Romain Sans rời sân và được thay thế bởi Armend Kabashi.
Erik Andersson 42 | |
Theodoros Tsirigotis (Kiến tạo: Eetu Turkki) 45 | |
Yohan Cassubie 48 | |
Marius Koenkkoelae (Kiến tạo: Theodoros Tsirigotis) 50 | |
Romaric Yapi (Thay: Joel Lehtonen) 58 | |
Tofol Montiel (Thay: Daniel Heikkinen) 58 | |
Justus Ojanen (Thay: Martim Ferreira) 58 | |
Romaric Yapi 64 | |
Tofol Montiel 65 | |
Lasse Ikonen 65 | |
Pau Juvanteny (Thay: Lasse Ikonen) 67 | |
Otso Koskinen (Thay: Erik Andersson) 72 | |
Momodou Sarr 74 | |
Tobias Karkulowski (Thay: Oscar Haeggstroem) 75 | |
Elmer Vauhkonen (Thay: Marius Koenkkoelae) 75 | |
Nicolas Gianini Dantas 76 | |
Armend Kabashi (Thay: Romain Sans) 78 |
Đang cập nhậtDiễn biến TPS vs FC Lahti
Thẻ vàng cho Nicolas Gianini Dantas.
Marius Koenkkoelae rời sân và được thay thế bởi Elmer Vauhkonen.
Oscar Haeggstroem rời sân và được thay thế bởi Tobias Karkulowski.
V À A A O O O - Momodou Sarr đã ghi bàn!
Erik Andersson rời sân và được thay thế bởi Otso Koskinen.
Lasse Ikonen rời sân và được thay thế bởi Pau Juvanteny.
Thẻ vàng cho Lasse Ikonen.
Thẻ vàng cho Tofol Montiel.
Thẻ vàng cho Romaric Yapi.
Martim Ferreira rời sân và được thay thế bởi Justus Ojanen.
Daniel Heikkinen rời sân và được thay thế bởi Tofol Montiel.
Joel Lehtonen rời sân và được thay thế bởi Romaric Yapi.
Theodoros Tsirigotis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marius Koenkkoelae đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Yohan Cassubie.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Eetu Turkki đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Theodoros Tsirigotis đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Erik Andersson.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu TPS vs FC Lahti


Đội hình xuất phát TPS vs FC Lahti
TPS (4-3-3): Elmo Henriksson (1), Oscar Haggstrom (2), Matej Hradecky (14), Eetu Turkki (3), Nikolas Talo (24), Marius Konkkola (10), Lasse Ikonen (26), Timo Zaal (22), Luke Ivanovic (9), Theodoros Tsirigotis (13), Albijon Muzaci (29)
FC Lahti (4-3-3): Osku Maukonen (31), Joel Lehtonen (2), Nicolas Gianini Dantas (5), Jose Claro Muller (4), Romain Sans (3), Daniel Heikkinen (7), Yohan Cassubie (18), Erik Andersson (14), Momodou Sarr (77), Neemias Barbosa (19), Martim Augusto Ferreira (11)


| Thay người | |||
| 67’ | Lasse Ikonen Pau Juvanteny | 58’ | Martim Ferreira Justus Ojanen |
| 75’ | Marius Koenkkoelae Elmer Vauhkonen | 58’ | Daniel Heikkinen Tofol Montiel |
| 75’ | Oscar Haeggstroem Tobias Karkulowski | 58’ | Joel Lehtonen Romaric Yapi |
| 72’ | Erik Andersson Otso Koskinen | ||
| 78’ | Romain Sans Armend Kabashi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dan Lauri | Aatu Hakala | ||
Elmer Vauhkonen | Justus Ojanen | ||
Pau Juvanteny | Tofol Montiel | ||
Aly Coulibaly | Otso Koskinen | ||
Akim Saeed Sairinen | Armend Kabashi | ||
Charlemagne Azongnitode | Amir Belabid | ||
Atte Sihvonen | Vaino Vehkonen | ||
Miika Kauppila | Topias Inkinen | ||
Tobias Karkulowski | Romaric Yapi | ||
Nhận định TPS vs FC Lahti
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 5 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | T | |
| 6 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 9 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B | |
| 10 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 11 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 12 | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
