Thứ Ba, 15/09/2026
Juhani Ojala (Thay: Ayo Obileye)
29
Juhani Ojala
41
Joakim Latonen
45
Elmer Vauhkonen
54
Otto Hannula
55
Adeleke Akinyemi (Thay: Saku Ylaetupa)
55
Luke Ivanovic (Thay: Elmer Vauhkonen)
56
Timo Zaal
59
Marius Koenkkoelae
59
Adeleke Akinyemi (Kiến tạo: Alex Craninx)
70
Miika Kauppila (Thay: Luke Ivanovic)
74
Tobias Karkulowski (Thay: Pau Juvanteny)
74
Lasse Ikonen (Thay: Oscar Haeggstroem)
75
Sergey Eremenko (Thay: Joakim Latonen)
76
Max Herman Bjurstroem (Thay: Otto Hannula)
76
Edmund Arko-Mensah
80
Gabriel Europaeus
85
Samuel Anini Jr. (Thay: Atte Sihvonen)
89
Adam Jouhi
90
Samuel Anini Jr. (Kiến tạo: Timo Zaal)
90+4'

Thống kê trận đấu TPS vs IF Gnistan

số liệu thống kê
TPS
TPS
IF Gnistan
IF Gnistan
61 Kiểm soát bóng 39
3 Sút trúng đích 1
1 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
17 Phạm lỗi 26
3 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
7 Phát bóng 7

Diễn biến TPS vs IF Gnistan

Tất cả (29)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4'

Timo Zaal đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Samuel Anini Jr. đã ghi bàn!

V À A A O O O - Samuel Anini Jr. đã ghi bàn!

90+1' Thẻ vàng cho Adam Jouhi.

Thẻ vàng cho Adam Jouhi.

90' Thẻ vàng cho Adam Jouhi.

Thẻ vàng cho Adam Jouhi.

90' V À A A O O O - Samuel Anini Jr. đã ghi bàn!

V À A A O O O - Samuel Anini Jr. đã ghi bàn!

89'

Atte Sihvonen rời sân và được thay thế bởi Samuel Anini Jr..

85' Thẻ vàng cho Gabriel Europaeus.

Thẻ vàng cho Gabriel Europaeus.

80' Thẻ vàng cho Edmund Arko-Mensah.

Thẻ vàng cho Edmund Arko-Mensah.

76'

Otto Hannula rời sân và được thay thế bởi Max Herman Bjurstroem.

76'

Joakim Latonen rời sân và được thay thế bởi Sergey Eremenko.

75'

Oscar Haeggstroem rời sân và được thay thế bởi Lasse Ikonen.

74'

Pau Juvanteny rời sân và được thay thế bởi Tobias Karkulowski.

74'

Luke Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Miika Kauppila.

70' V À A A O O O - Adeleke Akinyemi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adeleke Akinyemi đã ghi bàn!

70'

Alex Craninx đã kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A A O O O nếu Gnistan ghi bàn.

V À A A A O O O nếu Gnistan ghi bàn.

59' Thẻ vàng cho Marius Koenkkoelae.

Thẻ vàng cho Marius Koenkkoelae.

59' Thẻ vàng cho Timo Zaal.

Thẻ vàng cho Timo Zaal.

56'

Elmer Vauhkonen rời sân và được thay thế bởi Luke Ivanovic.

55'

Saku Ylaetupa rời sân và được thay thế bởi Adeleke Akinyemi.

Đội hình xuất phát TPS vs IF Gnistan

TPS (4-2-3-1): Elmo Henriksson (1), Oscar Haggstrom (2), Matej Hradecky (14), Atte Sihvonen (17), Eetu Turkki (3), Timo Zaal (22), Pau Juvanteny (6), Marius Konkkola (10), Albijon Muzaci (29), Elmer Vauhkonen (11), Theodoros Tsirigotis (13)

IF Gnistan (3-4-3): Alexandro Craninx (1), Rachide Gnanou (24), Ayo Obileye (67), Marcelo Costa (4), Otto Hannula (27), Gabriel Europaeus (15), Adam Jouhi (31), Edmund Arko-Mensah (12), Roman Eremenko (26), Joakim Latonen (10), Saku Ylätupa (23)

