Thứ Sáu, 30/10/2026
Mehdi Hashemnejad
54
Shojae Khalilzadeh
57
Domagoj Drozdek (Thay: Tomislav Strkalj)
62
Mohammed Al Kuwaykibi (Thay: Sultan Ahmed Mandash)
66
Abdulfattah Adam Mohammed (Thay: Roger Martínez)
77
Hattan Bahebri (Thay: Abdelhamid Sabiri)
86
Muteb Abdullah Al Mufarraj (Thay: Saad Al Nasser)
86

Thống kê trận đấu Tractor FC vs Al Taawoun

số liệu thống kê
Tractor FC
Tractor FC
Al Taawoun
Al Taawoun
57 Kiểm soát bóng 43
5 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 3
2 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
20 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 10

Diễn biến Tractor FC vs Al Taawoun

Tất cả (114)
90+9'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+7'

Liệu Tractor có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Al-Taawoun không?

90+6'

Bóng an toàn khi Al-Taawoun được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Al-Taawoun được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5'

Tractor có một quả ném biên nguy hiểm.

90+4'

Ném biên cao trên sân cho Tractor ở Tabriz.

90+4'

Ném biên cho Tractor ở phần sân nhà.

90+3'

Ném biên cho Tractor ở phần sân của Al-Taawoun.

90+2'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Al-Taawoun.

90+2'

Tractor được hưởng một quả phạt góc.

90'

Ném biên cho Tractor gần khu vực cấm địa.

89'

Qasim Matar Ali Al-Hatmi trao cho đội khách một quả ném biên.

88'

Qasim Matar Ali Al-Hatmi trao cho Al-Taawoun một quả phát bóng lên.

88'

Tractor dâng lên tấn công tại Sân vận động Yadegar Emam nhưng cú đánh đầu của Amirhossein Hosseinzadeh không trúng đích.

86'

Muteb Abdullah Al Mufarraj thay thế Saad Al Nasser cho đội khách.

86'

Hattan Bahebri thay thế Abdelhamid Sabiri cho Al-Taawoun tại Sân vận động Yadegar Emam.

86'

Ném biên cho Al-Taawoun.

86'

Ở Tabriz, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

85'

Tractor được hưởng một quả phạt góc bởi Qasim Matar Ali Al-Hatmi.

83'

Ở Tabriz, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

83'

Liệu Tractor có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Al-Taawoun không?

Đội hình xuất phát Tractor FC vs Al Taawoun

Tractor FC (4-4-2): Alireza Beiranvand (1), Danial Esmaeilifar (11), Shojae Khalilzadeh (3), Mohammad Naderi (22), Aref Aghasi (33), Ricardo Alves (10), Igor Postonjski (8), Amirhossein Hosseinzadeh (99), Mehdi Hashemnejad (20), Mahdi Torabi (9), Tomislav Strkalj (19)

Al Taawoun (4-3-3): Abdolqoddo Attiah (13), Andrei (3), Renne Rivas (16), Mohammed Mahzari (5), Saad Al Nasser (8), Abdelhamid Sabiri (70), Ashraf El Mahdioui (18), Faycal Fajr (76), Sultan Ahmed Mandash (27), Roger Martínez (38), Musa Barrow (99)

Tractor FC
Tractor FC
4-4-2
1
Alireza Beiranvand
11
Danial Esmaeilifar
3
Shojae Khalilzadeh
22
Mohammad Naderi
33
Aref Aghasi
10
Ricardo Alves
8
Igor Postonjski
20
Mehdi Hashemnejad
9
Mahdi Torabi
99
Amirhossein Hosseinzadeh
19
Tomislav Strkalj
99
Musa Barrow
38
Roger Martínez
27
Sultan Ahmed Mandash
76
Faycal Fajr
18
Ashraf El Mahdioui
70
Abdelhamid Sabiri
8
Saad Al Nasser
5
Mohammed Mahzari
16
Renne Rivas
3
Andrei
13
Abdolqoddo Attiah
Al Taawoun
Al Taawoun
4-3-3
Thay người
62’
Tomislav Strkalj
Domagoj Drozdek
66’
Sultan Ahmed Mandash
Mohammed Al Kuwaykibi
77’
Roger Martínez
Abdulfattah Adam Mohammed
86’
Saad Al Nasser
Muteb Al-Mufarrij
86’
Abdelhamid Sabiri
Hattan Bahebri
Cầu thủ dự bị
Mehdi Shiri
Sultan Al Farhan
Aref Gholami
Mohammed Al Kuwaykibi
Pouya Pourali
Abdulfattah Adam Mohammed
Milad Kor
Lucas Chávez
Alireza Arta
Fahad Khalid Al Abdulrazzaq
Saeid Karimazar
Abdulrahman Alsenaid
Hossein Pour Hamidi
Ahmed Saleh Bahusayn
Domagoj Drozdek
Muteb Al-Mufarrij
Mohammad Mehdi Ghanbari
Abdulmalik Al-Harbi
Erfan Najari
Hattan Bahebri
Sajjad Ashoori
Abdulrahman Alghamdi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League Two
04/03 - 2025
12/03 - 2025

Thành tích gần đây Tractor FC

AFC Champions League
26/10 - 2026
12/10 - 2026
14/04 - 2026
VĐQG Iran
26/02 - 2026
22/02 - 2026
AFC Champions League
17/02 - 2026
10/02 - 2026
VĐQG Iran
06/02 - 2026
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Al Taawoun

AFC Champions League Two
29/10 - 2026
VĐQG Saudi Arabia
25/10 - 2026
20/10 - 2026
18/10 - 2026
AFC Champions League Two
14/10 - 2026
VĐQG Saudi Arabia
12/10 - 2026
AFC Champions League Two
16/09 - 2026
VĐQG Saudi Arabia
12/09 - 2026
08/09 - 2026
05/09 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League Two

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-WahdaAl-Wahda330039
2Kuwait SCKuwait SC320126
3Nasaf QarshiNasaf Qarshi3012-21
4AL KhalidiyahAL Khalidiyah3012-31
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-JaziraAl-Jazira321037
2ArkadagArkadag311104T
3MuharraqMuharraq3102-13
4Gol GoharGol Gohar3021-22
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al TaawounAl Taawoun321037
2Al-RayyanAl-Rayyan320136
3Al-FaisalyAl-Faisaly3102-13
4Al-NahdaAl-Nahda3012-51
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al ShortaAl Shorta321027
2Al-Hussein SCAl-Hussein SC312035
3East Bengal ClubEast Bengal Club3021-12T
4Al-SeebAl-Seeb3012-41
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Persib BandungPersib Bandung330049T
2Melbourne VictoryMelbourne Victory311114
3FC SeoulFC Seoul310213
4ViettelViettel3012-61
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lion City Sailors FCLion City Sailors FC321037
2Adelaide UnitedAdelaide United320126
3BG Pathum UnitedBG Pathum United311124
4Tai PoTai Po3003-70
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia330049
2Svay RiengSvay Rieng311124
3Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua311104
4Tampines Rovers FCTampines Rovers FC3003-60
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Phnom PenhPhnom Penh330049
2Gangwon FCGangwon FC311104
3KitcheeKitchee3021-22
4Kuching FAKuching FA3012-21
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow