe | Amine Gouiri | ||
Naime Said Mchindra | Ange Lago | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Charlie Cresswell Va chạm | Nayef Aguerd Chấn thương háng | ||
Rafik Messali Va chạm | Bilal Nadir Không xác định | ||
Abu Francis Không xác định | |||
Ilyas Azizi Chấn thương dây chằng chéo | |||
Frank Magri Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Toulouse vs Marseille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Toulouse
Thành tích gần đây Marseille
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 3 | 4 | 32 | 57 | T B T T B | |
| 2 | 26 | 18 | 2 | 6 | 26 | 56 | T B H T B | |
| 3 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | H B T T T | |
| 4 | 25 | 14 | 4 | 7 | 13 | 46 | T T B B H | |
| 5 | 26 | 13 | 4 | 9 | 8 | 43 | T T T T T | |
| 6 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B T T T T | |
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 6 | 41 | H H T T H | |
| 8 | 26 | 10 | 7 | 9 | 9 | 37 | B H T H H | |
| 9 | 26 | 9 | 10 | 7 | -3 | 37 | T H H H T | |
| 10 | 26 | 10 | 6 | 10 | -2 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 9 | 5 | 12 | -9 | 32 | B B B T B | |
| 12 | 25 | 8 | 7 | 10 | 4 | 31 | B B H B B | |
| 13 | 26 | 6 | 10 | 10 | -12 | 28 | H B H T H | |
| 14 | 26 | 7 | 6 | 13 | -16 | 27 | B H B B T | |
| 15 | 25 | 6 | 8 | 11 | -12 | 26 | T T B B B | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -17 | 19 | T B H H B | |
| 17 | 25 | 4 | 5 | 16 | -20 | 17 | B B T B B | |
| 18 | 25 | 3 | 4 | 18 | -34 | 13 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