TPS
TPS
4-2-3-1
1
Elmo Henriksson
2
Oscar Haggstrom
14
Matej Hradecky
17
Atte Sihvonen
3
Eetu Turkki
22
Timo Zaal
6
Pau Juvanteny
10
Marius Konkkola
29
Albijon Muzaci
11
Elmer Vauhkonen
13
Theodoros Tsirigotis
23
Saku Ylätupa
10
Joakim Latonen
26
Roman Eremenko
12
Edmund Arko-Mensah
31
Adam Jouhi
15
Gabriel Europaeus
27
Otto Hannula
4
Marcelo Costa
67
Ayo Obileye
24
Rachide Gnanou
1
Alexandro Craninx
IF Gnistan
IF Gnistan
3-4-3
Thay người
56’
Miika Kauppila
Luke Ivanovic
29’
Ayo Obileye
Juhani Ojala
74’
Pau Juvanteny
Tobias Karkulowski
55’
Saku Ylaetupa
Adeleke Akinyemi
74’
Luke Ivanovic
Miika Kauppila
76’
Otto Hannula
Max Herman Bjurstrom
75’
Oscar Haeggstroem
Lasse Ikonen
76’
Joakim Latonen
Sergei Eremenko
89’
Atte Sihvonen
Samuel Anini Jr.
Cầu thủ dự bị
Henrik Asula
Juhani Ojala
Luke Ivanovic
Max Herman Bjurstrom
Samuel Anini Jr.
Benjamin Dahlstrom
Aly Coulibaly
Vertti Hänninen
Tobias Karkulowski
Sergei Eremenko
Miika Kauppila
Adeleke Akinyemi
Charlemagne Azongnitode
Danny Perez
Akim Saeed Sairinen
Ramilson Almeida
Lasse Ikonen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Phần Lan
22/06 - 2022
H1: 0-1
03/09 - 2022
H1: 2-0
13/05 - 2023
H1: 0-1
23/07 - 2023
H1: 0-1
VĐQG Phần Lan
24/04 - 2026
H1: 0-0
31/08 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây TPS

VĐQG Phần Lan
12/09 - 2026
08/09 - 2026
H1: 0-0
31/08 - 2026
H1: 0-0
23/08 - 2026
14/08 - 2026
H1: 0-2
09/08 - 2026
H1: 1-0
01/08 - 2026
26/07 - 2026
20/07 - 2026
H1: 1-2
11/07 - 2026
H1: 3-0

Thành tích gần đây IF Gnistan

VĐQG Phần Lan
12/09 - 2026
08/09 - 2026
H1: 0-1
31/08 - 2026
H1: 0-0
23/08 - 2026
17/08 - 2026
07/08 - 2026
01/08 - 2026
H1: 0-1
26/07 - 2026
18/07 - 2026
11/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1KuPSKuPS2212731543T H T B B
2FC Inter TurkuFC Inter Turku2211921342T H T H T
3HJK HelsinkiHJK Helsinki221147937B T T B T
4IF GnistanIF Gnistan221066736B H T T H
5AC OuluAC Oulu221048034T B B T H
6VPSVPS22967733B T B T B
7FC LahtiFC Lahti22958732T H B T T
8TPSTPS22877531T H T H H
9IlvesIlves227411-325B T B B B
10SJK-JSJK-J224711-819T H B B H
11FF JaroFF Jaro223613-2615B B B B B
12IFK MariehamnIFK Mariehamn223514-2614B B T T T
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC LahtiFC Lahti241059635B T T T B
2TPSTPS24888432T H H H B
3IlvesIlves249411131B B B T T
4SJK-JSJK-J244911-821B B H H H
5IFK MariehamnIFK Mariehamn244515-2617T T T B T
6FF JaroFF Jaro243714-2816B B B B H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1KuPSKuPS2412931545T B B H H
2FC Inter TurkuFC Inter Turku2412931345T H T B T
3HJK HelsinkiHJK Helsinki2412571041T B T T H
4IF GnistanIF Gnistan241176840T T H H T
5VPSVPS241068736B T B T B
6AC OuluAC Oulu2410410-234B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow