Thứ Ba, 15/09/2026
J. Laine (Thay: J. Yli-Kokko)
46
Lukas Prokop
52
Alie Conteh (Thay: Lukas Prokop)
57
Clinton Jephta (Thay: Lauri Laine)
57
Kian Visser
62
Samuel Anini Jr. (Thay: Elmer Vauhkonen)
72
Nils Veinbergs (Thay: Albijon Muzaci)
72
Jasse Tuominen (Thay: Prosper Ahiabu)
74
Miika Kauppila (Thay: Marius Koenkkoelae)
78
Jussi Niska (Thay: Julius Tauriainen)
85
Atte Sihvonen (Thay: Lasse Ikonen)
89
Jussi Niska
90+5'
Miika Kauppila
90+5'

Thống kê trận đấu TPS vs FC Inter Turku

số liệu thống kê
TPS
TPS
FC Inter Turku
FC Inter Turku
32 Kiểm soát bóng 68
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 8
3 Phạt góc 14
1 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 5
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 6
0 Phát bóng 0

Diễn biến TPS vs FC Inter Turku

Tất cả (17)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Miika Kauppila.

Thẻ vàng cho Miika Kauppila.

90+5' Thẻ vàng cho Jussi Niska.

Thẻ vàng cho Jussi Niska.

89'

Lasse Ikonen rời sân và được thay thế bởi Atte Sihvonen.

85'

Julius Tauriainen rời sân và được thay thế bởi Jussi Niska.

78'

Marius Koenkkoelae rời sân và được thay thế bởi Miika Kauppila.

74'

Prosper Ahiabu rời sân và được thay thế bởi Jasse Tuominen.

72'

Albijon Muzaci rời sân và được thay thế bởi Nils Veinbergs.

72'

Elmer Vauhkonen rời sân và được thay thế bởi Samuel Anini Jr..

62' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kian Visser nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kian Visser nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

57'

Lauri Laine rời sân và được thay thế bởi Clinton Jephta.

57'

Lukas Prokop rời sân và được thay thế bởi Alie Conteh.

52' Thẻ vàng cho Lukas Prokop.

Thẻ vàng cho Lukas Prokop.

46'

Johannes Yli-Kokko rời sân và được thay thế bởi Janne-Pekka Laine.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát TPS vs FC Inter Turku

TPS (4-4-2): Elmo Henriksson (1), Oscar Haggstrom (2), Matej Hrádecky (14), Charlemagne Azongnitode (15), Abdoulie Tamba (25), Marius Konkkola (10), Timo Zaal (22), Lasse Ikonen (26), Elmer Vauhkonen (11), Kian Visser (99), Albijon Muzaci (29)

FC Inter Turku (4-2-3-1): Eetu Huuhtanen (1), Albin Granlund (5), Luka Kuittinen (22), Yeboah Amankwah (30), Julius Tauriainen (24), Prosper Ahiabu (4), Eeli Kiiskilä (35), Loic Essomba (23), Johannes Yli-Kokko (8), Lauri Laine (28), Lukas Prokop (34)

TPS
TPS
4-4-2
1
Elmo Henriksson
2
Oscar Haggstrom
14
Matej Hrádecky
15
Charlemagne Azongnitode
25
Abdoulie Tamba
10
Marius Konkkola
22
Timo Zaal
26
Lasse Ikonen
11
Elmer Vauhkonen
99
Kian Visser
29
Albijon Muzaci
34
Lukas Prokop
28
Lauri Laine
8
Johannes Yli-Kokko
23
Loic Essomba
35
Eeli Kiiskilä
4
Prosper Ahiabu
24
Julius Tauriainen
30
Yeboah Amankwah
22
Luka Kuittinen
5
Albin Granlund
1
Eetu Huuhtanen
FC Inter Turku
FC Inter Turku
4-2-3-1
Thay người
78’
Marius Koenkkoelae
Miika Kauppila
46’
Johannes Yli-Kokko
Janne-Pekka Laine
89’
Lasse Ikonen
Atte Sihvonen
57’
Lukas Prokop
Alie Conteh
74’
Prosper Ahiabu
Jasse Tuominen
85’
Julius Tauriainen
Jussi Niska
Cầu thủ dự bị
Dan Lauri
Axel Sandler
Luke Ivanovic
Jussi Niska
Samuel Anini
Jasse Tuominen
Nikolas Talo
Iiro Jarvinen
Nils Veinbergs
Bismark Ampofo
Miika Kauppila
Janne-Pekka Laine
Atte Sihvonen
Clinton Jephta
Rasmus Harjanne
Alie Conteh
Tomi Vakiparta
Eero Vuorjoki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Phần Lan
23/05 - 2026
23/08 - 2026

Thành tích gần đây TPS

VĐQG Phần Lan
12/09 - 2026
08/09 - 2026
H1: 0-0
31/08 - 2026
H1: 0-0
23/08 - 2026
14/08 - 2026
H1: 0-2
09/08 - 2026
H1: 1-0
01/08 - 2026
26/07 - 2026
20/07 - 2026
H1: 1-2
11/07 - 2026
H1: 3-0

Thành tích gần đây FC Inter Turku

VĐQG Phần Lan
14/09 - 2026
09/09 - 2026
31/08 - 2026
Europa Conference League
28/08 - 2026
VĐQG Phần Lan
23/08 - 2026
Europa Conference League
20/08 - 2026
VĐQG Phần Lan
16/08 - 2026
Europa Conference League
14/08 - 2026
VĐQG Phần Lan
09/08 - 2026
Europa Conference League
06/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1KuPSKuPS2212731543T H T B B
2FC Inter TurkuFC Inter Turku2211921342T H T H T
3HJK HelsinkiHJK Helsinki221147937B T T B T
4IF GnistanIF Gnistan221066736B H T T H
5AC OuluAC Oulu221048034T B B T H
6VPSVPS22967733B T B T B
7FC LahtiFC Lahti22958732T H B T T
8TPSTPS22877531T H T H H
9IlvesIlves227411-325B T B B B
10SJK-JSJK-J224711-819T H B B H
11FF JaroFF Jaro223613-2615B B B B B
12IFK MariehamnIFK Mariehamn223514-2614B B T T T
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC LahtiFC Lahti241059635B T T T B
2TPSTPS24888432T H H H B
3IlvesIlves249411131B B B T T
4SJK-JSJK-J244911-821B B H H H
5IFK MariehamnIFK Mariehamn244515-2617T T T B T
6FF JaroFF Jaro243714-2816B B B B H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1KuPSKuPS2412931545T B B H H
2FC Inter TurkuFC Inter Turku2412931345T H T B T
3HJK HelsinkiHJK Helsinki2412571041T B T T H
4IF GnistanIF Gnistan241176840T T H H T
5VPSVPS241068736B T B T B
6AC OuluAC Oulu2410410-234B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow