Chủ Nhật, 31/05/2026
Tobias Karkulowski
5
Miika Niemi
44
Nikolas Talo (Thay: Tobias Karkulowski)
55
Luke Ivanovic (Thay: Elmer Vauhkonen)
55
Akim Sairinen (Thay: Oscar Haeggstroem)
67
Joonas Vahtera (Thay: Jonathan Muzinga)
68
Simon Lindholm (Thay: Yassin Daoussi)
68
Matej Hradecky
70
Oluwaseyi Ogunniyi (Thay: Kevin Kouassivi-Benissan)
78
Miika Kauppila (Kiến tạo: Nikolas Talo)
83
Tomi Vaekiparta (Thay: Marius Koenkkoelae)
87
Martti Haukioja (Thay: Miika Niemi)
87
Olavi Keturi (Thay: Antti-Ville Raeisaenen)
88
Eetu Turkki
90+2'

Thống kê trận đấu TPS vs VPS

số liệu thống kê
TPS
TPS
VPS
VPS
35 Kiểm soát bóng 65
1 Sút trúng đích 9
0 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 9
0 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
9 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 9
0 Phát bóng 0

Diễn biến TPS vs VPS

Tất cả (20)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Eetu Turkki.

Thẻ vàng cho Eetu Turkki.

88'

Antti-Ville Raeisaenen rời sân và được thay thế bởi Olavi Keturi.

87'

Miika Niemi rời sân và được thay thế bởi Martti Haukioja.

87'

Marius Koenkkoelae rời sân và được thay thế bởi Tomi Vaekiparta.

83'

Nikolas Talo đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Miika Kauppila đã ghi bàn!

V À A A O O O - Miika Kauppila đã ghi bàn!

83' V À A A A O O O TPS ghi bàn.

V À A A A O O O TPS ghi bàn.

78'

Kevin Kouassivi-Benissan rời sân và được thay thế bởi Oluwaseyi Ogunniyi.

70' Thẻ vàng cho Matej Hradecky.

Thẻ vàng cho Matej Hradecky.

68'

Yassin Daoussi rời sân và được thay thế bởi Simon Lindholm.

68'

Jonathan Muzinga rời sân và được thay thế bởi Joonas Vahtera.

67'

Oscar Haeggstroem rời sân và được thay thế bởi Akim Sairinen.

55'

Elmer Vauhkonen rời sân và được thay thế bởi Luke Ivanovic.

55'

Tobias Karkulowski rời sân và được thay thế bởi Nikolas Talo.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Miika Niemi.

Thẻ vàng cho Miika Niemi.

5' Thẻ vàng cho Tobias Karkulowski.

Thẻ vàng cho Tobias Karkulowski.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát TPS vs VPS

TPS (4-3-3): Elmo Henriksson (1), Oscar Haggstrom (2), Matej Hradecky (14), Eetu Turkki (3), Tobias Karkulowski (77), Marius Konkkola (10), Timo Zaal (22), Lasse Ikonen (26), Miika Kauppila (20), Albijon Muzaci (29), Elmer Vauhkonen (11)

VPS (3-4-1-2): Mamadou Jalloh (41), Lassana Mane (2), Chukwuemeka Emmanuel Okereke (6), Miika Niemi (23), Kevin Kouassivi-Benissan (27), Paulo Lima (8), Antti-Ville Raisanen (34), Jayden Turfkruier (7), Yassin Daoussi (24), Jonathan Muzinga (11), Luka Smyth (15)

TPS
TPS
4-3-3
1
Elmo Henriksson
2
Oscar Haggstrom
14
Matej Hradecky
3
Eetu Turkki
77
Tobias Karkulowski
10
Marius Konkkola
22
Timo Zaal
26
Lasse Ikonen
20
Miika Kauppila
29
Albijon Muzaci
11
Elmer Vauhkonen
15
Luka Smyth
11
Jonathan Muzinga
24
Yassin Daoussi
7
Jayden Turfkruier
34
Antti-Ville Raisanen
8
Paulo Lima
27
Kevin Kouassivi-Benissan
23
Miika Niemi
6
Chukwuemeka Emmanuel Okereke
2
Lassana Mane
41
Mamadou Jalloh
VPS
VPS
3-4-1-2
Thay người
55’
Elmer Vauhkonen
Luke Ivanovic
68’
Yassin Daoussi
Simon Lindholm
55’
Tobias Karkulowski
Nikolas Talo
68’
Jonathan Muzinga
Joonas Vahtera
67’
Oscar Haeggstroem
Akim Saeed Sairinen
78’
Kevin Kouassivi-Benissan
Oluwaseyi Ogunniyi
87’
Marius Koenkkoelae
Tomi Vakiparta
87’
Miika Niemi
Martti Haukioja
88’
Antti-Ville Raeisaenen
Olavi Keturi
Cầu thủ dự bị
Dan Lauri
Aleksi Piispa
Luke Ivanovic
Oluwaseyi Ogunniyi
Samuel Anini Jr.
Simon Lindholm
Pau Juvanteny
Rasmus Forsbacka
Tomi Vakiparta
Joonas Vahtera
Akim Saeed Sairinen
Akon Kuek
Charlemagne Azongnitode
Olavi Keturi
Atte Sihvonen
Vilmer Ronnberg
Nikolas Talo
Martti Haukioja

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Phần Lan
05/05 - 2021
01/09 - 2021
H1: 1-1
VĐQG Phần Lan
30/05 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây TPS

VĐQG Phần Lan
30/05 - 2026
H1: 0-0
23/05 - 2026
16/05 - 2026
H1: 0-0
08/05 - 2026
02/05 - 2026
H1: 1-1
24/04 - 2026
H1: 0-0
18/04 - 2026
H1: 1-0
10/04 - 2026
H1: 1-0
04/04 - 2026
Giao hữu
22/03 - 2024

Thành tích gần đây VPS

VĐQG Phần Lan
30/05 - 2026
H1: 0-0
22/05 - 2026
18/05 - 2026
H1: 1-1
09/05 - 2026
H1: 1-0
02/05 - 2026
24/04 - 2026
H1: 3-0
18/04 - 2026
H1: 0-0
11/04 - 2026
H1: 0-0
04/04 - 2026
18/10 - 2025
H1: 1-2

Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Inter TurkuFC Inter Turku11731924T T T T H
2KuPSKuPS11551620H H T T H
3AC OuluAC Oulu9603718B T B T T
4HJK HelsinkiHJK Helsinki10433515T B H B T
5TPSTPS9432315H T B B T
6VPSVPS9342113T H H T B
7FC LahtiFC Lahti9324211B H H B T
8IF GnistanIF Gnistan9324-211T H T B T
9IlvesIlves10235-89T H B T B
10FF JaroFF Jaro9144-87H B B B T
11SJK-JSJK-J9135-66H H B B B
12IFK MariehamnIFK Mariehamn9045-94B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow