Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mohamed Salah (Kiến tạo: Mustafa Eskihellac) 4 | |
Noah Saviolo (Kiến tạo: Mohamed Salah) 39 | |
Mohamed Salah (Kiến tạo: Franculino) 44 | |
B. Yılmaz (Thay: D. Gül) 46 | |
Jankat Yilmaz (Thay: Deniz Gul) 46 | |
Ernest Muci 48 | |
Paul Onuachu (Thay: Franculino) 59 | |
Ozan Tufan (Thay: Ernest Muci) 59 | |
Evren Eren Elmali (Thay: Ismail Jakobs) 68 | |
Aleksey Batrakov (Thay: Gabriel Sara) 68 | |
Lesley Ugochukwu (Thay: Lucas Torreira) 68 | |
Stefan Savic 71 | |
Sidny Lopes Cabral (Thay: Noah Saviolo) 73 | |
Kazimcan Karatas (Thay: Roland Sallai) 73 | |
Mohamed Salah (Kiến tạo: Ozan Tufan) 80 | |
Mohamed Salah 82 | |
Andre Onana 82 | |
Lesley Ugochukwu 87 | |
Aral Simsir (Thay: Mohamed Salah) 89 | |
Cenk Ozkacar (Thay: Stefan Savic) 89 | |
Leroy Sane 90+3' |
Thống kê trận đấu Trabzonspor vs Galatasaray


Diễn biến Trabzonspor vs Galatasaray
Thẻ vàng cho Leroy Sane.
Stefan Savic rời sân và được thay thế bởi Cenk Ozkacar.
Mohamed Salah rời sân và được thay thế bởi Aral Simsir.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lesley Ugochukwu nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Andre Onana.
Thẻ vàng cho Mohamed Salah.
Ozan Tufan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mohamed Salah đã ghi bàn!
Roland Sallai rời sân và được thay thế bởi Kazimcan Karatas.
Noah Saviolo rời sân và được thay thế bởi Sidny Lopes Cabral.
Thẻ vàng cho Stefan Savic.
Lucas Torreira rời sân và được thay thế bởi Lesley Ugochukwu.
Gabriel Sara rời sân và được thay thế bởi Aleksey Batrakov.
Ismail Jakobs rời sân và được thay thế bởi Evren Eren Elmali.
Ernest Muci rời sân và được thay thế bởi Ozan Tufan.
Franculino rời sân và được thay thế bởi Paul Onuachu.
Thẻ vàng cho Ernest Muci.
Deniz Gul rời sân và được thay thế bởi Baris Alper Yilmaz.
Deniz Gul rời sân và được thay thế bởi Jankat Yilmaz.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Trabzonspor vs Galatasaray
Trabzonspor (4-2-3-1): André Onana (24), Wagner Pina (20), Chibuike Godfrey Nwaiwu (27), Stefan Savic (15), Mustafa Eskihellaç (19), Melih Kabasakal (57), Fabinho (6), Mohamed Salah (10), Ernest Muçi (7), Noah Saviolo (70), Franculino (9)
Galatasaray (4-2-3-1): Uğurcan Çakır (1), Roland Sallai (7), Davinson Sánchez (6), Abdülkerim Bardakcı (42), Ismail Jakobs (4), Lucas Torreira (34), Gabriel Sara (8), Leroy Sané (10), Yunus Akgün (11), Rafael Leão (27), Deniz Gul (21)


| Thay người | |||
| 59’ | Franculino Paul Onuachu | 46’ | Deniz Gul Barış Alper Yılmaz |
| 59’ | Ernest Muci Ozan Tufan | 68’ | Ismail Jakobs Evren Eren Elmali |
| 73’ | Noah Saviolo Sidny Lopes Cabral | 68’ | Lucas Torreira Lesley Ugochukwu |
| 89’ | Stefan Savic Cenk Özkacar | 73’ | Roland Sallai Kazimcan Karatas |
| 89’ | Mohamed Salah Aral Simsir | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Samet Akaydin | Aleksey Batrakov | ||
Sidny Lopes Cabral | El Chadaille Bitshiabu | ||
Metehan Mimaroglu | Evren Eren Elmali | ||
Umut Nayir | İlkay Gündoğan | ||
Paul Onuachu | Kazimcan Karatas | ||
Ozan Tufan | Renato Nhaga | ||
Ahmet Dogan Yildirim | Lesley Ugochukwu | ||
Erol Can Colak | Jankat Yilmaz | ||
Cenk Özkacar | Barış Alper Yılmaz | ||
Aral Simsir | Arda Ünyay | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Trabzonspor
Thành tích gần đây Galatasaray
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 13 | B T H T T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | T T T T B | |
| 3 | 6 | 4 | 0 | 2 | 7 | 12 | B T T T B | |
| 4 | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | T T T B T | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 2 | 11 | T B T H T | |
| 6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 10 | 10 | T T B H T | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | 8 | 10 | T B T B T | |
| 8 | 6 | 2 | 4 | 0 | 2 | 10 | T H H T H | |
| 9 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | B T B T H | |
| 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T B T H B | |
| 11 | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | B B T T B | |
| 12 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B H B B T | |
| 13 | 6 | 2 | 1 | 3 | -8 | 7 | T H B B B | |
| 14 | 6 | 2 | 1 | 3 | -8 | 7 | B H T B T | |
| 15 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B B B T H | |
| 16 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | T B B B B | |
| 17 | 6 | 0 | 3 | 3 | -4 | 3 | B B B H H | |
| 18 | 6 | 1 | 0 | 5 | -14 | 3 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch