Gaziantep quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Stefan Savic 15 | |
Ogun Ozcicek (Thay: Quentin Daubin) 24 | |
Simon Banza (Kiến tạo: Arseniy Batahov) 45+2' | |
Edin Visca (Kiến tạo: Oleksandr Zubkov) 45+6' | |
Simon Banza (Kiến tạo: Edin Visca) 58 | |
Semih Guler (Thay: Badou Ndiaye) 63 | |
Christopher Lungoyi (Thay: David Okereke) 64 | |
Emmanuel Boateng (Thay: Halil Dervisoglu) 64 | |
Okay Yokuslu (Thay: Stefan Savic) 69 | |
Enis Destan (Thay: Simon Banza) 69 | |
Semih Guler (Kiến tạo: Deian Sorescu) 77 | |
Anel Husic 78 | |
Muhammed-Cham Saracevic (Thay: Danylo Sikan) 80 | |
Huseyin Turkmen (Thay: Batista Mendy) 80 | |
(Pen) Alexandru Maxim 86 | |
Arif Bosluk (Thay: Edin Visca) 87 | |
Kenan Kodro (Thay: Arda Kizildag) 88 |
Thống kê trận đấu Trabzonspor vs Gaziantep FK


Diễn biến Trabzonspor vs Gaziantep FK
Atilla Karaoglan trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Phát bóng lên cho Gaziantep tại Medical Park Arena.
Đá phạt cho Trabzonspor ở phần sân của Gaziantep.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Trabzonspor.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà tại Trabzon.
Selcuk Inan thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Medical Park Arena với Kenan Kodro thay thế Arda Kizildag.
Gaziantep được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Trabzonspor thực hiện sự thay đổi thứ năm với Bosluk Arif thay thế Edin Visca.
Gaziantep cần cẩn trọng. Trabzonspor có một quả ném biên tấn công.
Gaziantep trở lại trận đấu tại Trabzon. Cú sút phạt đền của Alexandru Maxim đã đưa tỷ số xuống còn 3-2.
Atilla Karaoglan ra hiệu cho một quả đá phạt cho Trabzonspor ở phần sân nhà của họ.
Ném biên cho Gaziantep ở phần sân của Trabzonspor.
Trabzonspor được hưởng một quả phạt góc do Atilla Karaoglan trao.
Huseyin Turkmen thay thế Batista Mendy cho đội chủ nhà.
Đội chủ nhà đã thay Danylo Sikan bằng Muhammed Cham. Đây là sự thay đổi thứ ba trong ngày hôm nay của Senol Gunes.
Tại Trabzon, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Atilla Karaoglan trao cho Gaziantep một quả phát bóng lên.
Gaziantep có một quả phát bóng lên.
Anel Husic (Gaziantep) nhận thẻ vàng.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Deian Sorescu.
Đội hình xuất phát Trabzonspor vs Gaziantep FK
Trabzonspor (4-2-3-1): Uğurcan Çakır (1), Malheiro (79), Stefan Savic (15), Arsenii Batahov (44), Mustafa Eskihellaç (19), Batista Mendy (6), John Lundstram (5), Edin Visca (7), Oleksandr Zubkov (22), Danylo Sikan (14), Simon Banza (17)
Gaziantep FK (4-2-3-1): Burak Bozan (71), Deian Sorescu (18), Bruno Viana (36), Arda Kızıldağ (4), Anel Husic (51), Quentin Daubin (6), Badou Ndiaye (20), Kacper Kozlowski (10), Alexandru Maxim (44), David Okereke (77), Halil Dervişoğlu (9)


| Thay người | |||
| 69’ | Simon Banza Enis Destan | 24’ | Quentin Daubin Ogün Özçiçek |
| 69’ | Stefan Savic Okay Yokuşlu | 63’ | Badou Ndiaye Semih Güler |
| 80’ | Danylo Sikan Muhammed Cham | 64’ | David Okereke Christopher Lungoyi |
| 80’ | Batista Mendy Hüseyin Türkmen | 64’ | Halil Dervisoglu Emmanuel Boateng |
| 87’ | Edin Visca Boşluk Arif | 88’ | Arda Kizildag Kenan Kodro |
| Cầu thủ dự bị | |||
Enis Destan | Sokratis Dioudis | ||
Ali Şahin Yilmaz | Emre Tasdemir | ||
Boşluk Arif | Ertuğrul Ersoy | ||
Cihan Çanak | Furkan Soyalp | ||
Okay Yokuşlu | Christopher Lungoyi | ||
Serdar Saatçı | Semih Güler | ||
Ozan Tufan | Kenan Kodro | ||
Muhammed Cham | Emmanuel Boateng | ||
Hüseyin Türkmen | Ogün Özçiçek | ||
Taha Tepe | Ömürcan Artan | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Trabzonspor
Thành tích gần đây Gaziantep FK
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 4 | 1 | 29 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 19 | 12 | 7 | 0 | 26 | 43 | H T T T H | |
| 3 | 19 | 12 | 5 | 2 | 15 | 41 | T H B T T | |
| 4 | 19 | 10 | 6 | 3 | 14 | 36 | B T T T H | |
| 5 | 19 | 9 | 6 | 4 | 9 | 33 | H H T T H | |
| 6 | 19 | 8 | 5 | 6 | 13 | 29 | H T T T T | |
| 7 | 19 | 6 | 9 | 4 | 2 | 27 | B B B H H | |
| 8 | 19 | 6 | 7 | 6 | -6 | 25 | H B B H H | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -3 | 24 | H H T B H | |
| 10 | 19 | 4 | 10 | 5 | 0 | 22 | H H T B H | |
| 11 | 19 | 5 | 4 | 10 | -4 | 19 | T H T H B | |
| 12 | 19 | 4 | 7 | 8 | -6 | 19 | H T B B H | |
| 13 | 19 | 4 | 7 | 8 | -8 | 19 | H B H H H | |
| 14 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B B H T | |
| 15 | 19 | 3 | 7 | 9 | -11 | 16 | H H B H B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -14 | 15 | H B B H H | |
| 17 | 19 | 2 | 9 | 8 | -21 | 15 | H H H B B | |
| 18 | 19 | 2 | 3 | 14 | -21 | 9 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch