Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tobias Karkulowski 5 | |
Miika Niemi 44 | |
Nikolas Talo (Thay: Tobias Karkulowski) 55 | |
Luke Ivanovic (Thay: Elmer Vauhkonen) 55 | |
Akim Sairinen (Thay: Oscar Haeggstroem) 67 | |
Joonas Vahtera (Thay: Jonathan Muzinga) 68 | |
Simon Lindholm (Thay: Yassin Daoussi) 68 | |
Matej Hradecky 70 | |
Oluwaseyi Ogunniyi (Thay: Kevin Kouassivi-Benissan) 78 | |
Miika Kauppila (Kiến tạo: Nikolas Talo) 83 | |
Tomi Vaekiparta (Thay: Marius Koenkkoelae) 87 | |
Martti Haukioja (Thay: Miika Niemi) 87 | |
Olavi Keturi (Thay: Antti-Ville Raeisaenen) 88 | |
Eetu Turkki 90+2' |
Thống kê trận đấu TPS vs VPS


Diễn biến TPS vs VPS
Thẻ vàng cho Eetu Turkki.
Antti-Ville Raeisaenen rời sân và được thay thế bởi Olavi Keturi.
Miika Niemi rời sân và được thay thế bởi Martti Haukioja.
Marius Koenkkoelae rời sân và được thay thế bởi Tomi Vaekiparta.
Nikolas Talo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Miika Kauppila đã ghi bàn!
V À A A A O O O TPS ghi bàn.
Kevin Kouassivi-Benissan rời sân và được thay thế bởi Oluwaseyi Ogunniyi.
Thẻ vàng cho Matej Hradecky.
Yassin Daoussi rời sân và được thay thế bởi Simon Lindholm.
Jonathan Muzinga rời sân và được thay thế bởi Joonas Vahtera.
Oscar Haeggstroem rời sân và được thay thế bởi Akim Sairinen.
Elmer Vauhkonen rời sân và được thay thế bởi Luke Ivanovic.
Tobias Karkulowski rời sân và được thay thế bởi Nikolas Talo.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Miika Niemi.
Thẻ vàng cho Tobias Karkulowski.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát TPS vs VPS
TPS (4-3-3): Elmo Henriksson (1), Oscar Haggstrom (2), Matej Hradecky (14), Eetu Turkki (3), Tobias Karkulowski (77), Marius Konkkola (10), Timo Zaal (22), Lasse Ikonen (26), Miika Kauppila (20), Albijon Muzaci (29), Elmer Vauhkonen (11)
VPS (3-4-1-2): Mamadou Jalloh (41), Lassana Mane (2), Chukwuemeka Emmanuel Okereke (6), Miika Niemi (23), Kevin Kouassivi-Benissan (27), Paulo Lima (8), Antti-Ville Raisanen (34), Jayden Turfkruier (7), Yassin Daoussi (24), Jonathan Muzinga (11), Luka Smyth (15)


| Thay người | |||
| 55’ | Elmer Vauhkonen Luke Ivanovic | 68’ | Yassin Daoussi Simon Lindholm |
| 55’ | Tobias Karkulowski Nikolas Talo | 68’ | Jonathan Muzinga Joonas Vahtera |
| 67’ | Oscar Haeggstroem Akim Saeed Sairinen | 78’ | Kevin Kouassivi-Benissan Oluwaseyi Ogunniyi |
| 87’ | Marius Koenkkoelae Tomi Vakiparta | 87’ | Miika Niemi Martti Haukioja |
| 88’ | Antti-Ville Raeisaenen Olavi Keturi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dan Lauri | Aleksi Piispa | ||
Luke Ivanovic | Oluwaseyi Ogunniyi | ||
Samuel Anini Jr. | Simon Lindholm | ||
Pau Juvanteny | Rasmus Forsbacka | ||
Tomi Vakiparta | Joonas Vahtera | ||
Akim Saeed Sairinen | Akon Kuek | ||
Charlemagne Azongnitode | Olavi Keturi | ||
Atte Sihvonen | Vilmer Ronnberg | ||
Nikolas Talo | Martti Haukioja | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây TPS
Thành tích gần đây VPS
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 7 | 3 | 1 | 9 | 24 | T T T T H | |
| 2 | 11 | 5 | 5 | 1 | 6 | 20 | H H T T H | |
| 3 | 9 | 6 | 0 | 3 | 7 | 18 | B T B T T | |
| 4 | 10 | 4 | 3 | 3 | 5 | 15 | T B H B T | |
| 5 | 9 | 4 | 3 | 2 | 3 | 15 | H T B B T | |
| 6 | 9 | 3 | 4 | 2 | 1 | 13 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 3 | 2 | 4 | 2 | 11 | B H H B T | |
| 8 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | T H T B T | |
| 9 | 10 | 2 | 3 | 5 | -8 | 9 | T H B T B | |
| 10 | 9 | 1 | 4 | 4 | -8 | 7 | H B B B T | |
| 11 | 9 | 1 | 3 | 5 | -6 | 6 | H H B B B | |
| 12 | 9 | 0 | 4 | 5 | -9 | 4 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch