Thứ Tư, 18/02/2026

Trực tiếp kết quả Tranmere Rovers vs Accrington Stanley hôm nay 18-02-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 4, 18/2

Đang diễn ra

Tranmere Rovers

Tranmere Rovers

0 : 1

Accrington Stanley

Accrington Stanley

Hiệp một: 0-0
T4, 02:45 18/02/2026
Khác - Hạng 4 Anh
Prenton Park
 
D. Love
29
Donald Love
29
Paddy Madden (Kiến tạo: Isaac Heath)
48
Lewis Warrington
51
Luke Butterfield
63
Seamus Conneely (Thay: Alex Henderson)
69
Kristian Dennis (Thay: Joe Ironside)
72
Cameron Norman (Thay: Lewis Warrington)
72
Jason Lowe (Thay: Nathan Smith)
72
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Tranmere Rovers vs Accrington Stanley

Tất cả (12)
72'

Nathan Smith rời sân và được thay thế bởi Jason Lowe.

72'

Lewis Warrington rời sân và được thay thế bởi Cameron Norman.

72'

Joe Ironside rời sân và được thay thế bởi Kristian Dennis.

69'

Alex Henderson rời sân và được thay thế bởi Seamus Conneely.

63' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Luke Butterfield nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Luke Butterfield nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

51' Thẻ vàng cho Lewis Warrington.

Thẻ vàng cho Lewis Warrington.

48'

Isaac Heath đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Paddy Madden đã ghi bàn!

V À A A O O O - Paddy Madden đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

29' Thẻ vàng cho Donald Love.

Thẻ vàng cho Donald Love.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Tranmere Rovers vs Accrington Stanley

số liệu thống kê
Tranmere Rovers
Tranmere Rovers
Accrington Stanley
Accrington Stanley
63 Kiểm soát bóng 37
2 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 0
1 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 2
23 Ném biên 19
7 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Tranmere Rovers vs Accrington Stanley

Tranmere Rovers (3-4-2-1): Marko Marosi (33), Stephan Negru (28), Nathan Smith (5), Patrick Brough (3), James Plant (26), Sam Finley (8), Lewis Warrington (25), Omari Patrick (11), Charlie Whitaker (7), Zech Obiero (32), Joe Ironside (29)

Accrington Stanley (3-4-2-1): Oliver Wright (13), Donald Love (2), Farrend Rawson (5), Freddie Sass (3), Connor O'Brien (38), Alex Henderson (10), Luke Butterfield (24), Isaac Heath (30), Shaun Whalley (7), Paddy Madden (8), Josh Woods (39)

Tranmere Rovers
Tranmere Rovers
3-4-2-1
33
Marko Marosi
28
Stephan Negru
5
Nathan Smith
3
Patrick Brough
26
James Plant
8
Sam Finley
25
Lewis Warrington
11
Omari Patrick
7
Charlie Whitaker
32
Zech Obiero
29
Joe Ironside
39
Josh Woods
8
Paddy Madden
7
Shaun Whalley
30
Isaac Heath
24
Luke Butterfield
10
Alex Henderson
38
Connor O'Brien
3
Freddie Sass
5
Farrend Rawson
2
Donald Love
13
Oliver Wright
Accrington Stanley
Accrington Stanley
3-4-2-1
Thay người
72’
Lewis Warrington
Cameron Norman
69’
Alex Henderson
Seamus Conneely
72’
Joe Ironside
Kristian Dennis
72’
Nathan Smith
Jason Lowe
Cầu thủ dự bị
Jack Barrett
Michael Kelly
Cameron Norman
Charlie Brown
Kristian Dennis
Josh Smith
Jason Lowe
Charlie David Hall
Aaron McGowan
David Opeoluwa Abimbola
Max Dickov
Seamus Conneely
Nohan Kenneh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
Carabao Cup
10/08 - 2022
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 11-12
Hạng 4 Anh

Thành tích gần đây Tranmere Rovers

Hạng 4 Anh
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Accrington Stanley

Hạng 4 Anh
12/02 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley32181042264T H T T H
2Cambridge UnitedCambridge United3217962060T T B T T
3Swindon TownSwindon Town33185101659T T T T B
4MK DonsMK Dons32161062758T T H T T
5Notts CountyNotts County3217781558T T T T H
6ChesterfieldChesterfield3213136952B T H T H
7Salford CitySalford City3016410452T T T B T
8Crewe AlexandraCrewe Alexandra3314811950H T H T T
9WalsallWalsall301479749H H H B B
10Grimsby TownGrimsby Town3013981048T T H H T
11BarnetBarnet3212128948T H H T H
12Colchester UnitedColchester United31121091146T B B T B
13Accrington StanleyAccrington Stanley3113711546B H T T B
14GillinghamGillingham31101110241T B B T B
15Fleetwood TownFleetwood Town3111812041B T B B H
16Oldham AthleticOldham Athletic309129039T B B B H
17Tranmere RoversTranmere Rovers329815-735B B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town319517-2232B B B B H
19Shrewsbury TownShrewsbury Town328816-2232B H B T T
20BarrowBarrow317618-1627B B B B T
21Crawley TownCrawley Town336918-2127H T B B B
22Bristol RoversBristol Rovers328321-2527B T T B B
23Harrogate TownHarrogate Town336720-2725B B B T H
24Newport CountyNewport County326620-2624B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow