Thứ Sáu, 10/04/2026
Erik Andersson
42
Theodoros Tsirigotis (Kiến tạo: Eetu Turkki)
45
Yohan Cassubie
48
Marius Koenkkoelae (Kiến tạo: Theodoros Tsirigotis)
50
Romaric Yapi (Thay: Joel Lehtonen)
58
Tofol Montiel (Thay: Daniel Heikkinen)
58
Justus Ojanen (Thay: Martim Ferreira)
58
Romaric Yapi
64
Tofol Montiel
65
Lasse Ikonen
65
Pau Juvanteny (Thay: Lasse Ikonen)
67
Otso Koskinen (Thay: Erik Andersson)
72
Momodou Sarr
74
Tobias Karkulowski (Thay: Oscar Haeggstroem)
75
Elmer Vauhkonen (Thay: Marius Koenkkoelae)
75
Nicolas Gianini Dantas
76
Armend Kabashi (Thay: Romain Sans)
78
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến TPS vs FC Lahti

Tất cả (23)
78'

Romain Sans rời sân và được thay thế bởi Armend Kabashi.

76' Thẻ vàng cho Nicolas Gianini Dantas.

Thẻ vàng cho Nicolas Gianini Dantas.

75'

Marius Koenkkoelae rời sân và được thay thế bởi Elmer Vauhkonen.

75'

Oscar Haeggstroem rời sân và được thay thế bởi Tobias Karkulowski.

74' V À A A O O O - Momodou Sarr đã ghi bàn!

V À A A O O O - Momodou Sarr đã ghi bàn!

72'

Erik Andersson rời sân và được thay thế bởi Otso Koskinen.

67'

Lasse Ikonen rời sân và được thay thế bởi Pau Juvanteny.

65' Thẻ vàng cho Lasse Ikonen.

Thẻ vàng cho Lasse Ikonen.

65' Thẻ vàng cho Tofol Montiel.

Thẻ vàng cho Tofol Montiel.

64' Thẻ vàng cho Romaric Yapi.

Thẻ vàng cho Romaric Yapi.

58'

Martim Ferreira rời sân và được thay thế bởi Justus Ojanen.

58'

Daniel Heikkinen rời sân và được thay thế bởi Tofol Montiel.

58'

Joel Lehtonen rời sân và được thay thế bởi Romaric Yapi.

50'

Theodoros Tsirigotis đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Marius Koenkkoelae đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marius Koenkkoelae đã ghi bàn!

48' Thẻ vàng cho Yohan Cassubie.

Thẻ vàng cho Yohan Cassubie.

48' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Eetu Turkki đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45' V À A A A O O O - Theodoros Tsirigotis đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Theodoros Tsirigotis đã ghi bàn!

42' Thẻ vàng cho Erik Andersson.

Thẻ vàng cho Erik Andersson.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu TPS vs FC Lahti

số liệu thống kê
TPS
TPS
FC Lahti
FC Lahti
47 Kiểm soát bóng 53
5 Sút trúng đích 3
0 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 5
0 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát TPS vs FC Lahti

TPS (4-3-3): Elmo Henriksson (1), Oscar Haggstrom (2), Matej Hradecky (14), Eetu Turkki (3), Nikolas Talo (24), Marius Konkkola (10), Lasse Ikonen (26), Timo Zaal (22), Luke Ivanovic (9), Theodoros Tsirigotis (13), Albijon Muzaci (29)

FC Lahti (4-3-3): Osku Maukonen (31), Joel Lehtonen (2), Nicolas Gianini Dantas (5), Jose Claro Muller (4), Romain Sans (3), Daniel Heikkinen (7), Yohan Cassubie (18), Erik Andersson (14), Momodou Sarr (77), Neemias Barbosa (19), Martim Augusto Ferreira (11)

TPS
TPS
4-3-3
1
Elmo Henriksson
2
Oscar Haggstrom
14
Matej Hradecky
3
Eetu Turkki
24
Nikolas Talo
10
Marius Konkkola
26
Lasse Ikonen
22
Timo Zaal
9
Luke Ivanovic
13
Theodoros Tsirigotis
29
Albijon Muzaci
11
Martim Augusto Ferreira
19
Neemias Barbosa
77
Momodou Sarr
14
Erik Andersson
18
Yohan Cassubie
7
Daniel Heikkinen
3
Romain Sans
4
Jose Claro Muller
5
Nicolas Gianini Dantas
2
Joel Lehtonen
31
Osku Maukonen
FC Lahti
FC Lahti
4-3-3
Thay người
67’
Lasse Ikonen
Pau Juvanteny
58’
Martim Ferreira
Justus Ojanen
75’
Marius Koenkkoelae
Elmer Vauhkonen
58’
Daniel Heikkinen
Tofol Montiel
75’
Oscar Haeggstroem
Tobias Karkulowski
58’
Joel Lehtonen
Romaric Yapi
72’
Erik Andersson
Otso Koskinen
78’
Romain Sans
Armend Kabashi
Cầu thủ dự bị
Dan Lauri
Aatu Hakala
Elmer Vauhkonen
Justus Ojanen
Pau Juvanteny
Tofol Montiel
Aly Coulibaly
Otso Koskinen
Akim Saeed Sairinen
Armend Kabashi
Charlemagne Azongnitode
Amir Belabid
Atte Sihvonen
Vaino Vehkonen
Miika Kauppila
Topias Inkinen
Tobias Karkulowski
Romaric Yapi

Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TPSTPS211024H
2AC OuluAC Oulu110043T
3HJK HelsinkiHJK Helsinki110033T
4KuPSKuPS110023T
5FC LahtiFC Lahti2101-13T
6IFK MariehamnIFK Mariehamn202002H
7FC Inter TurkuFC Inter Turku101001H
8VPSVPS101001H
9SJK-JSJK-J2011-31B
10FF JaroFF Jaro1001-10B
11IlvesIlves1001-20B
12IF GnistanIF Gnistan1001-40B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow