Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Santiago Hidalgo (Kiến tạo: Aron Doennum) 7 | |
Juma Bah 40 | |
Frank Magri (Kiến tạo: Yann Gboho) 45 | |
Mohamed-Ali Cho (Thay: Isak Jansson) 46 | |
Tiago Gouveia (Thay: Tanguy Ndombele) 46 | |
Elye Wahi 49 | |
Morgan Sanson 51 | |
Santiago Hidalgo (Kiến tạo: Frank Magri) 55 | |
Cristian Casseres Jr. (Thay: Alexis Vossah) 56 | |
Santiago Hidalgo 61 | |
Kevin Carlos (Thay: Everton) 67 | |
Ali Abdi (Thay: Melvin Bard) 70 | |
Cristian Casseres Jr. 74 | |
Julian Vignolo (Thay: Santiago Hidalgo) 75 | |
Julian Vignolo 80 | |
Seny Koumbassa (Thay: Rasmus Nicolaisen) 82 | |
Noah Edjouma (Thay: Frank Magri) 82 | |
Mario Sauer (Thay: Pape Demba Diop) 82 | |
Charles Vanhoutte (Thay: Elye Wahi) 82 |
Thống kê trận đấu Toulouse vs Nice


Diễn biến Toulouse vs Nice
Toulouse đã kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.
Kiểm soát bóng: Toulouse: 43%, Nice: 57%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Noah Edjouma từ Toulouse phạm lỗi với Ali Abdi.
Yann Gboho bị phạt vì đẩy Charles Vanhoutte.
Julian Vignolo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Nice thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Djibril Sidibe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Toulouse: 42%, Nice: 58%.
Toulouse thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nỗ lực tốt của Julian Vignolo khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Julian Vignolo của Toulouse thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Kevin Carlos của Nice cắt được đường chuyền hướng về vòng cấm.
Brad-Hamilton Mantsounga chặn thành công cú sút.
Một cú sút của Cristian Casseres Jr. bị chặn lại.
Toulouse đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Một cú sút của Kevin Carlos bị chặn lại.
Đường chuyền của Jonathan Clauss từ Nice thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Nice thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Toulouse vs Nice
Toulouse (3-4-3): Guillaume Restes (1), Djibril Sidibe (19), Charlie Cresswell (4), Rasmus Nicolaisen (2), Rafik Messali (22), Alexis Vossah (45), Pape Diop (18), Aron Dønnum (15), Santiago Hidalgo (11), Frank Magri (9), Yann Gboho (10)
Nice (4-3-3): Maxime Dupe (31), Jonathan Clauss (92), Abdulay Juma Bah (28), Brad-Hamilton Mantsounga (36), Melvin Bard (26), Tanguy Ndombele (22), Everton Pereira (41), Morgan Sanson (8), Tom Louchet (20), Elye Wahi (11), Isak Jansson (21)


| Thay người | |||
| 56’ | Alexis Vossah Cristian Cásseres Jr | 46’ | Isak Jansson Mohamed-Ali Cho |
| 75’ | Santiago Hidalgo Julian Vignolo | 46’ | Tanguy Ndombele Tiago Gouveia |
| 82’ | Pape Demba Diop Mario Sauer | 67’ | Everton Kevin Carlos |
| 82’ | Rasmus Nicolaisen Seny Koumbassa | 70’ | Melvin Bard Ali Abdi |
| 82’ | Frank Magri Noah Edjouma | 82’ | Elye Wahi Charles Vanhoutte |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mario Sauer | Bartosz Zelazowski | ||
Julian Vignolo | Ali Abdi | ||
Seny Koumbassa | Kojo Peprah Oppong | ||
Gaëtan Bakhouche | Charles Vanhoutte | ||
Niklas Schmidt | Salis Abdul Samed | ||
Kjetil Haug | Mohamed-Ali Cho | ||
Waren Kamanzi | Zoumana Diallo | ||
Cristian Cásseres Jr | Tiago Gouveia | ||
Noah Edjouma | Kevin Carlos | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Dayann Methalie Chấn thương đầu gối | Yehvann Diouf Không xác định | ||
Abu Francis Không xác định | Antoine Mendy Không xác định | ||
Emersonn Da Silva Thẻ đỏ trực tiếp | Moïse Bombito Không xác định | ||
Ilyas Azizi Chấn thương dây chằng chéo | Mohamed Abdelmonem Chấn thương dây chằng chéo | ||
Dante Chấn thương đầu gối | |||
Sofiane Diop Chấn thương mắt cá | |||
Youssouf Ndayishimiye Chấn thương đầu gối | |||
Jeremie Boga Không xác định | |||
Terem Moffi Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Toulouse vs Nice
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Toulouse
Thành tích gần đây Nice
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 3 | 2 | 26 | 45 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 14 | 1 | 4 | 17 | 43 | T T T T B | |
| 3 | 19 | 12 | 2 | 5 | 24 | 38 | B T B T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T T T T | |
| 5 | 19 | 10 | 2 | 7 | 5 | 32 | T T B B B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 3 | 31 | B T T H B | |
| 7 | 19 | 9 | 3 | 7 | 9 | 30 | B H H T T | |
| 8 | 19 | 8 | 5 | 6 | 8 | 29 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 6 | 7 | 6 | -5 | 25 | T H H T T | |
| 10 | 19 | 7 | 3 | 9 | -5 | 24 | B B B B H | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | T T B B H | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -7 | 22 | T B T B B | |
| 13 | 19 | 6 | 3 | 10 | -11 | 21 | B B H B T | |
| 14 | 19 | 5 | 5 | 9 | -8 | 20 | H B B T H | |
| 15 | 19 | 4 | 8 | 7 | -8 | 20 | H B T H H | |
| 16 | 19 | 3 | 5 | 11 | -16 | 14 | B B T B B | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -15 | 12 | T B B B B | |
| 18 | 19 | 3 | 3 | 13 | -24 | 12 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
