Ném biên cho Trabzonspor.
Paul Onuachu (Kiến tạo: Oleksandr Zubkov) 16 | |
Paul Onuachu 24 | |
Bosluk Arif (Thay: Wagner Pina) 27 | |
Arif Bosluk (Thay: Wagner Pina) 27 | |
Soner Gonul (Thay: Logi Tomasson) 46 | |
Ozan Tufan (Thay: Felipe Augusto) 61 | |
Okan Kocuk 63 | |
Zeki Yavru 64 | |
Afonso Sousa (Thay: Yunus Emre Cift) 65 | |
Carlo Holse (Thay: Emre Kilinc) 65 | |
Josafat Mendes (Thay: Zeki Yavru) 79 | |
Cihan Canak (Thay: Oleksandr Zubkov) 82 | |
Danylo Sikan (Thay: Paul Onuachu) 82 | |
Soner Aydogdu (Thay: Antoine Makoumbou) 84 | |
Marius Mouandilmadji (Kiến tạo: Anthony Musaba) 88 | |
Rick van Drongelen 90+3' | |
Marius Mouandilmadji 90+6' |
Thống kê trận đấu Trabzonspor vs Samsunspor


Diễn biến Trabzonspor vs Samsunspor
Adnan Deniz Kayatepe ra hiệu cho Samsunspor được hưởng một quả ném biên, gần khu vực của Trabzonspor.
Soner Gonul trở lại sân cho Samsunspor sau khi bị chấn thương nhẹ.
Soner Gonul đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong giây lát.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Tại Papara Park, Marius Mouandilmadji đã nhận thẻ vàng cho đội khách.
Trabzonspor được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Samsunspor được hưởng một quả phạt góc do Adnan Deniz Kayatepe trao.
Rick Van Drongelen (Samsunspor) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Liệu Trabzonspor có thể tận dụng cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
Trabzonspor bị bắt việt vị.
Trabzonspor có một quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên cho Trabzonspor gần khu vực cấm địa.
Trabzonspor có một quả ném biên nguy hiểm.
Anthony Musaba đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.
V À O O O! Marius Mouandilmadji ghi bàn gỡ hòa, đưa tỷ số lên 1-1.
Trabzonspor được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Adnan Deniz Kayatepe ra hiệu cho Samsunspor được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Adnan Deniz Kayatepe ra hiệu cho Trabzonspor được hưởng quả ném biên ở phần sân của Samsunspor.
Quả đá phạt cho Trabzonspor ở phần sân của Samsunspor.
Samsunspor thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Soner Aydogdu thay cho Antoine Makoumbou.
Đội hình xuất phát Trabzonspor vs Samsunspor
Trabzonspor (4-4-2): Uğurcan Çakır (1), Wagner Pina (20), Stefan Savic (15), Arseniy Batagov (44), Mustafa Eskihellaç (19), Oleksandr Zubkov (22), Tim Jabol Folcarelli (26), Okay Yokuşlu (5), Kazeem Olaigbe (70), Felipe Augusto (99), Paul Onuachu (30)
Samsunspor (4-1-4-1): Okan Kocuk (1), Zeki Yavru (18), Lubomir Satka (37), Rick Van Drongelen (4), Logi Tomasson (17), Yunus Emre Cift (55), Anthony Musaba (23), Antoine Makoumbou (29), Olivier Ntcham (10), Emre Kilinc (11), Marius Mouandilmadji (9)


| Thay người | |||
| 27’ | Wagner Pina Boşluk Arif | 46’ | Logi Tomasson Soner Gonul |
| 61’ | Felipe Augusto Ozan Tufan | 65’ | Emre Kilinc Carlo Holse |
| 82’ | Oleksandr Zubkov Cihan Çanak | 65’ | Yunus Emre Cift Afonso Sousa |
| 82’ | Paul Onuachu Danylo Sikan | 79’ | Zeki Yavru Joe Mendes |
| 84’ | Antoine Makoumbou Soner Aydoğdu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Borna Barisic | Carlo Holse | ||
Boşluk Arif | Celil Yuksel | ||
Salih Malkoçoğlu | Soner Aydoğdu | ||
Cihan Çanak | Soner Gonul | ||
Serdar Saatçı | Joe Mendes | ||
Rayyan Baniya | Toni Borevkovic | ||
Danylo Sikan | Albert Posiadala | ||
Ozan Tufan | Afonso Sousa | ||
Edin Visca | Polat Yaldir | ||
Ahmet Dogan Yildirim | Nany Dimata | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Trabzonspor
Thành tích gần đây Samsunspor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 20 | 4 | 2 | 44 | 64 | T B T T T | |
| 2 | 26 | 16 | 9 | 1 | 30 | 57 | T H H T B | |
| 3 | 26 | 17 | 6 | 3 | 23 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 25 | 13 | 7 | 5 | 15 | 46 | H T T T B | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 10 | 43 | H B H B H | |
| 6 | 26 | 12 | 6 | 8 | 14 | 42 | B T T T B | |
| 7 | 26 | 9 | 6 | 11 | -4 | 33 | T B B T B | |
| 8 | 26 | 8 | 9 | 9 | -7 | 33 | B B H H T | |
| 9 | 25 | 7 | 11 | 7 | -3 | 32 | B B H H B | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -4 | 30 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 5 | 13 | 8 | -4 | 28 | T B B H H | |
| 12 | 26 | 6 | 9 | 11 | -9 | 27 | B T B H T | |
| 13 | 25 | 6 | 7 | 12 | -6 | 25 | B H B H H | |
| 14 | 26 | 6 | 6 | 14 | -18 | 24 | T B H B B | |
| 15 | 26 | 5 | 9 | 12 | -14 | 24 | B T H B H | |
| 16 | 26 | 5 | 7 | 14 | -18 | 22 | B B T H B | |
| 17 | 25 | 3 | 11 | 11 | -27 | 20 | B H T H B | |
| 18 | 26 | 4 | 5 | 17 | -22 | 17 | B H B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch