Luke Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Lasse Ikonen.
Albijon Muzaci (Kiến tạo: Eetu Turkki) 26 | |
Salim Giabo Yussif 37 | |
Elias Mastokangas (Thay: Leon Vesterbacka) 46 | |
Olatoundji Tessilimi (Thay: Joonas Kekarainen) 46 | |
Albijon Muzaci 51 | |
Eetu Turkki 57 | |
Olatoundji Tessilimi 57 | |
Jeremiah Streng (Thay: Aapo Bostroem) 62 | |
Caio Araujo (Thay: Salim Giabo Yussif) 62 | |
Tobias Karkulowski (Thay: Eetu Turkki) 63 | |
Lasse Ikonen (Thay: Luke Ivanovic) 66 |
Đang cập nhậtDiễn biến TPS vs SJK-J
Eetu Turkki rời sân và được thay thế bởi Tobias Karkulowski.
Salim Giabo Yussif rời sân và được thay thế bởi Caio Araujo.
Aapo Bostroem rời sân và được thay thế bởi Jeremiah Streng.
Thẻ vàng cho Olatoundji Tessilimi.
Thẻ vàng cho Eetu Turkki.
V À A A O O O - Albijon Muzaci đã ghi bàn!
Joonas Kekarainen rời sân và được thay thế bởi Olatoundji Tessilimi.
Leon Vesterbacka rời sân và được thay thế bởi Elias Mastokangas.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Salim Giabo Yussif.
Eetu Turkki đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Albijon Muzaci đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu TPS vs SJK-J

Đội hình xuất phát TPS vs SJK-J
TPS (4-3-3): Elmo Henriksson (1), Oscar Haggstrom (2), Matej Hradecky (14), Atte Sihvonen (17), Eetu Turkki (3), Marius Konkkola (10), Pau Juvanteny (6), Timo Zaal (22), Luke Ivanovic (9), Theodoros Tsirigotis (13), Albijon Muzaci (29)
SJK-J (4-3-3): Roope Paunio (1), Oskari Vaisto (5), Samuel Chukwudi (28), Kelvin Pires (4), Salim Giabo Yussif (6), Aapo Bostrom (8), Kasper Paananen (10), Markus Arsalo (18), Joonas Kekarainen (20), Rangel (99), Leon Vesterbacka (22)

| Thay người | |||
| 63’ | Eetu Turkki Tobias Karkulowski | 46’ | Joonas Kekarainen Olatoundji Tessilimi |
| 66’ | Luke Ivanovic Lasse Ikonen | 46’ | Leon Vesterbacka Elias Mastokangas |
| 62’ | Aapo Bostroem Jeremiah Streng | ||
| 62’ | Salim Giabo Yussif Caio Araujo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dan Lauri | Johannes Viitala | ||
Akim Saeed Sairinen | Jeremiah Streng | ||
Aly Coulibaly | Olatoundji Tessilimi | ||
Elmer Vauhkonen | Elias Mastokangas | ||
Charlemagne Azongnitode | Danila Bulgakov | ||
Samuel Anini Jr. | Jaakko Moisio | ||
Nikolas Talo | Prosper Padera | ||
Lasse Ikonen | Ussumane Djaló | ||
Tobias Karkulowski | Caio Araujo | ||
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T | |
| 4 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T B T | |
| 5 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T | |
| 6 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B | |
| 7 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H | |
| 8 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T | |
| 9 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 10 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | H B | |
| 11 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| 12 | 3 | 0 | 0 | 3 | -8 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch